Nhúng Fe + FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 ...
- Câu hỏi:
Nhúng Fe vào FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3 số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II)?
- A. 5
- B. 6
- C. 3
- D. 4
Lời giải tham khảo:
Đáp án đúng: D
Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3.
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
Fe + AlCl3 → không phản ứng.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓
Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb↓
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
Fe + NH4NO3 → không phản ứng.
→ Số trường hợp tạo muối Fe(II) là 4.
→ Đáp án D
Hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi trước khi HOC247 cung cấp đáp án và lời giải
ATNETWORK
Mã câu hỏi: 284153
Loại bài: Bài tập
Chủ đề :
Môn học: Hóa học
Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài
-
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Hòa Bình
40 câu hỏi | 50 phút Bắt đầu thi
YOMEDIA Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC
- Để trung hòa 50 gam dung dịch một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 2M.
- Chất phân biệt tinh bột, glixerin, lòng trắng trứng riêng biệt dưới đây?
- Hãy tìm các chất X, Y, Z, T biết chúng thõa mãn dưới đây?
- Thuỷ phân 1,0 mol H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH được mấy mol α-amino axit ?
- X gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp số nguyên tử C nhỏ hơn 5 và ancol etylic. Đốt 0,3 mol X cần 28 lít O2 (đktc).
- Đốt 81,24 gam X gồm 0,07 mol A (cấu tạo từ 2 aminoaxit trong số Gly, Ala, Val, Glu) và 2 este B, C mạch hở có cùng số li�
- Đun 0,2 mol gồm glyxin và axit glutamic cần 320 ml NaOH 1M thu được lượng muối khan là sau khi cô cạn là bao nhiêu?
- Cho 3,24 gam X có công thức C2H8N2O3 tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M thu được chất hữu cơ Y và dung dịch
- Đun nóng 4,63 gam X gồm peptit mạch hở có dạng H2NCmHnCOOH với dung dịch KOH dư, thu được 8,19 gam muối.
- Sắp sếp chất sau: (1) NH3; (2) KOH; (3) CH3NH2; (4) anilin, theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
- Cho 2,36 gam amin X đơn bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được 3,82 gam muối khan.
- Để phản ứng vừa đủ 100 gam chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M.
- Có 4 phản ứng sau những phản ứng tạo Cu? (1) Cu2O + Cu2S → (2) Cu(NO3)2 → (3) CuO + CO → (4) CuO + NH3 →
- Nhóm kim loại khử ion Ag+ trong AgNO3 ?
- Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO và NO2 thu được dung dịch chứa muối nào sau đây và một phần kim loại Cu không tan.
- Nêu hiện tượng khi NH3 vào dung dịch CuSO4?
- Cho sơ đồ CuFeS2 → X → Y → Cu Hai chất X, Y lần lượt là gì?
- Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Cu vào dung dịch hỗn hợp 2 muối AgNO3 và Ni(NO3)2. Kết thúc phản ứng được rắn X (tan một phần trong dung dịch HCl dư) và thu được dung dịch Y (phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được tủa gồm 2 hydroxit kim loại). Nhận xét nào sau đây không đúng về thí nghiệm trên
- Cho bột sắt vào HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
- Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng chắc chắn có chứa
- Kim loại nào sau đây không phản ứng với H2SO4 loãng?
- Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu m gam kim loại. Giá trị của m là.
- Cho Fe + H2SO4 loãng được V lít H2 (đktc) và m1 gam muối.
- Hòa 1 lượng Fe trong H2SO4 loãng(1), và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra là mấy?
- Cho ít bột Fe vào AgNO3 dư thì ta sẽ được những muối nào sau đây?
- Cho Fe dư vào HNO3 sau phản ứng thu những chất tan nào ?
- Nhúng Fe + FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3 số trường hợp phản ứng tạo muối
- Tính chất vật lí nào không là tính chất của Fe kim loại trong số 4 tính chất bên dưới?
- Kim loại điều chế từ bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO ?
- Cấu hình electron ion Fe+ với Z = 26?
- Từ FeSO4 và các hóa chất phương tiện có đủ thể điều chế được Fe bằng phương pháp nào?
- Hóa chất dùng để phân biệt KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3 và NH4Cl?
- Tính CM NaOH biết cân 1,26 gam axit oxalic ngậm nước (H2C2O4.2H2O) hòa tan hoàn toàn vào nước, định mức thành 100 ml. lấy 10 ml dung dịch này thêm vào đó vài giọt phenolphthalein, đem chuẩn độ bằng dung dịch NaOH đến xuất hiện màu hồng (ở pH = 9) thì hết 17,5 ml dung dịch NaOH
- Chất dùng để phân biệt CuSO4, Cr2(SO4)3 và FeSO4 là gì?
- Tìm a biết chuẩn độ 20 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M + HNO3 a mol/l cần dùng hết 16,5 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,05M.
- Dùng HCl có thể phân biệt được chất nào trong dãy: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S, BaSO4, MgCO3, ZnS.
