Nhỏ Từ Từ Cho đến Dư Dung Dịch NaOH Vào Dung Dịch AlCl3 Hiện ...

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 12 Hóa 12 - Giải Hoá 12 Chuyên đề Hóa 12 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là NaOH dư AlCl3 Bài trước Bài sau Lớp: Lớp 12 Môn: Hóa Học Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

  • 1. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là
  • 2. Tính chất hóa học của NaOH 
    • 2.1. Làm đổi màu chất chỉ thị
    • 2.2. Natri hidroxit tác dụng với oxit axit
    • 2.3. Natri hidroxit tác dụng với axit
    • 2.4. Natri hidroxit tác dụng với muối
    • 2.5. Natri hidroxit tác dụng với một số phi kim
    • 2.6. NaOH hòa tan kim loại
    • 2.7. Điều chế dung dịch NaOH 
  • 3. Câu hỏi vận dụng liên quan 

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi khi thực hiện phản ứng nhỏ từ từ NaOH vào AlCl3, với lượng NaOH thêm vào dư hay vừa đủ thì hiện tượng sau phản ứng khác nhau.  

1. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là

A. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

B. Chỉ có kết tủa keo trắng.

C. Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.

D. Không có kết tủa, có khí bay lên.

Đáp án hướng dẫn giải

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, ban đầu có kết tủa keo trắng xuất hiện.

3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 ↓ + 3NaCl

Sau đó kết tủa keo trắng tan trong NaOH dư tạo dung dịch trong suốt (vì Al(OH)3 có tính lưỡng tính tan được trong dung dịch acid dư, và kiềm dư)

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

Đáp án A

2. Tính chất hóa học của NaOH 

2.1. Làm đổi màu chất chỉ thị

Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.

Dung dịch NaOH làm phenolphthalein không màu chuyển sang màu đỏ, đổi màu methyl da cam thành màu vàng.

2.2. Natri hidroxit tác dụng với oxit axit

Khi tác dụng với acid và oxide acid trung bình, yếu thì tùy theo tỉ lệ mol các chất tham gia mà muối thu được có thể là muối acid, muối trung hòa hay cả hai.

Phản ứng với oxide acid: NO2, SO2, CO2...

Ví dụ:

2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O

2NaOH + 2NO2 → H2O + NaNO2 + NaNO3 (tạo 2 muối )

Phản ứng với SiO2 là phản ứng ăn mòn thủy tinh vì thế khi nấu chảy NaOH, người ta dùng các dụng cụ bằng sắt, niken hay bạc mà không dùng thủy tinh để chứa NaOH.

2.3. Sodium hydroxide tác dụng với acid

Là một base mạnh nên tính chất đặc trưng của NaOH là tác dụng với acid tạo thành muối tan và nước. Phản ứng này còn gọi là phản ứng trung hòa.

Ví dụ:

NaOH + HCl → NaCl+ H2O

NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O

2.4. Sodium hydroxide tác dụng với muối

Sodium hydroxide tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và base mới.

Điều kiện để có phản ứng xảy ra: Muối tạo thành phải là muối không tan hoặc base tạo thành phải là base không tan.

Ví dụ:

3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 ↓ + 3NaCl

2.5. Sodium hydroxide tác dụng với một số phi kim

Sodium hydroxide tác dụng với một số phi kim như Si, C, P, S, Halogen

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

2.6. NaOH hòa tan kim loại

Dung dịch NaOH có khả năng hoà tan một hợp chất của kim loại lưỡng tính Al, Zn, Be Sn Pb

Ví dụ: Al, Al2O3 , Al(OH)3

2NaOH + 2Al + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑

2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 + H2O

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

Chất được tạo ra trong dung dịch có thể chứa ion Na[Al(OH)4], hoặc có thể viết

Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4]

Tương tự, NaOH có thể tác dụng với kim loại Be, Zn, Sb, Pb, Cr và oxide và hydroxide tương ứng của chúng.

2.7. Điều chế dung dịch NaOH 

Dây chuyền điều chế NaOH dựa trên phản ứng điện phân nước muối. Trong quá trình này, muối NaCl sẽ được điện phân thành Clo nguyên tố, dung dịch natri hydroxit, và hidro nguyên tố.

