Nhóm Halogen - Tài Liệu đại Học
Có thể bạn quan tâm
- Miễn phí (current)
- Danh mục
- Khoa học kỹ thuật
- Công nghệ thông tin
- Kinh tế, Tài chính, Kế toán
- Văn hóa, Xã hội
- Ngoại ngữ
- Văn học, Báo chí
- Kiến trúc, xây dựng
- Sư phạm
- Khoa học Tự nhiên
- Luật
- Y Dược, Công nghệ thực phẩm
- Nông Lâm Thủy sản
- Ôn thi Đại học, THPT
- Đại cương
- Tài liệu khác
- Luận văn tổng hợp
- Nông Lâm
- Nông nghiệp
- Luận văn luận án
- Văn mẫu
- Tài liệu khác
- Home
- Tài liệu khác
- Nhóm halogen
Tóm tắt nội dung tài liệu:
ệp : 2NaCl 2Na + Cl2 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2 2HCl H2 + Cl2 III- AXIT CLOHIĐRIT 1-Tính chất hóa học - Qùy tím hóa đỏ - Trung hòa với oxit bazơ , bazơ . - Tác dụng với muối của axit yếu hơn . - Tác dụng với kim loại đứng trước hiđro . M + n HCl MCln+ n/2H2 (n=số oxi hóa thấp của M) - Tác dụng với chất oxi hóa . 2- Điều chế a-Trong phòng thí nghiệm : NaCl(tt) + H2SO4(đ) NaHSO4 + HCl 2NaCl(tt) + H2SO4(đ) Na2SO4 + 2HCl b-Trong công nghiệp : H2 + Cl2 → 2HCl h ( HCl(k) + H2O → dd axit clohiđic) 3- Nhận biết : Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối clorua hay dung dịch axit clohiđric sẽ có kết tủa trắng xuất hiện . Kết tủa này không tan trong các axit mạnh . Cl- + Ag+ → AgCl F2 Br2 I2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC -Là chất oxi hóa cực mạnh , oxi hóa được cả vàng và bạch kim . -Tác dụng hầu hết các phi kim (trừ oxi và nitơ) -Bốc cháy với H2trong bóng tối (-2520C) F2 + H2 → 2HF -Giải phóng được O2 từ H2O (bốc cháy) 2 F2 + 2H2O → 4HF + O2 * Lưu ý : HF là chất khí tan trong nước tạo dd axit flohiđric (HF là axit yếu ) – Được dùng để vẽ tranh , khắc chữ trên kính vì axit HF làm tan thủy tinh . 4HF + SiO2 → SiF4 + 2H2O -Tương tự Cl2 nhưng yếu hơn + Fe →FeBr3 + H2 →HBr Br2 + H2O →HBr + HBrO +SO2 + H2O →HBr + H2SO4 + H2S →HBr + S + KOH → KBr + KBrO + H2O * Lưu ý : -Dùng dd Br2 để nhận biết SO2 -Dd axit HBr mạnh hơn dd axit HCl -HBr bị oxi hóa bởi H2SO4 và O2 . 2HBr + H2SO4 → Br2 + SO2 + 2H2O 2HBr + O2 → 2H2O + 2Br2 -Tương tự Br2 nhưng yếu hơn +Al → AlI3 (t0 , xt H2O) + Fe →FeI2 (t0) + H2 DHI (t0 cao) I2 + KOH → KI + KIO + H2O +SO2 + H2O →HI + H2SO4 + H2S →HI + S * Lưu ý : -I2 không t/d với H2O như Br2 và Cl2 -I2 t/d với HTB tạo h/c màu xanh => Dùng HTB nhận biết I2 . -Từ HF → HCl → HBr → HI tính axit của dd tăng , tính khử tăng . -HI có tính khử mạnh 8HI + H2SO4 → 4I2 + H2S + 4H2O 2HI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + