Như Nước Với Lửa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. như nước với lửa
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

như nước với lửa tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ như nước với lửa trong tiếng Trung và cách phát âm như nước với lửa tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ như nước với lửa tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm như nước với lửa tiếng Trung như nước với lửa (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm như nước với lửa tiếng Trung 冰炭 《 比喻互相对立的两种事物。》kỵ (phát âm có thể chưa chuẩn)
冰炭 《 比喻互相对立的两种事物。》kỵ nhau như nước với lửa (băng và than không thể dung hợp)冰炭不相容(比喻两种对立的事物不能并存) 水火 《水和火两相矛盾, 比喻不能相容的对立物。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ như nước với lửa hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • mẩu dây tiếng Trung là gì?
  • khênh tiếng Trung là gì?
  • thù tiếp tiếng Trung là gì?
  • chùn tay tiếng Trung là gì?
  • chơi xuân tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của như nước với lửa trong tiếng Trung

冰炭 《 比喻互相对立的两种事物。》kỵ nhau như nước với lửa (băng và than không thể dung hợp)冰炭不相容(比喻两种对立的事物不能并存) 水火 《水和火两相矛盾, 比喻不能相容的对立物。》

Đây là cách dùng như nước với lửa tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ như nước với lửa tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 冰炭 《 比喻互相对立的两种事物。》kỵ nhau như nước với lửa (băng và than không thể dung hợp)冰炭不相容(比喻两种对立的事物不能并存) 水火 《水和火两相矛盾, 比喻不能相容的对立物。》

Từ điển Việt Trung

  • lô hội nha đam tiếng Trung là gì?
  • bảng lỗ cắm tiếng Trung là gì?
  • lòng lò tiếng Trung là gì?
  • khen ngợi tiếng Trung là gì?
  • so đo tiếng Trung là gì?
  • thổ đương qui tiếng Trung là gì?
  • nghiệp duyên tiếng Trung là gì?
  • phất tay áo tiếng Trung là gì?
  • áo khoác ngoài kiểu thụng tiếng Trung là gì?
  • ngừa đón tiếng Trung là gì?
  • sóng người tiếng Trung là gì?
  • trạm gác biên giới tiếng Trung là gì?
  • khảo sát công trường tiếng Trung là gì?
  • dãy nhà sau tiếng Trung là gì?
  • khoản trên tiếng Trung là gì?
  • nói xa nói xôi tiếng Trung là gì?
  • mù chữ tiếng Trung là gì?
  • thực thi tiếng Trung là gì?
  • tỉ lệ giữa cung và cầu tiếng Trung là gì?
  • chéo góc tiếng Trung là gì?
  • quán ngữ tiếng Trung là gì?
  • máy kéo dệt thô tiếng Trung là gì?
  • mỹ thuật tiếng Trung là gì?
  • rên rỉ tiếng Trung là gì?
  • khuyến nông tiếng Trung là gì?
  • màu vỏ quýt tiếng Trung là gì?
  • ghế tay ngai ghế bành tiếng Trung là gì?
  • lỡ miệng tiếng Trung là gì?
  • lưới búi tóc tiếng Trung là gì?
  • thượng sĩ không quân tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Như Nước Với Lửa