Phương trình điều chế như sau:

Phản ứng giữa xút và Clo bằng điện phân:

2Na+ + 2H2O + 2 e- → H2 + NaOH

Phản ứng điện phân dung dịch muối ăn trong bình điện phân có màng ngăn

NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

3. Câu hỏi vận dụng liên quan 

Câu 1. Các đồ vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:

A. Có một lớp Al(OH)3 bên ngoài bảo vệ

B. Có một lớp Al2O3 bên ngoài bảo vệ

C. Nhôm không tan trong nước

D. Nhôm bền, không bị oxi hóa

Xem đáp án Đáp án B

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Khi nhôm tác dụng chậm với oxi và hơi nước, chúng tạo thành một lớp aluminium oxide (Al2O3).

Lớp aluminium oxide này bám rất chắc vào bề mặt nhôm. Và ngăn chặn hoàn toàn không cho oxi tác dụng trực tiếp với nhôm. Do đó, nhôm bền trong môi trường không khí là nhờ lớp bảo vệ nhôm oxide ngay cả khi đun nóng

Câu 2. Cách nào sau đây không phá hủy các đồ dùng làm bằng nhôm?

A. Dùng nước chanh làm sạch bề mặt nhôm

B. Rửa sạch, lau khô và để chỗ khô ráo

C. Dùng đồ làm bằng nhôm để đựng nước vôi

D. Dùng đồ làm bằng nhôm để đựng nước biển

Xem đáp án Đáp án B

Cách để không phá hủy các đồ dùng làm bằng nhôm là: Rửa sạch, lau khô và để chỗ khô ráo

Câu 3. Cho 2,04 gam oxide của một kim loại có công thức là M2O3 tác dụng vừa đủ 600ml dung dịch HCl 0,2M. Công thức oxit đó.

A. Fe2O3

B. Al2O3

C. Cr2O3

D. Mn2O3

Xem đáp án Đáp án B

nHCl = 02.06 = 0,12

M2O3 + 6HCl → 2MCl3 + 3H2O

x mol 6 mol

Ta có: 6x = 0,12 => x = 0,02 mol

=> MM2O3 = 2,04/0,02 = 102 (g/mol) => MM = (102 - 3.12)/2 = 27 (g/mol)

Câu 4. Khi nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 cho tới dư vào dung dịch NaOH và lắc đều thì:

A. đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo

B. đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan lại

C. đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa không tan lại

D. không thấy kết tủa trắng keo xuất hiện

Xem đáp án Đáp án A

Ban đầu xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan ngay lập tức do NaOH dư:

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Ta không quan sát thấy kết tủa. Sau đó khi AlCl3 dư thì bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo:

AlCl3 + 6H2O + 3NaAlO2 → 4Al(OH)3 ↓ + 3NaCl

Câu 5. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A. Al(OH)3.

B. Al2(SO4)3.

C. KNO3.

D. CuCl2.

Xem đáp án Đáp án A

Chất  vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là Al(OH)3. 

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O 

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Câu 6. Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là

A. NaAlO2 và Al(OH)3

B. Al2O3 và Al(OH)3

C. Al(OH)3 và Al2O3

D. Al(OH)3 và NaAlO2

Xem đáp án Đáp án C

Ta có Al2(SO4)3 → Al(OH)3 (X) → Al2O3(Y) → Al.

Phương trình hóa học

Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4

2Al(OH)3  → Al2O3 + 3H2O

2Al2O3 → 4Al + 3O2

Câu 7. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa

A. CuCl2.

B. NaNO3.

C. KCl.

D. AlCl3.

Xem đáp án Đáp án D

Đáp án hướng dẫn giải chi tiết

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl

CuCl2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 ↓ + 2NH4Cl

Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2 (tan)

Vì NH3 là base yếu nên không thể hòa tan được hidroxit Al(OH)3

Câu 5. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được:

A. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.

