NHỮNG CON CÒ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHỮNG CON CÒ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từnhững con còstorkscòhạc

Ví dụ về việc sử dụng Những con cò trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ngồi tại những căn nhà tre bạn cũng sẽ thấy những con cò trắng trở về thung lũng tìm chỗ ngủ.Sitting in bamboo houses you will also see white storks returning to the valley to find a place to sleep.Bản thân những con cò này được chính phủ chỉ định là một động vật được bảo vệ đặc biệt và đã trở thành biểu tượng của vùng Tajima xung quanh Kinosaki, nơi thậm chí cả sân bay địa phương được đặt theo tên( Konotori Tajima Airport.The storks themselves are now designated a special protected animal by the government, and have become a symbol of the Tajima region around Kinosaki, where even the local airport is named after them(Konotori Tajima Airport.Ngồi tại những căn nhà tre cũng sẽ thấy những con cò trắng sẽ trở về thung lũng tìm chỗ ngủ.Afternoon on you can watch the sun slowly down the mountain at bamboo house and At bamboo house you will also see the white stork will return valley looking for a place to sleep.Hiện tại, một cơ hội đang được xem xét để bắt tất cả các cá thể sống trên đảo Sado, gắn một con đực bị giam cầm và gửi những con chim này đến Tokyo,đến sở thú Tamo, nơi những con cò đỏ và trắng đã được nhân giống.At the moment, an opportunity is being considered to catch all individuals living on Sado Island, attach a captive male to them, andsend these birds to Tokyo, to Tamo Zoo, where red and white storks have already been bred.Tôi hy vọng tất cả các bạn ủng hộ vàhình dung một ngày chúng ta có thể nhìn thấy những con cò trong môi trường tự nhiên ở Yesan, một tổ ấm cho những chú cò...I hope you allshow your support and envision a day when we can see storks in the natural environment in Yesan, a home to storks...Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbóp còSử dụng với danh từkéo còcon còcò quay Và đó là lúc chúng tôi nhận ra rằng câu chuyện những con cò làm tổ ở mọi nơi từ ống khói, trên cây, hoặc ở những nơi cao ráo, có ý nghĩa của nó….And that was when we realized that the story of the storks makes a whole lot more sense when storks are nesting on every chimney, tree, or tall place….Nói cách khác,hình chim trên trống đồng Lạc Việt có thể là những con cò trên đồng lúa nước Việt, loài chim ấy đến nay vẫn còn tồn tại trên khắp các vùng đồng quê Việt Nam.In other words,the bird figure on Lac Viet bronze drums can be storks on Vietnamese rice paddy fields, which still exist throughout the Vietnamese countryside until today.Năm nay, ở Vùng Amur, Camera Hikvision được lắp đặt trong tổ của những con cò phương Đông WEB một trong những loài chim quý hiếm nhất tại vùng Viễn Đông Nga.This year, in the Amur Region, Hikvision cameras were installed in the nests of the Oriental storks, one of the rarest birds in the Russian Far East.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 285, Thời gian: 0.2536

Từng chữ dịch

nhữngngười xác địnhthosetheseallsuchnhữngtrạng từonlycondanh từconchildsonbabycontính từhumandanh từtriggerstorkcoegret S

Từ đồng nghĩa của Những con cò

stork những con cá nàynhững con chim có thể

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh những con cò English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Con Cò Tiếng Anh Là Gì