Những Câu Khẩu Ngữ Cầu Cứ Bằng Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
>>> Những câu than thở bằng tiếng Trung
>>> Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
| Chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 你有没有要去的地方的地址? | Nǐ yǒu méiyǒu yào qù dì dìfāng dì dìzhǐ? | Bạn có địa chỉ của nơi cần tới không? |
| 求救 | qiújiù | Cầu cứu |
| 我舅舅心脏病犯了,赶紧派救护人员过来。 | Wǒ jiùjiu xīnzàng bìng fànle, gǎnjǐn pài jiùhù rényuán guòlái. | Cậu tôi bị tái phát bệnh tim, mau giúp tôi gọi nhân viên cứu hộ tới |
| 失火啦! | Shīhuǒ la! | Cháy rồi! |
| 救命啊! | jiùmìng a! | Cứu tôi với/ cứu mạng với |
| 救命啊,我摔了一跤。起不来了 | jiùmìng a, wǒ shuāile yī jiāo. Qǐ bù láile | Cứu với, tôi bị ngã, không đứng dậy được |
| 帮帮我! | Bāng bāng wǒ! | Giúp tôi với! |
| 怎么了? | zěnmeliǎo? | Làm sao thế? |
| 快拨119。 | Kuài bō 119. | Mau gọi 119 |
| 快叫大夫! | Kuài jiào dàfū! | Mau gọi bác sĩ |
| 快叫警察 | Kuài jiào jǐngchá | mau gọi cảnh sát |
| 大街上的一根主水管爆了。 | Dàjiē shàng de yī gēn zhǔ shuǐguǎn bàole. | Một ống nước lớn trên phố bị vỡ rồi |
| 来人呀! | Lái rén ya! | Người đâu! |
| 我家被抢劫了 | wǒjiā bèi qiǎngjiéle | Nhà tôi bị cướp |
| 这里有人正在抢劫 | zhè li yǒurén zhèngzài qiǎngjié | Ở đây có cướp |
| 这里有房子着火了 | Zhè li yǒu fángzi zháohuǒle | Ở đây có nhà bị cháy |
| 我被碎玻璃割伤了,流血不止 | Wǒ bèi suì bōlí gē shāngle, liúxuè bùzhǐ | Tôi bị mảnh vỡ thủy tinh cứa thương, máu chảy không ngừng |
| 我找不到我的皮夹了! | Wǒ zhǎo bù dào wǒ de pí jiá le! | Tôi không thấy ví da của tôi đâu |
| 天啊,遭到扒手了。 | Tiān a, zāo dào páshǒule. | Trời ơi, gặp phải tên móc túi rồi |
| 我家里有贼。 | wǒ jiā li yǒu zéi. | Trong nhà tôi có trộm! |
| 十万火急! | Shíwànhuǒjí! | Vô cùng khẩn cấp! |
| 发生什事了? | Fāshēng shén shìle? | Xảy ra việc gì vây? |
| 出了什么事了? | Chūle shénme shìle? | Xảy ra việc gì? |
| 我的车子被偷了。 | Wǒ de chēzi bèi tōule. | Xe của tôi bị ăn trộm rồi |
| 请帮我好吗?我迷路了。 | Qǐng bāng wǒ hǎo ma? Wǒ mílùle. | Xin giúp đỡ tôi được không? tôi lạc đường rồi |
| 求助 | Qiúzhù | Xin giúp đỡ, xin viện trợ |
| 请帮我一下! | Qǐng bāng wǒ yīxià! | Xin giúp tôi một chút |
-
Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!
12/02/2026 -
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
24/01/2026 -
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp HSK4 cần chú ý
Phân biệt cách dùng của 只得 và 不得不
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Kêu Ca Tiếng Trung Là Gì
-
Kêu Ca Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
"kêu Ca" Là Gì? Nghĩa Của Từ Kêu Ca Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt ...
-
30 Câu Mắng Mỏ, Cãi Nhau Bằng Tiếng Trung
-
Các Câu Khẩu Ngữ Giao Tiếp Cãi Nhau Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Xưng Hô Trong Gia đình
-
Cách Gọi Người Yêu Trong Tiếng Trung Thân Mật & Ngọt Ngào Nhất
-
Từ Cảm Thán Trong Tiếng Trung | Thán Từ - Phân Loại đặc điểm
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC
-
70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT
-
Cách Hỏi Và Trả Lời TẠI SAO Trong Tiếng Trung | Giải Thích Và Ví Dụ
-
Các Loại động Từ Trong Tiếng Trung - Thanhmaihsk
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng - SHZ