B. có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.

C. có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.

D. dung dịch trong suốt.

Xem đáp án Đáp án C

Dẫn NH3 vào dung dịch AlCl3 có phản ứng hóa học sau:

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl

Vì NH3 là bazo yếu nên không thể hòa tan được hidroxit Al(OH)3

=> Hiện tượng: Có kết tủa keo trắng không tan

Câu 6. Dung dịch ammonia có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do:

A. Zn(OH)2 là hydroxide lưỡng tính.

B. Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2

C. Zn(OH)2 là một base ít tan.

D. NH3 là môt hợp chất có cực và là một base yếu.

Xem đáp án Đáp án B

Dung dịch ammonia có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do: Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2

Zn(OH)2 + NH3→ [Zn(NH3)4](OH)2

Câu 7. Cho 350 ml dung dịch KOH 0,1M vào 50 ml dung dịch AlCl3 0,2M. Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là:

A. 0,78 gam.

B. 0,39 gam.

C. 0,97 gam.

D. 0,68 gam.

Xem đáp án Đáp án B

nAlCl3 = 0,05.0,2 = 0,01 (mol);

nKOH = 0,35.0,1 = 0,035 (mol).

AlCl3 + 3KOH → Al(OH)3↓ + 3KCl

0,01 → 0,03 → 0,01 (mol)

Al(OH)3 + KOH →  K[Al(OH)4]

0,005        0,005 (mol)

mAl(OH)3 = 78.0,005 = 0,39 (g).

Câu 8. Cho các phát biểu sau:

(a) Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ.

(b) Quặng hematit nâu chứa F­e2O3

(c) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có lớp màng hydroxide Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

(d) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

(e) Nhôm và hợp kim của nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, tên lửa

(g) Những người thiếu máu là do cơ thể thiếu calcium.

(h) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.

Số phát biểu đúng là

A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Xem đáp án Đáp án C

(a) Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ

(d) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

(e) Nhôm và hợp kim của nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, tên lửa

(h) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương

Câu 9. Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong do

A. nhôm tác dụng được với dung dịch acid.

B. nhôm tác dụng được với dung dịch base.

C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

Xem đáp án Đáp án B

Nước vôi trong là Ca(OH)2

Nhôm tác dụng được với Ca(OH)2

Al + Ca(OH)2 + H2O → H2 + Ca(AlO2)2

Vì vậy không dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong.

Câu 10. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3?

A. Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó kết tủa xuất hiện

B. Xuất hiện kết tủa keo trắng ngay lập tức, sau đó kết tủa tan dần

C. Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó kết tủa xuất hiện, rồi tan dần.

D. Xuất hiện kết tủa keo trắng ngay lập tức và không tan

Xem đáp án Đáp án B

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl

Nếu dùng dư NaOH thì: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Hiện tượng khi cho từ từ NaOH vào dung dịch AlCl3: thấy xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra ta thu được dung dịch trong suốt.

..........................................

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Nguyễn Thị Phương Tuyết
25 168.042 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Tìm bài trong mục này
  • CHUYÊN ĐỀ: Ôn tập THPT Chương trình mới

    • Nguyên tố nhóm IA
    • Nguyên tố nhóm IIA
    • Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
    • Sơ lược về phức chất
    • Danh pháp các hợp chất hữu cơ
    • Bảng nhận biết các chất hữu cơ bài tập có đáp án
    • Nhận biết màu của các chất hóa học
    • Tổng ôn Hóa học 12: Hệ thống kiến thức trọng tâm ôn thi hiệu quả
  • CÔNG THỨC TÍNH TOÁN

    • Công thức tính nhanh số đồng phân
    • Định luật điện phân Faraday
    • Cách nhận biết các chất Hóa học 12
  • CHUYÊN ĐỀ 1: ESTER - LIPID

