Như - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɨ˧˧ | ɲɨ˧˥ | ɲɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɨ˧˥ | ɲɨ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “như”- 蕠: như
- 銣: như
- 如: như
- 帤: như
- 襦: như, nhu
- 鴽: như
- 筎: như
- 洳: như, nhu, nhự
- 铷: như
- 茹: như, nhự
- 袽: như
- 侞: như
Phồn thể
- 茹: như, nhự
- 鴽: như
- 洳: như
- 如: như
- 袽: như
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 銣: như
- 如: rừ, dừ, nhơ, như, nhừ, nhờ
- 帤: như
- 鴽: như
- 筎: như
- 洳: nhuốm, dơ, nhơ, như, nhỡ, nhừ, nhự, nhờ, nhớ
- 柔: như, nhu
- 铷: như
- 茹: nhừa, nhựa, như, nhu, nhà, nhự
- 袽: như
- 侞: như, nhờ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- nhú
- nhu
- nhử
- nhủ
- nhừ
- nhứ
Định nghĩa
như
- Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v.. Hôm nay nóng như hôm qua.. Anh ấy vẫn như xưa.. Trình độ như nhau.. Bà cụ coi anh như con.. Nó nói như thật.. Nó làm như không biết gì.
- Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra. Đẹp như tiên. Giống nhau như đúc. Rõ như ban ngày. Đôi ta như lửa mới nhen, Như trăng mới mọc, như đèn mới khêu (ca dao).
- Từ biểu thị cái sắp nêu ra là thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v...
- (Dùng ở đầu một phân câu) . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi. Như ai nấy đều biết, tháng này thường có bão. Như đài đã đưa tin, đợt rét này còn kéo dài. Hôm nay tôi đánh điện cho nó, như đã bàn với anh hôm qua.
Dịch
- tiếng Anh: as
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “như”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Hà Nhì
[sửa]Danh từ
như
- nọc. pà như ― nọc ong
Tham khảo
- Tạ Văn Thông - Lê Đông (2001). Tiếng Hà Nhì. Nhà Xuất bản Văn hoá dân tộc.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Hà Nhì
- Danh từ tiếng Hà Nhì
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hà Nhì
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Nghĩa Như Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Như - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "như Là" - Là Gì?
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Nhủ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hiệu Quả – Wikipedia Tiếng Việt
-
Định Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đặc điểm Là Gì? Phân Biệt Khái Niệm đặc điểm, đặc Trưng Và đặc Tính?
-
“Không” Có ý Nghĩa Gì?
-
Ý Nghĩa Của Long Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Tên Quỳnh Anh Là Gì? Tốt Hay Xấu Và Vận Mệnh Như Thế Nào?
-
Tâm Là Gì ? Phân Tích Khái Niệm Tâm Dưới Quan Niệm Đạo Phật
-
Chánh Niệm Là Gì? | Vinmec
-
Quan Hệ Từ Là Gì? Ví Dụ Quan Hệ Từ - Luật Hoàng Phi
-
Nhu Là Gì, Nghĩa Của Từ Nhu | Từ điển Việt