I2 + 2HCl ĐIỀU CHẾ Điện phân hỗn hợp (KF + 2HF) nóng chảy (ở 700C) . Bình điện phân có cực âm bằng thép hay đồng , cực dương bằng than chì . Tương tự clo MnO2 + 4HBr → MnBr2 + Br2 + 2H2O 2KMnO4 + 16HBr → 2KBr + 2MnBr2 + 5Br2 + 8H2O KClO3 + 6HBr → KBr + 3Br2 + 3H2O 2NaBr 2Na + Br2 2NaBr + 2H2O 2NaOH + Br2 + H2 2HBr H2 + Br2 Tương tự brom MnO2 + 4HI → MnI2 + I2 + 2H2O 2KMnO4 + 16HI → 2KI + 2MnI2 + 5I2 + 8H2O KClO3 + 6HI → KI + 3I2 + 3H2O * Lưu ý : Trong công nghiệp 2KI + Br2 → I2 + 2KBr 2NaI + Cl2 → I2 + 2NaCl - Sản xuất từ rong biển . CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Hoàn thành phương trình phản ứng về halogen và hợp chất Phương pháp : Nắm chắc tính chất hóa học và phản ứng điều chế halogen 1-Viết phương trình hóa học thực hiện các biến hóa sau : a) HCl Cl2 NaClO NaCl KClO3 CaOCl2 NaClO b) MnO2 Cl2 AgCl KClO3 Cl2 HCl Cl2 FeCl3 NaCl KCl Cl2 Br2 I2 AgCl HCl AgCl Cl2 KCl FeBr3 NaI c) KMnO4 Cl2 KClO3 KCl KOH Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 AgCl Cl2 NaClO d) MnO2 Cl2 FeCl3NaCl HCl CuCl2 AgCl Ag e) KMnO4 Cl2 HCl FeCl2 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 FeCl3 AgCl h) KCl KClO3 KCl Cl2 CaOCl2 CaCl2 Cl2 KClO KCl KNO3 k) Mg MgCl2 NaCl NaOH NaCl Cl2 MgCl2 Mg(OH)2 MgCl2 2- Bổ túc phản ứng a) HCl + MnO2 Khí A + rắn B + lỏng C A + C D + khí E D + Mn B + F F + A D F + E C A + Ca(OH)2 G + H + C b) NaCl + H2SO4 đặc Khí A + rắn B A + MnO2 Khí C + rắn D + lỏng E C + NaBrF + G F + NaI H + I H + hồ tinh bột dd xanh dương G + AgNO3 J + K J L + C A + NaOH G + E C + NaOH G + M + E c) KMnO4 + A B + C + Cl2 + D E + Cl2 B + F + D B G + Cl2 G + D E + H H + Cl2 A Nhận biết một số hợp chất vô cơ I-NHẬN BIẾT CÁC ION Ion Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng Khí mùi hắc, làm đục dd Ca(OH)2. trắng tan/H+ mùi trứng thúi đen không tan/H+ đen không tan/H+ Khí làm đục dd Ca(OH)2 trắng tan/H+ trắng không tan/H+ trắngđen trắng tan/nước nóng vàng nhạt đen vàng đen đỏ vàng Axit keo trắng nhầy dd xanh lam, khí nâu mùi khai , trắng tan/H+ keo trắng không tan/dư trắng xanh nâu nâu đỏ xanh lam keo trắng tan/dư Đốt Lửa không màu vàng Lửa màu tím Lửa màu đỏ cam II-NHẬN BIẾT KHÍ Khí Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng dd Br2 dd KMnO4 Mất màu nâu đỏ Mất màu tím dd Br2 dd KMnO4 đen Mất màu nâu đỏ Mất màu tím 5H2S + 2KMnO4 + 3H2SO4 5S + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O dd Ba(OH)2 trắng không tan trong axit dd Ca(OH)2 dư