Những Cách đề Nghị Lịch Sự Trong Giao Tiếp Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Hội thoại
Ngoài “请” là một trong những động từ có ý nghĩa “xin”, “mời” dùng để biểu thị lời đề nghị hay thỉnh cẩu còn rất nhiều mẫu câu khác cũng mang ý nghĩa này.
Cách đề nghị thỉnh cầu lịch sự khi trong tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| ..., 怎 么 样 | ..., zěnme yàng | ... thế nào? |
| 你 介 意… 吗? | Nǐ jièyì……ma? | Bạn có để bụng nếu… không? |
| 你 愿 意... 吗 | Nǐ yuànyì ...ma | Bạn có muốn/ bằng lòng...không? |
| 打 扫 房 间 你 介意 吗? | Dǎsǎo fángjiān nǐ jièyì ma? | Bạn vui lòng giúp tôi dọn dẹp phòng nhé? |
| 需 要...吗? | Xūyào ...ma? | Cần… không? |
| 我 们 做... 吧 | wǒmen zuò… ba | Chúng ta cùng làm… nhé |
| 让 我 们 做... | Ràng wǒmen zuò… | Để chúng tôi làm… |
| 介 意 | jièyì | Để tâm, để bụng |
| 可 以, 请 问 吧. | Kěyǐ, qǐngwèn ba. | Được, bạn hỏi đi |
| 当 然 可以. | Dāngrán kěyǐ. | Đương nhiên là được |
| 恐 怕 不 能. | Kǒngpà bùnéng. | E là không được |
| 请 你… 可 以 吗? | Qǐng nǐ...kěyǐ ma? | Mời bạn...được không? |
| 我 可 以 问 你 的一 个 问 题 吗? | Wǒ kěyǐ wèn nǐ de yīgè wèntí ma? | Tôi có thể hỏi bạn một câu không? |
| 我 能 坐 这 个 座位 吗? | Wǒ néng zuò zhège zuòwèi ma? | Tôi có thể ngồi ở đây không? |
| 我 可 以 与… 谈话 吗? | Wǒ kěyǐ yǔ … tánhuà ma? | Tôi có thể nói chuyện với … không? |
| 你 最 好 做… | nǐ zuì hǎo zuò… | Tốt nhất bạn làm… |
| 好, 我 将 穿... | Hǎo, wǒ jiāng chuān ... | Vâng, tôi sẽ thay… |
| 请 把 你 单 车 挪动 一 下 好 不好? | qǐng bǎ nǐ dānchē nuódòng yīxià hǎobù hǎo? | Xin bạn di chuyển xe một chút được không? |
| 请 不 要 在 这 儿踢 足 球 好 吗? | Qǐng bùyào zài zhè'er tī zúqiú hǎo ma? | Xin đừng đá bóng ở đây được không? |
| 请 不 要...好 吗 | Qǐng bùyào...hǎo ma | Xin đừng… được không? |
| 对 不 起, 我 马 上就 去 做。 | Duìbùqǐ, wǒ mǎshàng jiù qù zuò. | Xin lỗi, tôi sẽ đi làm ngay |
>>> Xem thêm : Cách hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Trung
1. 要不然... (Yào bùrán…): Nếu không thì…, hay là…
- Dùng trong trường hợp phương án A không được thực hiện thì đề nghị sang phương án B.
Ví dụ:
-
要 不 然 去 中 国 旅 行 (Yào bùrán qù zhōngguó lǚxíng): Nếu không thì đi du lịch Trung Quốc.
2. 你 看, … 好 不 好? (Nǐ kàn, … hǎobù hǎo?): Bạn xem (bạn thấy) … được không?
-
Vừa được sử dụng để diễn đạt, biểu thị đề xuất vừa diễn tả lời thương lượng, đề nghị
Ví dụ:
-
你 看, 这 样 写 好 不 好?(Nǐ kàn, zhèyàng xiě hǎobù hǎo?): Bạn thấy, viết như thế này có đẹp không?
