Những Câu Khẩu Ngữ Cầu Cứ Bằng Tiếng Trung

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
Nội dung bài viết Những câu khẩu ngữ cầu cứ bằng tiếng Trung Khi bạn gặp nguy hiểm, những câu nói cầu cứu phổ biến nhất là 救命啊!jiùmìng a! Cứu tôi với/ cứu mạng với sẽ rất cần thiết. Ngoài ra, còn rất nhiều cách nói cầu cứu khác. Cùng tham khảo những cách nói cầu cứu bằng tiếng Trung nhé.

>>> Những câu than thở bằng tiếng Trung

>>> Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

Chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

你有没有要去的地方的地址?

Nǐ yǒu méiyǒu yào qù dì dìfāng dì dìzhǐ?

Bạn có địa chỉ của nơi cần tới không?

求救

qiújiù

Cầu cứu

我舅舅心脏病犯了,赶紧派救护人员过来。

Wǒ jiùjiu xīnzàng bìng fànle, gǎnjǐn pài jiùhù rényuán guòlái.

Cậu tôi bị tái phát bệnh tim, mau giúp tôi gọi nhân viên cứu hộ tới

失火啦!

Shīhuǒ la!

Cháy rồi!

救命啊!

jiùmìng a!

Cứu tôi với/ cứu mạng với

救命啊,我摔了一跤。起不来了

jiùmìng a, wǒ shuāile yī jiāo. Qǐ bù láile

Cứu với, tôi bị ngã, không đứng dậy được

帮帮我!

Bāng bāng wǒ!

Giúp tôi với!

怎么了?

zěnmeliǎo?

Làm sao thế?

快拨119。

Kuài bō 119.

Mau gọi 119

快叫大夫!

Kuài jiào dàfū!

Mau gọi bác sĩ

快叫警察

Kuài jiào jǐngchá

mau gọi cảnh sát

大街上的一根主水管爆了。

Dàjiē shàng de yī gēn zhǔ shuǐguǎn bàole.

Một ống nước lớn trên phố bị vỡ rồi

来人呀!

Lái rén ya!

Người đâu!

我家被抢劫了

wǒjiā bèi qiǎngjiéle

Nhà tôi bị cướp

这里有人正在抢劫

zhè li yǒurén zhèngzài qiǎngjié

Ở đây có cướp

这里有房子着火了

Zhè li yǒu fángzi zháohuǒle

Ở đây có nhà bị cháy

我被碎玻璃割伤了,流血不止

Wǒ bèi suì bōlí gē shāngle, liúxuè bùzhǐ

Tôi bị mảnh vỡ thủy tinh cứa thương, máu chảy không ngừng

我找不到我的皮夹了!

Wǒ zhǎo bù dào wǒ de pí jiá le!

Tôi không thấy ví da của tôi đâu

天啊,遭到扒手了。

Tiān a, zāo dào páshǒule.

Trời ơi, gặp phải tên móc túi rồi

我家里有贼。

wǒ jiā li yǒu zéi.

Trong nhà tôi có trộm!

十万火急!

Shíwànhuǒjí!

Vô cùng khẩn cấp!

发生什事了?

Fāshēng shén shìle?

Xảy ra việc gì vây?

出了什么事了?

Chūle shénme shìle?

Xảy ra việc gì?

我的车子被偷了。

Wǒ de chēzi bèi tōule.

Xe của tôi bị ăn trộm rồi

请帮我好吗?我迷路了。

Qǐng bāng wǒ hǎo ma? Wǒ mílùle.

Xin giúp đỡ tôi được không? tôi lạc đường rồi

求助

Qiúzhù

Xin giúp đỡ, xin viện trợ

请帮我一下!

Qǐng bāng wǒ yīxià!

Xin giúp tôi một chút

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    12/02/2026
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

Gallery image 1

Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

Gallery image 1

Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp HSK4 cần chú ý

Gallery image 1

Phân biệt cách dùng của 只得 và 不得不

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Kêu Ca Tiếng Trung Là Gì