NHƯ MỘT THIÊN THẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHƯ MỘT THIÊN THẦN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch như một thiên thầnas an angelis like an angelwas like an angel

Ví dụ về việc sử dụng Như một thiên thần trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Y như một thiên thần;She sounds like an angel;Cha tôi hát như một thiên thần.The man sings like an angel.Như một thiên thần em đã đến.As an angel you came.Đẹp như một thiên thần.He is handsome like an angel.Như một thiên thần em đã đến.Like an angel you came.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từtâm thần phân liệt tinh thần chiến đấu tinh thần hợp tác đau thần kinh mất tinh thầntinh thần sáng tạo tinh thần đoàn kết thiên thần nói tác dụng an thầntinh thần đổi mới HơnSử dụng với danh từtinh thầnthần kinh tâm thầnthiên thầnhệ thần kinh nữ thầndây thần kinh thần học thần thoại vị thầnHơnBà nói trông mẹ như một thiên thần.She said you were like an angel.Ồ, như một thiên thần.”.Oh yes, like an angel.".Lượm đã ngã xuống như một thiên thần bé.It came down like an angel.Như một thiên thần trong sáng!”.As an angel of light.”.Anh luôn nghĩ về em như một thiên thần.I will always think of you as an angel.Bà như một thiên thần đối với tôi.She's like an angel to me.Người ta thường nói giọng cô ấy như một thiên thần.He often refers to her as an angel.Bà như một thiên thần đối với tôi.It's just like an angel to me.Rồi lúc đó cháu đã xuất hiện như một thiên thần.Then, at that time she has appeared as an angel.Anh ấy như một thiên thần ở trần gian ấy!He is like an angel on earth!Cô ấy gợi cảm như địa ngục và xinh đẹp như một thiên thần.She is sexy as hell and beautiful as an angel.Trông như một thiên thần vừa bay qua.It looks like an angel flying by you.Đó là thánh Vinh Sơn Phê- ri- ô,người luôn luôn được trình bày như một thiên thần.It was St Vincent Ferrer,who is always represented as an angel.Tựa như một thiên thần đang dõi theo tôi.It seems like an angel is watching over me.Và không có thắc mắc bởi vìngay cả Satan giả dạng như một thiên thần của ánh sáng.".And no wonder, for even Satan disguises himself as an angel of light”.Cô ấy như một thiên thần bước vào cuộc sống của tôi”.She was like an angel that walked in.".Kinh Thánh nói rằng quỷ là cha đẻ của những dối trá,hắn giới thiệu hắn như một thiên thần ánh sáng….The Scriptures say the devil is the father of lies,who presents himself as an angel of light….Tựa như một thiên thần đang dõi theo tôi.It was like an Angel was watching over me.Tuy nhiên, đìêu ấy đúng mà nhìêu lần ma quỷ đến đã ăn mặc như một thiên thần ánh sáng," Đức Thánh Cha đã cảnh báo.However, it's true that many times the devil comes dressed as an angel of light,” the Pope warned.Cô ấy như một thiên thần bước vào cuộc sống của tôi”.She was like an angel that came into my life.Và để đáp ứng, A- kích nói với David:“ Tôi biết rằngbạn là tốt trong tầm nhìn của tôi, như một thiên thần của Thiên Chúa.Achish answered David,"I know that you are good in my sight, as an angel of God.Tựa như một thiên thần đến nơi đây, và mang tôi lên thiên đường.It's like an angel came by and took me to heaven.( còn gọi là Crokel hoặc Procell) là con quỷ thứ 49 của Goetia, xuất hiệnnhư một thiên thần sa ngã xinh đẹp.Crocell(also called Crokel or Procell) is the 49th spirit of the Goetia,manifesting as an angel with a tendency.Tôi sẽ nghĩ về anh như một thiên thần với bàn tay lông lá và móng chân cáu bẩn.".I think of you as an angel with hairy hands and cruddy toenails.".Cô đẹp như một thiên thần được gửi từ trên trời xuống, tôi không thể có được cô ấy ra khỏi tâm trí của tôi tôi đã cố gắng khó khăn như thế nào….She was beautiful as an angel sent down from heaven, I could not get her out of my mind how much I tried….Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 47, Thời gian: 0.021

Từng chữ dịch

nhưgiới từlikenhưngười xác địnhsuchnhưtrạng từsohownhưtính từsamemộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từasthiêndanh từthiênthienthiêntính từnaturalcelestialheavenly

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh như một thiên thần English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em Xinh Như Một Thiên Thần Tiếng Anh