    • Tổng hợp Lý thuyết chương Ester, Lipid
      • Lý thuyết Ester
      • Lý thuyết Lipid - Chất béo
      • Lý thuyết xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
      • Tổng ôn Chương 1: Ester - Lipid đầy đủ nhất
    • Dạng bài tập chương Ester, Lipid
      • Bài tập xác định cấu tạo Ester
      • Bài tập danh pháp Ester Có đáp án
      • Bài tập điều chế Ester
      • Dạng bài tập phản ứng đốt cháy Ester Có đáp án
      • Dạng bài toán thủy phân Ester
      • Bài tập phản ứng xà phòng hóa chất béo (Lipid)
      • Bài tập phản ứng xà phòng hóa Ester đa chức
      • Bài tập phản ứng xà phòng hóa Ester phenol
      • Bài tập về hiệu suất phản ứng Ester hóa
      • Bài tập thực tế hóa học Ester - Lipid (Có đáp án)
      • Bài tập Lipid tác dụng với H2 và Br2
      • Dạng bài tập phổ của Ester
      • Bài tập đúng sai lý thuyết Ester Lipid
      • Bài tập câu trắc nghiệm trả lời ngắn Ester Lipid
      • 20 câu hỏi trả lời ngắn ester – có đáp án gợi ý
      • Dạng bài tập xác định chỉ số xà phòng hóa của chất béo
      • 30 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết Este có đáp án
    • Bài tập trắc nghiệm
      • Trắc nghiệm Hóa 12 Chương 1: Ester và Lipid Có đáp án
      • 150 câu trắc nghiệm Este Lipit có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 1)
      • 150 câu trắc nghiệm Este Lipit có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 2)
      • 150 câu trắc nghiệm Este Lipit có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 3)
      • 150 câu trắc nghiệm Este Lipit có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 4)
      • 150 câu trắc nghiệm Este Lipit có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 1)
      • 150 câu trắc nghiệm Este Lipit có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 2)
      • 150 câu trắc nghiệm Este Lipit có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 3)
      • 150 câu trắc nghiệm Este Lipit có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 4)
      • 200 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án Hóa học lớp 12: Ester - Lipid
  • CHUYÊN ĐỀ 2: CARBOHYDRATE

    • Lý thuyết Carbohydrate
      • Lý thuyết Carbohydrate đầy đủ nhất
      • Lý thuyết Glucose và Fructose
      • Lý thuyết Saccharose và Maltose
      • Lý thuyết Tinh bột và Cellulose
    • Các dạng bài tập chương Carbohydrate
      • Câu hỏi lý thuyết về tính chất của Cacbohidrat
      • Công thức tính số mắt xích Cellulose
      • Dạng bài phản ứng tráng gương của glucose
      • Dạng bài Nhận biết Glucose, Saccharose, Tinh bột, Cellulose
      • Dạng bài phản ứng thủy phân tinh bột hoặc Cellulose
      • Xác định công thức phân tử Cacbohidrat
      • Phản ứng tráng gương là gì? Các chất tham gia phản ứng tráng gương
      • Bài tập thực tế hóa học Carbohydrate (Có đáp án)
      • Bài tập đúng sai Carbohydrate
      • Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Carbohydrate
    • Bài tập trắc nghiệm
      • 100 câu trắc nghiệm Cacbohiđrat có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 1)
      • 100 câu trắc nghiệm Cacbohiđrat có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 2)
      • 100 câu trắc nghiệm Cacbohiđrat có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 3)
      • 100 câu trắc nghiệm Cacbohiđrat có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 1)
      • 100 câu trắc nghiệm Cacbohiđrat có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 2)
      • 100 câu trắc nghiệm Cacbohiđrat có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 3)
  • CHUYÊN ĐỀ 3: HỢP CHẤT CHỨA NITROGEN

