NHỮNG ĐIỀU KINH TỞM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NHỮNG ĐIỀU KINH TỞM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch những điều kinh tởm
disgusting things
{-}
Phong cách/chủ đề:
When you therefore see the disgusting thing….Chàng vẫn chưa kể về những điều kinh tởm người ta làm với cơ thể chúng với ngươi ư?
He hasn't told you about the vile things they do with their bodies?Nhiều sự việc đang xảy ra cho Giáo Hội của Cha như đã được tiên báo, nhưng các con phải chấp nhận rằngCha Ta đã cho phép những điều kinh tởm ấy xảy ra vì một lý do.
Much of what is happening to My Church has been foretold,but you must accept that My Father allows these abominations for a reason.Con sẽ còn thấy những điều kinh tởm lớn hơn nữa!”.
You will see even more detestable acts.”.Tôi rất giỏi nấu nướng, viết vào đi, tôi cứ nghĩ cuối bài báo là chỗ bạn liệt kê các hoạtđộng ngoại khoá của mình để huỷ bỏ những điều kinh tởm đã xảy ra kia chứ.
I'm good at cooking, put that in there, I think the endis where you list your extracurriculars to cancel out all the sickening things that have happened.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từcảm giác ghê tởmCon sẽ còn thấy những điều kinh tởm lớn hơn nữa!”.
You will see even more disgusting things.".Hai ngày tiếptheo kết thúc với những sự cố kinh tởm do hành vi của linh thú, trong khi ngày thứ tư kết thúc một cách hòa bình do Kanie mặc bộ đồ của một cậu trai mà Kanae đã cố gắng gửi bức thư ban đầu, Kimura và nói dối tất cả những điều kinh tởm hành động từ' Kanie' những ngày trước đó có nghĩa là lái Kanae về Kimura bằng cách khiến cô ấy ghét cậu.
The next two days end up with disgusting incidents due to the mascots' behavior, while the fourth day ends peacefully due to Kanie wearing a suit of a boy to whom Kanae had tried to send the letter originally, Kimura, and lying that all the disgusting acts from'Kanie' the days before were meant to drive Kanae back to Kimura by making her hate Kanie.Hãy nói cho họ biết những điều kinh tởm của tổ phụ họ.
Let them know about the detestable practices of their fathers.Một điềm báo trước những điều kinh tởm sắp đến.
Giving us a foreshadowing of unpleasant things to come.Ngài lại phán:“ Con sẽ còn thấy những điều kinh tởm lớn hơn nữa mà họ đã làm!”.
He also said to me,“You will see even more abominations that they're doing.”.Maho bắt Shuichi mặc nó và nói rằng đó là một điều kinh tởm để làm.
Maho catches Shuichi wearing it and says it is a disgusting thing to do, as well as declaring that she wanted to wear it tomorrow.Đây là điều kinh tởm nhất từng xảy ra trong lịch sử của công ty này.”.
This is the most disgusting thing that has ever happened in the history of this company.Đây là điều kinh tởm nhất từng xảy ra trong lịch sử của công ty này.”.
This is the most disgusting thing that's happened in the history of the company.".Ta thấy đó là điều kinh tởm mà con người đã làm ra trên danh nghĩa của Mahavira.
I mean horrible things people do in the name of Mahavira.Ông McKeithen môtả vụ cưỡng hiếp là" điều kinh tởm và bệnh hoạn nhất” mà ông từng thấy.
McKeithen described the recording as the"most disgusting, sickening thing" he had ever seen.Điều kinh tởm nhất khi bạn không thể nhìn thấy đường, có nguy cơ chạy vào một rào cản bất cứ lúc nào.
The most disgusting thing when you can not see the road, at the risk of running into a barrier at any time.Trong túi tôi có bỏ một tấm ảnh của anh ấy giống như một sự nhắn nhủ nhỏ về điều kinh tởm mà anh đã làm.
In the handbag I have left a photograph of him as a small reminder of the terrible thing you did.Bấy giờ, chúng sẽ biết Ta là Đức Giê- hô- vakhi Ta làm cho đất nầy trở nên hoang vu, điêu tàn vì mọi điều kinh tởm mà chúng đã làm.
