Nhún Nhường Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
nhún nhường
* ttừ
xem khiêm tốn
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
nhún nhường
* adj
to be modest; humble
Từ điển Việt Anh - VNE.
nhún nhường
to be modest, humble



Từ liên quan- nhún
- nhún vai
- nhún mình
- nhún nhảy
- nhún nhẩy
- nhún nhường
- nhún vai lạnh lùng
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Nhún Nhường Nghĩa Là Gì
-
Nhún Nhường - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhún Nhường - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhún Nhường" - Là Gì?
-
Nhún Nhường Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nhún Nhường Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nhún Nhường Bằng Tiếng Việt
-
Từ Nhún Nhường Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nhún Nhường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhún Nhường Là Hiểu Cách Tôn Trọng Người Khác, Cũng Là Biết Hàm ...
-
Bước Ra đời, Nhún Nhường Không Có Nghĩa Là được Phép Yếu đuối
-
Nhún Nhường Với Người Thương
-
Khiêm Tốn Là Gì? - Luật Hoàng Phi