- Chất dùng để phân biệt anion NO3-, CO32- là gì?
- Thuốc thử nào dùng để phân biệt CH3COONa, C6H5ONa, Na2CO3 và NaNO3?
- Cần mấy ml NaOH 0,25M vào 50 ml hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 2 ?
- Xác định nồng độ dung dịch H2O2 biết người ta hòa tan 0,5 gam nước oxi già vào nước, thêm H2SO4 tạo môi trường axit. Chuẩn độ dung dịch thu được cần vừa đủ 10 ml dung dịch KMnO4 0,1M?
Bộ đề thi nổi bật
UREKA AANETWORK
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12
Toán 12
Lý thuyết Toán 12
Giải bài tập SGK Toán 12
Giải BT sách nâng cao Toán 12
Trắc nghiệm Toán 12
Ôn tập Toán 12 Chương 3
Ngữ văn 12
Lý thuyết Ngữ Văn 12
Soạn văn 12
Soạn văn 12 (ngắn gọn)
Văn mẫu 12
Soạn bài Vợ chồng A Phủ
Tiếng Anh 12
Giải bài Tiếng Anh 12
Giải bài Tiếng Anh 12 (Mới)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 12
Unit 10 Lớp 12 Endangered Species
Tiếng Anh 12 mới Review 2
Vật lý 12
Lý thuyết Vật Lý 12
Giải bài tập SGK Vật Lý 12
Giải BT sách nâng cao Vật Lý 12
Trắc nghiệm Vật Lý 12
Vật lý 12 Chương 4
Hoá học 12
Lý thuyết Hóa 12
Giải bài tập SGK Hóa 12
Giải BT sách nâng cao Hóa 12
Trắc nghiệm Hóa 12
Ôn tập Hóa học 12 Chương 5
Sinh học 12
Lý thuyết Sinh 12
Giải bài tập SGK Sinh 12
Giải BT sách nâng cao Sinh 12
Trắc nghiệm Sinh 12
Sinh Học 12 Chương 1 Sinh thái học
Lịch sử 12
Lý thuyết Lịch sử 12
Giải bài tập SGK Lịch sử 12
Trắc nghiệm Lịch sử 12
Lịch Sử 12 Chương 4 Lịch Sử VN
Địa lý 12
Lý thuyết Địa lý 12
Giải bài tập SGK Địa lý 12
Trắc nghiệm Địa lý 12
Địa Lý 12 Địa lý kinh tế
GDCD 12
Lý thuyết GDCD 12
Giải bài tập SGK GDCD 12
Trắc nghiệm GDCD 12
GDCD 12 Học kì 2
Công nghệ 12
Lý thuyết Công nghệ 12
Giải bài tập SGK Công nghệ 12
Trắc nghiệm Công nghệ 12
Công nghệ 12 Chương 4
Tin học 12
Lý thuyết Tin học 12
Giải bài tập SGK Tin học 12
Trắc nghiệm Tin học 12
Tin học 12 Chương 3
Cộng đồng
Hỏi đáp lớp 12
Tư liệu lớp 12
Xem nhiều nhất tuần
Video: Vợ nhặt của Kim Lân
Video ôn thi THPT QG môn Toán
Video ôn thi THPT QG môn Văn
Video ôn thi THPT QG môn Sinh
Video ôn thi THPT QG môn Vật lý
Video ôn thi THPT QG Tiếng Anh
Video ôn thi THPT QG môn Hóa
Việt Bắc
Vợ chồng A Phủ
Những đứa con trong gia đình
Tuyên Ngôn Độc Lập
Khái quát văn học Việt Nam từ đầu CMT8 1945 đến thế kỉ XX
Đất Nước- Nguyễn Khoa Điềm
Vợ Nhặt
Chiếc thuyền ngoài xa
YOMEDIA YOMEDIA ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Bỏ qua Đăng nhập ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Đồng ý ATNETWORK ON
QC Bỏ qua >>
Từ khóa » Pb + Hno3 đặc Nóng
-
Pb + HNO3 = Pb(NO3)2 + NO2 + H2O - Trình Cân Bằng Phản ứng ...
-
HNO3 Pb = H2O NO Pb(NO3)2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
HNO3 + Pb | H2O + Pb(NO3)2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
HNO3 + PbO | H2O + Pb(NO3)2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Pb + 4 HNO3 → Pb(NO3)2 + 2 NO2 + 2 H2O - Balanced Equation
-
Hòa Tan Hết 14,34 Gam Kết Hợp Cu Và Pb Vào Dung Dịch HNO3 ...
-
A. Cho Ag Vào Dung Dịch HNO3 đặc. B. Cho Cu ...
-
Khi Kim Loại Tác Dụng Với HNO3:... - I Love Biology-Chemistry
-
Lần Lượt Cho Pb Tác Dụng Với Các Chất:(1) HNO3 Loãng
-
Cho Fe Vào FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 ...
-
Nhiệt Phân Muối Pb( No3)2; Axit HNO3 đặc Nóng Tác Dụng Với: Ag ...
-
FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc ...