Nhu - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲu˧˧ | ɲu˧˥ | ɲu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲu˧˥ | ɲu˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “nhu”- 㺀: nhu
- 嚅: sủy, nhu
- 需: tu, nhu, nhuyễn, nọa
- 儒: nho, nhu
- 蠕: nhu, nhuyễn
- 鞣: nhu
- 颥: nhu
- 嬬: nhu
- 猱: nhu, nao
- 洳: như, nhu, nhự
- 薷: nhu
- 厹: nhu, khư, nhữu, cửu, cầu
- 蝡: nhu, nhuyễn
- 蹂: nhu, nhựu, nhụ
- 糅: nhu, nhữu
- 葇: nhu
- 揉: nhu, nhụ
- 臑: nhu, nê, nhi, nao, nạo
- 醹: nhu
- 柔: nhu, hồng
- 騥: nhu
- 蝚: nhu
- 濡: nhu, nhi, nhuyên
- 煣: nhu, nhữu
- 孺: nhũ, nhu, nhụ
- 穤: nhu, noãn, nọa
- 鑐: tu, nhu
- 懦: nhu, nọa
- 襦: như, nhu
- 顬: nhu
- 糯: nhu, nọa
- 㳶: nhũ, nhu
- 燸: nhu
- 繻: nhu
- 櫺: nhu, linh
Phồn thể
- 濡: nhi, nhu
- 需: nhu
- 蹂: nhu, nhựu
- 嚅: nhu
- 穤: nhu
- 懦: nhu, nọa
- 揉: nhu, nhụ
- 襦: nhu
- 顬: nhu
- 糯: nhu
- 猱: nhu
- 柔: nhu
- 薷: nhu
- 繻: nhu
- 臑: nhu, nao
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 需: tu, nhuyễn, nhu
- 嚅: nheo, nhậu, nhu
- 稬: nhu
- 儒: nho, nhu, nhô
- 蠕: nhuyễn, nhu
- : nho, nhu
- 鞣: nhu
- 嬬: nhu
- 猱: nao, nhu
- 薷: nho, nhu
- 茹: nhừa, nhựa, như, nhu, nhà, nhự
- 蝡: nhuyễn, nhu
- 蹂: nhựu, nhu, nhụ
- 糅: nhữu, nứu, nhu
- 葇: nhú, nhu
- 揉: nhu
- 臑: nao, nhi, nạo, nhu
- 醹: nhu
- 柔: như, nhu
- 蝚: nhu
- 濡: nhụa, nhúa, nhi, nhua, nhu, nhô
- 煣: nhữu, nhu
- 穤: nhu
- 鑐: tu, nhu
- 懦: nhụa, nhu, nọa
- 襦: nhu
- 糯: nhu, nọa
- 繻: nhu
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- như
- nhủ
- nhử
- nhú
- nhừ
- nhứ
Tính từ
nhu
- Dịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp. Khi cương khi nhu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
[sửa]nhu
- (Nùng Phàn Slình) rơm.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » N H U
-
Zhejiang NHU Co., Ltd.
-
EM HỨA THẾ NÀO - NHƯ VIỆT | OFFICIAL MUSIC VIDEO - YouTube
-
EM ĐÃ XA ANH - NHƯ VIỆT | OFFICIAL MUSIC VIDEO - YouTube
-
NHU - Wikipedia
-
Ngô Đình Nhu - Wikipedia
-
Products - NHU EUROPE GmbH
-
Tuan (Naka) Nhu Dinh - Singapore | Professional Profile - LinkedIn
-
Nhu Energy – Energy For A Modern World
-
Madame Nhu - Sydney Best Vietnamese Pho Restaurant Hornsby ...
-
Nhu Xuan Hua (@nhuxuanhua) • Instagram Photos And Videos
-
The National Hispanic University
-
Dr Nhu Nguyen - UQ Researchers
-
Nhu Nguyen | Department Of Mathematics - UConn Math