    • Lý thuyết
      • Lý thuyết Amine
      • Lý thuyết Amino acid và Peptide
      • Lý thuyết Protein và enzyme
    • Các dạng bài tập
      • Dạng bài tập về viết đồng phân, gọi tên Amin, Amino Axit
      • Xác định công thức phân tử Amine, Amino Acid
      • Cách viết đồng phân Amine, Amino Acid
      • Bài tập danh pháp Amine, Amino Acid
      • Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Acid Có đáp án
      • Bài tập về phản ứng thủy phân peptide
      • Nhận biết Amin, Amino Axit
      • Các phản ứng hóa học của Amin, Amino Axit
      • Tính chất của Amin, Amino Axit
      • Cách xác định công thức Amin, Amino Axit
      • Các dạng bài tập về Amin, Amino Axit
      • Các dạng bài tập về Protein, Peptit
      • 30 bài tập Amin, Amino Axit, Protein trong đề thi Đại học
      • 30 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết Amin, Amino Axit, Protein có đáp án
      • Cách gọi tên Amin, Amino Axit
      • Phương pháp nhận biết Amin, Amino Axit
      • Chuỗi phản ứng Amin, Amino Axit
      • So sánh tính bazơ của các Amin, Amino Axit
      • Dạng bài tập Amin tác dụng với dung dịch muối
      • Dạng bài tập phản ứng cháy của Amin, Amino Axit
      • Dạng bài tập Amin tác dụng với dung dịch Axit và dung dịch Brom
      • Bài tập về muối của Amino Axit, Este của Amino Axit
      • Dạng bài tập phản ứng của Amin với Axit Nitro HNO2
      • Dạng bài tập phản ứng Ankyl hóa Amin
      • Dạng bài tập Phản ứng thế nhân thơm của Anilin
      • Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết ứng dụng và điều chế Amin
      • Dạng bài tập Amino Axit tác dụng với Bazơ
      • Dạng bài tập Amino Axit tác dụng với Axit
      • Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết ứng dụng và điều chế Amino Axit
      • Dạng bài tập phản ứng Este hóa của Amino Axit
      • Dạng bài tập phản ứng trùng ngưng của Amino Axit
      • Dạng bài tập phản ứng màu biure của Peptit
      • Các phản ứng màu đặc trưng của Protein
      • Bài tập thực tế hóa học Hợp chất chứa Nitrogen (Có đáp án)
      • Bài tập đúng sai về Hợp chất chứa Nitrogen
      • Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Hợp chất chứa Nitrogen
    • Bài tập trắc nghiệm
      • 100 câu trắc nghiệm Amin, Amino Axit, Protein có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 3)
      • 100 câu trắc nghiệm Amin, Amino Axit, Protein có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 2)
      • 100 câu trắc nghiệm Amin, Amino Axit, Protein có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 1)
      • 100 câu trắc nghiệm Amin, Amino Axit, Protein có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 3)
      • 100 câu trắc nghiệm Amin, Amino Axit, Protein có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 2)
      • 100 câu trắc nghiệm Amin, Amino Axit, Protein có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 1)
  • CHUYÊN ĐỀ 4: POLYMER

    • Tổng hợp Lý thuyết Polymer
      • Lý thuyết bài tập Đại cương về Polymer
      • Lý thuyết và bài tập Vật liệu polymer
    • Các dạng bài tập
      • Câu hỏi lý thuyết về Polime
      • Chuỗi phản ứng hóa học của Polime
      • Phản ứng trùng hợp Polime
      • Hiệu suất phản ứng trùng hợp Polime
      • Bài tập Polime trong đề thi Đại học
      • 30 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết về Polime có đáp án
      • Bài tập về danh pháp, phân loại Polime
      • Bài tập về gọi tên các Polime quan trọng thường gặp
      • Dạng bài tập về các loại chất dẻo
      • Dạng bài tập về phân loại tơ
      • Dạng bài tập về các loại cao su quan trọng thường gặp
      • Dạng bài tập về tính chất của Polime
      • Dạng bài tập về ứng dụng của Polime
      • Dạng bài tập về điều chế, tổng hợp các Polime quan trọng
      • Dạng bài tập tính hệ số Polime hóa (Tính số mắt xích)
      • Bài toán tính tỉ lệ số mắt xích
      • Bài toán về phản ứng đốt cháy Polime
      • Bài toán hiệu suất phản ứng Polime hóa
      • Bài toán về phản ứng Clo hóa PVC
      • Bài tập về phản ứng trùng hợp
      • Dạng bài tập lưu hóa cao su thiên nhiên
      • Dạng bài tập về phản ứng trùng ngưng tạo Polime
      • Sơ đồ điều chế Cao su Buna
      • Sơ đồ điều chế PVC
      • Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
      • Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
      • Một số loại polymer thường gặp, phân loại polymer
      • Bài tập thực tế hóa học Polymer (Có đáp án)
      • Tổng ôn Polymer Hóa 12: Lý thuyết, Bài tập
      • Bài tập đúng sai về Polymer
      • Tơ capron thuộc loại - Điều chế Tơ capron
    • Bài tập trắc nghiệm
      • 50 câu trắc nghiệm Polime và vật liệu Polime có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 1)
      • 50 câu trắc nghiệm Polime và vật liệu Polime có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 2)
      • 50 câu trắc nghiệm Polime và vật liệu Polime có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 1)
      • 50 câu trắc nghiệm Polime và vật liệu Polime có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 2)
  • CHUYÊN ĐỀ 5: PIN ĐIỆN VÀ ĐIỆN PHÂN

