Nhựa Nhiệt Dẻo – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Phân loại Hiện/ẩn mục Phân loại
    • 1.1 Nhựa thông dụng
      • 1.1.1 Họ Petroleum Hydrocarbon
      • 1.1.2 Họ Olefin
      • 1.1.3 Họ Styren
      • 1.1.4 Họ Vinyl
      • 1.1.5 Các loại khác
    • 1.2 Nhựa kỹ thuật
  • 2 Xem thêm
  • 3 Chú thích và tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Nhựa nhiệt dẻo (Thermoplastic Resin) là một loại nhựa chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi làm nguội. Nhựa nhiệt dẻo có hơn 40 loại, xenlulo được phát hiện lần đầu tiên vào giữa những năm 1800 và đến giữa những năm 1900 thì nhựa nhiệt dẻo được sử dụng rộng rãi.[1][2]

Nhựa nhiệt dẻo gồm nhiều chuỗi phân tử liên kết với nhau bằng các liên kết Van der Waals yếu, liên kết hiđrô, tương tác giữa các nhóm phân cực và cả sự xếp chồng của các vòng thơm.

Phân loại

[sửa | sửa mã nguồn]
Lego làm từ nhựa nhiệt dẻo
Mặt tiền Allianz Arena, München làm bằng Ethylene tetrafluoroethylene (ETFE), nhựa dẻo dựa trên Flo
Ép đùn nhựa Polyme
Thổi thủy tinh từ dạng rắn sang dạng lỏng ở nhiệt độ trùng ngay điểm chuyển dịch lỏng-rắn

Nhựa thông dụng

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhựa nhiệt dẻo thông dụng được phân thành các họ với các tính chất đặc trưng.[3]

Họ Petroleum Hydrocarbon

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nhựa C5
  • Nhựa C9

Họ Olefin

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Polyetylen (PE)
  • Polymetylpenten (PMP)
  • Polypropylen (PP)
  • Polybutyl (PB)
  • Polyizobutylen (PIB)

Họ Styren

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Polystyren (PS)
  • Acrylonitrin butadien styren (ABS)
  • Styren – Acrylonitrin (SAN)
  • Styren – Butadien (SB)

Họ Vinyl

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Polyvinyl chloride (PVC)
  • Polyvinyl axetat (PVA)
  • Etylen – Vinyl axetat (EVA)
  • Etylen – Vinyl alcohol (EVOH)

Các loại khác

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Polymetyl metacrylat (PMMA)
  • Xenlulo

Nhựa kỹ thuật

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Polyoxymetylen (POM) (Poly acetat)
  • Polycacbonat (PC)
  • Polyamit (PA) (Nylon)
  • Polybutylen terephtalat (PBT)
  • Polyetylen terephtalat (PET)

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nhựa nhiệt rắn
  • Nhựa
  • Polyme

Chú thích và tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Thermosoftening plastics and Thermosetting plastics" (PDF). lgschemistry.org.uk. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 20 tháng 9 năm 2008. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2021.
  2. ^ Baeurle SA, Hotta A, Gusev AA (2006). "On the glassy state of multiphase and pure polymer materials". Polymer. 47 (17): 6243–6253. doi:10.1016/j.polymer.2006.05.076.{{Chú thích tập san học thuật}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  3. ^ Michael – L.Berins, Plastics engineering handbook of the society of the plastics industry / chapter 3 Plastic materials Properties and applications

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nhựa_nhiệt_dẻo&oldid=74489047” Thể loại:
  • Chất dẻo
  • Chất dẻo nhiệt
Thể loại ẩn:
  • Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Nhựa nhiệt dẻo 46 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Chất Dẻo Nhiệt Là Gì