Nhổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
nhổ trong Tiếng Anh là gì?nhổ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ nhổ sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • nhổ

    spit out; spit; expectorate

    nhổ nước bọt to spit (saliva)

    nhổ vào mặt ai to spit in (someone's) face, to spit at (someone's)

    pull up, pull out, extract, take out, drag out, dig up, unearth

    nhổ mạ to pull up rice seedlings

    nhổ lông to pull out a hair

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • nhổ

    Spit

    Nhổ nước bọt: To spit [saliva]

    Nhổ vào mặt ai: To spit in (someone's) face, to spit at (someone's)

    Pull up, pull out, extract

    Nhổ mạ: To pull up rice seedlings

    Nhổ lông: To pull out a hair

    Nhổ đinh: To pull out (draw) a nail

    Nhổ răng: To pull out (extract) a tooth

    Nhổ cỏ cả rễ: To root up, to root out

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • nhổ

    to spit; to pull up, pull out, extract

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • nhổ
  • nhổ bỏ
  • nhổ cỏ
  • nhổ mạ
  • nhổ ra
  • nhổ rễ
  • nhổ đi
  • nhổ ốc
  • nhổ bão
  • nhổ bật
  • nhổ cọc
  • nhổ lên
  • nhổ neo
  • nhổ sào
  • nhổ trừ
  • nhổ tóc
  • nhổ đờm
  • nhổ khạc
  • nhổ lông
  • nhổ răng
  • nhổ toẹt
  • nhổ trại
  • nhổ đinh
  • nhổ bật ra
  • nhổ bật rễ
  • nhổ cả gốc
  • nhổ hết cừ
  • nhổ rễ lên
  • nhổ ra khỏi
  • nhổ bằng cặp
  • nhổ nước bọt
  • nhổ ra kéo ra
  • nhổ vào mặt ai
  • nhổ nước miếng vào
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » Nho Tieng Anh La Gi