NHÓM THUẬT NGỮ CHỈ CAO ĐỘ (PITCH) - Website Nhạc Cổ Điển
Có thể bạn quan tâm
TÌM KIẾM Chủ Nhật, 25-01-2026 Đăng nhập Đăng nhập tài khoản Tài khoản mật khẩu của bạn Forgot your password? Get help Khôi phục mật khẩu Khởi tạo mật khẩu email của bạn Mật khẩu đã được gửi vào email của bạn.
Trang chủ Thuật ngữ - Thể loại NHÓM THUẬT NGỮ CHỈ CAO ĐỘ (PITCH) FacebookTwitterEmailIn Tên gọi 7 nốt nhạc cơ bản trong tiếng Việt là Đô, Rê, Mi, Pha, Son, La, Si. 7 nốt này tương ứng với các chữ cái C, D, E, F, G, A, B trong tiếng Anh.
nhaccodien.info biên soạn theo Virginia Tech Multimedia Music Dictionary
VỀ CHÚNG TÔI© Trang thông tin âm nhạc cổ điển do Bút nhóm nhaccodien.info xây dựng. ® Ghi rõ nguồn "nhaccodien.info" khi phát hành lại thông tin từ website này. Liên hệ: m.me/nhaccodieninfoTHEO DÕI CHÚNG TÔI © Theme by nhaccodien.vn
| Tiếng Việt | Tiếng Anh | Tiếng Pháp | Tiếng Đức | Tiếng Ý | Tiếng TBN |
| La | A | La | A | La | La |
| La giáng | A-Flat | La bémol | As | La bemolle | La bemol |
| La thăng | A-Sharp | La diése | Ais | La diesis | La sostenido |
| Si | B | Si | H | Si | Si |
| Si giáng | B-Flat | Si bémol | B | Si bemolle | Si bemol |
| Si thăng | B-Sharp | Si diése | His | Si diesis | Si sostenido |
| Đô | C | Ut | C | Do | Do |
| Đô giáng | C-Flat | Ut bémol | Ces | Do bemolle | Do bemol |
| Đô thăng | C-Sharp | Ut diése | Cis | Do diesis | Do sostenido |
| Rê | D | Ré | D | Re | Re |
| Rê giáng | D-Flat | Ré bémol | Des | Re bemolle | Re bemol |
| Rê thăng | D-Sharp | Ré diése | Dis | Re diesis | Re sostenido |
| Mi | E | Mi | E | Mi | Mi |
| Mi giáng | E-Flat | Mi bémol | Es | Mi bemolle | Mi bemol |
| Mi thăng | E-Sharp | Mi diése | Eis | Mi diesis | Mi sostenido |
| Pha | F | Fa | F | Fa | Fa |
| Pha giáng | F-Flat | Fa bémol | Fes | Fa bemolle | Fa bemol |
| Pha thăng | F-Sharp | Fa diése | Fis | Fa diesis | Fa sostenido |
| Son | G | Sol | G | Sol | Sol |
| Son giáng | G-Flat | Sol bémol | Ges | Sol bemolle | Sol bemol |
| Son thăng | G-Sharp | Sol diése | Gis | Sol diesis | Sol sostenido |
BÀI VIẾT LIÊN QUANXEM THÊM
STRING QUARTET (TỨ TẤU ĐÀN DÂY)
SUITE (TỔ KHÚC)
THƠ GIAO HƯỞNG (SYMPHONIC POEM)
Xem thêm
SUPERVÍA, CONCHITA (MEZZO SOPRANO, 1895-1936)
Scarlatti: Các sonata cho đàn phím
DOHNANYI, CHRISTOPH VON (1929-2025)
Fauré: Sonata violin số 1
GULDA, FRIEDRICH (1930-2000)
Vieuxtemps: Concerto violin số 4
- Advertisement -
Từ khóa » Nốt Nhạc English
-
"Nốt Nhạc" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
NỐT NHẠC - Translation In English
-
NỐT NHẠC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nốt Nhạc In English - Glosbe Dictionary
-
Nốt Nhạc Tiếng Anh Là Gì - Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Âm Nhạc
-
Nốt Nhạc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bộ Thuật Ngữ âm Nhạc đầy đủ Nhất | Piano House
-
"nốt Nhạc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nốt Nhạc: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
NỐT NHẠC In English Translation - Tr-ex
-
Meaning Of 'nốt Nhạc' In Vietnamese - English - Dictionary ()
-
Quy Tắc Học Tiếng Anh | Trong 1 Nốt Nhạc ( Tài Liệu Dưới Mô Tả)
-
Cách Dễ Nhớ Tên Chữ Cái Và Thứ Tự Các Nốt Nhạc