    • Bài tập thực tế hóa học Pin điện và điện phân (Có đáp án)
    • Bài tập đúng sai về Pin điện và Điện phân
  • CHUYÊN ĐỀ 6: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

    • Tổng hợp Lý thuyết chương Đại cương về kim loại
      • Lý thuyết Kim loại: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng
      • Lý thuyết Hợp kim: Định nghĩa, Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Ứng dụng
      • Lý thuyết: Dãy điện hóa của kim loại
      • Lý thuyết: Sự điện phân - Sự ăn mòn
      • Lý thuyết: Kim loại và hợp kim
      • Lý thuyết: Luyện tập tính chất của kim loại
      • Lý thuyết: Điều chế kim loại
      • Lý thuyết: Luyện tập sự điện phân - Sự ăn mòn kim loại - Điều chế kim loại
    • Các dạng bài tập chương Đại cương về kim loại
      • Chuỗi phản ứng hóa học của kim loại
      • Tính chất chung của kim loại
      • Các dạng bài tập về dãy điện hóa kim loại và pin điện hóa
      • Phương pháp giải các bài toán về kim loại
      • Kim loại tác dụng với dung dịch axit
      • Kim loại tác dụng với dung dịch muối
      • 80 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 1)
      • 80 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 2)
      • 100 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 1)
      • 100 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 2)
      • 100 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại có lời giải chi tiết (Nâng cao - phần 3)
  • CHUYÊN ĐỀ 7: NGUYÊN TỐ NHÓM IA VÀ NHÓM IIA

    • Tổng hợp Lý thuyết chương Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm
      • Lý thuyết Kim loại kiềm: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng
      • Lý thuyết Kim loại kiềm thổ: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng
      • Lý thuyết: Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm
      • Lý thuyết: Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ
      • Lý thuyết: Luyện tập tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ
      • Lý thuyết: Một số hợp chất quan trọng của nhôm
      • Lý thuyết: Luyện tập tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm
    • Các dạng bài tập chương Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm
      • Tính chất chung của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
      • Chuỗi phản ứng hóa học của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
      • Nhận biết, điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
      • Bài toán xác định tên kim loại
      • CO2, SO2 tác dụng với dung dịch kiềm
      • Tính lưỡng tính của nhôm
      • Phản ứng nhiệt nhôm
      • Các dạng bài tập về muối cacbonat
      • Các dạng bài tập về nước cứng
  • CHUYÊN ĐỀ 8: SƠ LƯỢC VỀ DÃY KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP THỨ NHẤT VÀ PHỨC CHẤT

    • Tổng hợp Lý thuyết chương Sắt và một số kim loại quan trọng
      • Lý thuyết Crom: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng
      • Lý thuyết: Hợp chất của Crom
      • Lý thuyết Sắt: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng
      • Lý thuyết: Hợp kim của sắt
      • Lý thuyết: Hợp chất của sắt
      • Lý thuyết: Sơ lược về một số kim loại khác
      • Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng
    • Các dạng bài tập chương Sắt và một số kim loại quan trọng
      • Chuỗi phản ứng hóa học của sắt, crom
      • Nhận biết, điều chế sắt và hợp chất của sắt
      • Sắt tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc nóng
      • Kim loại tác dụng với axit, muối
      • Xác định tên kim loại và oxit kim loại
      • Phương pháp quy đổi trong hóa học vô cơ
      • 150 câu trắc nghiệm Crom, Sắt, Đồng có lời giải chi tiết (Cơ bản - phần 1)
      • Đề ôn tập Hóa học lớp 12: Sắt - Chromium
      • Bài tập thực tế hóa học Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (Có đáp án)
  • CHUYÊN ĐỀ: Phân biệt một số chất vô cơ