trắng đục Quỳ tím ẩm Axit HCl đậm đặc Hóa xanh Khói trắng HCl Quỳ tím ẩm Hóa đỏ Khói trắng trắng CO dd PdCl2 CuO, to Pd đỏ sẫm Rắn đen đỏ, khí bay ra làm đục dd Ca(OH)2 dd KI, hồ tinh bột dd KBr Làm xanh hồ tinh bột dd Br2 màu nâu đỏ CuO, to Rắn đen đỏ NO Không khí Không màu nâu Que diêm cháy dở Cu Bùng cháy Rắn đỏ thành đen Cu + O2 à CuO dd KI + hồ tinh bột Xanh hồ tinh bột Quỳ tím ẩm Hóa đỏ Chất còn lại Dạng 2 : Nhận biết Loại 1 : Không giới hạn thuốc thử 1-Nhận biết các khí riêng biệt sau : a) HCl ; Cl2 ; N2 b) H2 ; HCl ; Cl2 ; N2 ; O2 a)Cho quỳ tím ẩm vào 3 mẫu khí , khí nào không có hiện tượng là N2 , khí làm quỳ tím ẩm bạc màu là Cl2 ; khí còn lại làm quỳ tím ẩm hóa đỏ là HCl . b)Cho quỳ tím ẩm vào 5 mẫu khí , khí nào làm quỳ tím ẩm bạc màu là Cl2 ; khí nào làm quỳ tím ẩm hóa đỏ là HCl . Cho sợi dây Cu nung đỏ vào 3 mẫu khí còn lại , khí nào làm sợi dây Cu bùng cháy và chuyển từ rắn đỏ qua đen thì khí đó là O2 . 2Cu + O2 2CuO Đỏ Đen Dẫn 2 mẫu khí còn lại qua CuO , đun nóng , mẫu khí nào làm CuO chuyển từ rắn đen qua đỏ thì mẫu khí đó là H2 . Mẫu khí còn lại là N2 . CuO + H2 Cu + H2O Đen Đỏ 2- Nhận biết các dd riêng biệt sau a) HCl ; HBr ; HNO3 ; NaCl ; NaBr ; NaNO3 b) NaF ; KCl ; MgI2 c) NaCl ; HCl ; NaNO3 ; MgCl2 d) AgNO3 ; Na2CO3 ; NaCl ; NaF; NaI a) Lấy ra mỗi lọ 1 ít làm mẫu thử , rồi cho quỳ tím vào các mẫu thử , +Lọ nào làm quỳ tím hóa đỏ là HCl , HBr , HNO3 (nhóm 1) . +Còn lại là NaCl ; NaBr ; NaNO3 (nhóm 2) . - Cho dd AgNO3 vào các mẫu thử ở nhóm 1 , mẫu thử nào có kết tủa trắng là HCl , có kết tủa vàng nhạt là HBr , không có hiện tượng là HNO3 . HCl + AgNO3 AgCl + HNO3 Trắng HBr + AgNO3 AgBr + HNO3 Vàng nhạt - Cho dd AgNO3 vào các mẫu thử ở nhóm 2 ,mẫu thử nào có kết tủa trắng là KCl , có kết tủa vàng là MgI2 ,không có hiện tượng là NaF . NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3 Trắng NaBr + AgNO3 AgBr + NaNO3 Vàng nhạt b)Lấy ra mỗi lọ 1 ít làm mẫu thử , rồi cho AgNO3 vào các mẫu thử , mẫu thử nào có kết tủa trắng là KCl , có kết tủa vàng là MgI2 ,không có hiện tượng là NaF. KCl + AgNO3 AgCl + KNO3 Trắng MgI2 + AgNO3 AgI + Mg(NO3)2 Vàng c) 3- Nhận biết các chất rắn riêng biệt sau : a) NaNO3 ; AgCl ; CuCl2 ; NaCl . b) I2 ; CaCO3 ; MgCl2 ; Mg(NO3)2 Loại 2: Hạn chế thuốc thử 1-Chỉ dùng quì tím nhận biết a) các dd riêng biệt sau : HCl ; NaOH ; NaCl b)các khí riêng biệt sau : Cl2 ; HCl ; O2 c) Các dd riêng biệt : KCl ; H2SO4 , KOH , BaCl2 , HCl , Ba(OH)2 2-Chỉ dùng 1 