Nhoét - Wiktionary Tiếng Việt

nhoét
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Đồng nghĩa
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲwɛt˧˥ɲwɛ̰k˩˧ɲwɛk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲwɛt˩˩ɲwɛ̰t˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𤷯: nhoét, loét
  • 刷: loẹt, nhoét, loát, soát, loét, loạt

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nhoẹt

Tính từ

nhoét

  1. Nát lắm. Cơm nhão nhoét.

Đồng nghĩa

  • nhoẹt

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhoét”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nhoét&oldid=2009465”

Từ khóa » Nhoẹt Loẹt