3. 叫 我 看 (/依 我 看/照 我 看/ 我 觉 得/ 按 照 我 的 看 法), 你 还 是 (/最好)... (Jiào wǒ kàn (/yī wǒ kàn/zhào wǒ kàn/ wǒ juédé/ ànzhào wǒ de kànfǎ), nǐ háishì (/zuì hǎo)
-
Dùng để đề nghị, đề xuất đối phương nên làm theo điều họ nói
Ví dụ:
-
叫 我 看, 你 应 该 去 医 院 身 体 检 查 (Jiào wǒ kàn, nǐ yīnggāi qù yīyuàn shēntǐ jiǎnchá): Theo tôi, bạn nên đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe.
4. 要 不 这 样 吧 (/这 么 着 吧): (Yào bù zhèyàng ba (/zhèmezhe ba))
-
Dùng để đề xuất đối phương nếu như phương án A không được hãy thử phương án khác.
Ví dụ:
-
要 不 这 样 吧, 你 先 回 家 明 天 我 们 一 起 去 超 市. (Yào bù zhèyàng ba, nǐ xiān huí jiā ránhòu wǒmen yīqǐ qù chāoshì): Hay là thế này, bạn về nhà trước sau đó ngày mai chúng ta cùng đi siêu thị.
5. 你 何 不 (Nǐ hébù)... : Tại sao bạn không…
-
Dùng để phản đối ý kiến đối phương sao không làm theo cách kia, cách này. Mang ngữ khí phản đối.
Ví dụ:
-
你 何 不 听 老 师 的 话 (Nǐ hébù tīng lǎoshī dehuà): Tại sao bạn không nghe lời thầy giáo.
6. 我 建 议... (Wǒ jiànyì…): Tớ khuyên bạn…, tớ có ý kiến…
-
Dùng để đưa ra lời đề xuất trực tiếp của bản thân
Ví dụ:
-
我 建 议 明 天 我 们 举 行 一 个 晚 宴. (Wǒ jiànyì míngtiān wǒmen jǔxíng yīgè wǎnyàn.): Tớ có ý kiến ngày mai chúng mình tổ chức một buổi liên hoan nhé.
Cùng SOFL học tiếng Trung giao tiếp theo các chủ đề để vận dụng tốt trong giao tiếp hằng ngày nhé.
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung xã giao
Tiếng Trung chủ đề ví trí, địa điểm, nơi chốn
Mẫu câu tiếng Trung chúc mừng đám cưới
54 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp khi mua vé máy bay
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đổi tiền
Những câu than thở bằng tiếng Trung
Mẫu câu xin số điện thoại bằng tiếng Trung
Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề mua vé tàu
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong kinh doanh
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » đề Nghị Tiếng Trung Là Gì
-
đề Nghị Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
提议 Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Diễn đạt Cách đề Nghị , đề Xuất Trong Tiếng Trung
-
Học Ngữ Pháp Tiếng Trung: Mẫu Câu Thương Lượng, đề Xuất (Phần 2)
-
Đơn De Nghị Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Câu Mời Mọc Và đề Nghị Trong Tiếng Trung
-
Học Tiếng Trung Giao Tiếp: Chủ đề “Đề Nghị”
-
Mẫu Câu đề Xuất, Thương Lượng Trong Tiếng Trung
-
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ KIẾN NGHỊ
-
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Mẫu Câu Về Cách đề Nghị, Cảnh Cáo Ai đó Bằng Tiếng Trung
-
Đơn đề Nghị Tuyển Dụng Bằng Tiếng Trung - 123doc
-
Mẫu Giao Tiếp Tiếng Trung Trong Công Ty
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Việc | Công Ty Đài Loan, TQ
-
Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ đề Thỉnh Cầu, đề Nghị Lịch Sự
-
Học Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Xưởng, Công Ty