Then they will know that I am the LORD,when I have made the land a desolate waste because of all the detestable things they have done.Khi mọi người chắn ngang con đường của bạn, những người đại diện cho điều bạn kinh tởm, những người phản ứng chống lại bạn, họ là một nguồn năng lượng.
As people who stand in your way, who represent what you loathe, people to react against, they are a source of energy.Đó là điều kinh tởm nhất tôi từng được nghe đấy.
That is the most disgusting thing I ever heard.Ăn thịt là điều kinh tởm nhất mà tôi có thể nghĩ ra.
Eating meat is the most disgusting thing I can think of.Tôi xem tin trên truyền hình và nghĩ rằng đó là điều kinh tởm.
You see them on TV and think they are disgusting.Tôi đã--- làm một điều kinh tởm với Kohaku- san, ấy thế mà còn chưa hết.
I've---done such a terrible thing to Kohaku-san, but it doesn't seem to end.Tôi đã--- làm một điều kinh tởm với Kohaku- san, ấy thế mà còn chưa hết.
I've---done such a terrible thing to Kohaku-san, but it never seems to end.Sau đó tôi vẫn còn đi học và chưa bao giờ gặp phải điều kinh tởm này.
Then I was still at school and I never encountered this nastiness.Chúng tôi hy vọng sẽ có nhiều người hâm mộ hơn làcó những người cho rằng ý tưởng này là điều kinh tởm”.
We hope there will be more fans than there arepeople who simply think the idea is disgusting.Cô điều trị cho kinh tởm dude.
SPH treatment for disgusting dude.Trinh nữ Ít- ra- en đã làm điều rất kinh tởm.
The virgin of Israel Has done a most appalling thing.Đây là những ngày điều trị kinh tởm nhất- sau nửa ngày say, bụng tôi quặn thắt và cảm thấy đau, có đầy hơi nghiêm trọng, kết quả là có một sự thôi thúc, nhưng trong vòng một tuần không có kết quả thực sự.
These were the most disgusting days of treatment- after a drunk half a day, my stomach twisted wildly and felt sick, there was severe flatulence, as a result there was an urge, but within a week there was no real result.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0263 ![]()
những điều kiện này sẽnhững điều kỳ lạ bắt đầu xảy ra

Tiếng việt-Tiếng anh
những điều kinh tởm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Những điều kinh tởm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nhữngngười xác địnhthosetheseallsuchnhữngđại từeverythingđiềudanh từthingarticleđiềungười xác địnhthiswhichđiềuđộng từdokinhdanh từkinhbusinessexperiencesutrakinhtính từeconomictởmđộng từdisgustingsickeningtởmtính từrepulsiveTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thánh Tởm
-
“Đồ Ghê Tởm Khốc Hại” Được Kinh Thánh Nhắc Đến Nghĩa Là Gì?
-
Những Câu Kinh Thánh Về Chủ đề Này: Sự Ghê Tởm -> Bổ Sung
-
Điều Ghê Tởm Trước Mắt Chúa - Lm GB Đinh Thanh Sơn Hướng Dẫn
-
Đức Thánh Cha Mời Gọi Không Im Lặng Trước Những Hành động Ghê ...
-
Châm 16:5 NVB
-
Ê-xê-chi-ên 16:22 VIE2010
-
Lễ Thường Liên Bị Bãi Bỏ - Đồ Nghê Tởm Khốc Hại - Sách Thánh
-
Hội Những Người Phát Tởm Vẻ đẹp Thánh Thiện Với Đê Tiện Bống ...
-
Abomination (Kinh Thánh) - Wikimedia Tiếng Việt
-
1. BẢY ĐIỀU CHÚA GHÊ TỞM Cn 6:17–19
-
Phải Đề Phòng - Bài Học Kinh Thánh - VietChristian Reader
-
Đức Phanxicô: 'Ông Tôi đã Dạy Tôi Biết Ghê Tởm Chiến Tranh'
-
Thánh Thi 5 NVB;NIV - Thơ Đa-vít Cho Nhạc Trưởng, - Bible Gateway