    • Tổng hợp Lý thuyết chương Phân biệt một số chất vô cơ
      • Lý thuyết: Nhận biết một số cation trong dung dịch
      • Lý thuyết: Nhận biết một số anion trong dung dịch
      • Lý thuyết: Nhận biết một số chất khí
      • Lý thuyết: Chuẩn độ axit bazơ, chuẩn độ oxi hóa khử
    • Các dạng bài tập chương Phân biệt một số chất vô cơ
      • Các dạng bài tập về nhận biết, tách chất
      • Các bài toán về chuẩn độ axit bazơ, chuẩn độ oxi hóa khử
  • Bài tập chuyên đề hình thí nghiệm Hóa học

  • CÁC CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA 12

    • Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+
    • Muối Mohr có công thức (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O
    • Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3
    • Cao su buna được tạo thành từ Buta-1,3-diene bằng phản ứng
    • Công thức cấu tạo của chất béo
    • Mạng tinh thể kim loại gồm có
    • Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây
    • Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
    • Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là
    • Tác hại của nước cứng, cách làm mềm nước cứng
    • Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch
    • NaHCO3 là muối gì? NaHCO3 có kết tủa không
    • Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
    • Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
    • Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
    • CaSO4 có kết tủa không?
    • Vôi sống là gì? Công thức hóa học của vôi sống
    • Thạch cao sống có công thức hóa học là
    • Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm
    • Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là
    • Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
    • Công thức tổng quát của ester
    • Đồng phân Ester C5H10O2
    • Số đồng phân amine có công thức phân tử C2H7N là
    • Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp
    • Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
    • Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2
    • Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
    • Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là
    • Trong pin điện hóa Zn- Cu quá trình khử trong pin là
    • Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
  • Lớp 12 Lớp 12

  • Hóa 12 - Giải Hoá 12 Hóa 12 - Giải Hoá 12

  • Chuyên đề Hóa 12 Chuyên đề Hóa 12

  • Đề KSCL đầu năm lớp 12 Đề KSCL đầu năm lớp 12

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 12 Đề thi giữa kì 1 lớp 12

  • Đề thi học kì 1 lớp 12 Đề thi học kì 1 lớp 12

  • Đề thi giữa kì 2 lớp 12 Đề thi giữa kì 2 lớp 12

  • Đề thi học kì 2 lớp 12 Đề thi học kì 2 lớp 12

  • Đề kiểm tra 15 phút lớp 12 Đề kiểm tra 15 phút lớp 12

  • Thi học sinh giỏi lớp 12 Thi học sinh giỏi lớp 12

  • Toán 12 Toán 12

  • Toán 12 Kết nối tri thức Toán 12 Kết nối tri thức

  • Toán 12 Chân trời sáng tạo Toán 12 Chân trời sáng tạo

  • Toán 12 Cánh diều Toán 12 Cánh diều

  • Trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức

Tham khảo thêm

  • Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

  • Tơ lapsan thuộc loại nào? Điều chế tơ Lapan

  • Nhận biết màu của các chất hóa học

  • Bài tập về phản ứng thủy phân peptide

  • Sục khí Clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường sản phẩm là

  • NaOH là chất gì? Tính chất hóa học của NaOH

  • Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

  • Cách viết đồng phân Amine, Amino Acid

  • Bài tập đúng sai về Pin điện và Điện phân

  • Có thể dùng NaOH ở thể rắn để làm khô các chất khí

🖼️

Chuyên đề Hóa 12

  • Tơ lapsan thuộc loại nào? Điều chế tơ Lapan

  • Cách viết đồng phân Amine, Amino Acid

  • Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

  • Bài tập về phản ứng thủy phân peptide

  • Bài tập đúng sai về Pin điện và Điện phân

  • Nhận biết màu của các chất hóa học

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9 chương trình mới

  • Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success

  • Bộ đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 20

  • Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 6 Cánh diều - Tuần 1

Xem thêm

Từ khóa » Hiện Tượng Cho Từ Từ Naoh Vào Alcl3