hoá chất nhận biết các dung dịch sau : a) HCl ; AgNO3 ; Na2CO3 ; HNO3 . b) MgCl2 ; MgBr2 ; NaI ; NaF. c) BaCl2 ; Na2CO3 ; AgNO3 ; KCl ; KNO3 Loại 3 : Không dùng thuốc thử nhận biết 1- Không dùng thuốc thử nhận biết các dd riêng biệt : a) CaCl2 ; HCl ; Na2CO3 . b) HCl ; NaBr ; AgNO3 2-Không dùng thêm thuốc thử nào khác hãy phân biệt các dung dịch sau : a) MgCl2 , BaCl2 , H2SO4 và K2CO3 . b) HCl , MgCl2 , Na2CO3 và NaOH Dạng 3 : Tách – Tinh chế - Điều chế - Mô tả - Giải thích hiện tượng Loại 1 : Tách một chất ra khỏi hỗn hợp : Dùng hóa chất phản ứng tác dụng lên các chất cần loại bỏ , còn ch Yêu cầu Download Tài liệu, ebook tham khảo khác- Tổ chức công tác kế toán hành chính sự nghiệp tại trường THPT Nguyễn Tất Thành
- Phương hướng hoàn thiện mô hình tổ chức kế toán trong doanh nghiệp thương mại du lịch có quy mô lớn trên địa bàn Tiền Giang
- Vận dụng các công cụ đánh giá trách nhiệm quản lý của kế toán quản trị vào các doanh nghiệp nhà nước kinh doanh đường tại TPHCM
- Áp dụng thủ tục phân tích trong kiểm toán báo cáo tài chính
- Giáo án Hóa học lớp 10 - Cân bằng hoá học
- Giáo án Hóa học lớp 10 - Luyện tập tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
- Giáo án Hóa học lớp 10 - Thực hành phản ứng oxi hoá-khử
- Giáo án Hóa học lớp 10 - Hiđro clorua-Axit clohiđric-Muối clorua
- Giáo án Hóa học lớp 10 - Bài thực hành tính chất hoá học của khí clo và hợp chất của clo
- Giáo án Hóa học lớp 10 - Flo- Brôm - Iôt (2 tiết)
Học thêm
- Nhờ tải tài liệu
- Từ điển Nhật Việt online
- Từ điển Hàn Việt online
- Văn mẫu tuyển chọn
- Tài liệu Cao học
- Tài liệu tham khảo
- Truyện Tiếng Anh
Copyright: Tài liệu đại học ©
Từ khóa » Nhận Biết Naoh H2so4 I2 Na2co3 Mgbr2
-
Có 3 ống Nghiệm đựng Riêng Biệt Các Dung Lượng: NaOH,H2SO4,I2 ...
-
Câu1..Có 5 Lọ Mất Nhãn đựng Các Chất Khí Sau:Cl2,O2,CO2,N2,H2 ...
-
Làm Sao để Nhận Biết Dc Các... - Học Tại Nhà ()
-
NaOH,H2SO4,I2,Na2CO3,MgBr. Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy ...
-
Tài Liệu NHẬN BIẾT CÓ LỜI GIẢI VÔ CƠ - 123doc
-
NHẬN BIẾT CÁC DUNG DỊCH MẤT NHÃN - .vn
-
Nhận Biết Các Lọ Mất Nhãn đựng Các Dung Dịch Sau NaOH, NaCl ...
-
# Nếu Cách Nhận Biết 3 Dung Dịch Sau Bằng Phương Pháp Hóa Học ...
-
Chuyen De Nhan Biet - PDFSLIDE.NET
-
Tài Liệu NHẬN BIẾT CÓ LỜI GIẢI VÔ CƠ - Tài Liệu Text
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Mất Nhãn Sau NaCl, NaBr KI HCl, H2SO4 ...
-
Nhận Biết Các Hóa Chất Mất Nhãn Sau: A)Dung Dịch:HCl,KCl,KBr,NaI ...