NHỮNG NGƯỜI SÀNH ĂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NHỮNG NGƯỜI SÀNH ĂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từnhững người sành ănfoodiesnhững người sành ănẩm thựcthực phẩmmón ănnhững tín đồ ẩm thựcnhững người mê ẩm thựcgourmetsngonsành ăndành cho người sành ănẩm thựcngười sànhsành điệumóncác món ăn ngondànhgourmandssành ănfood lovers

Ví dụ về việc sử dụng Những người sành ăn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Far East Square là thiên đường cho những người sành ăn!Far East Square is heaven for food lovers!Với những người sành ăn, điều này không có gì đáng ngạc nhiên cả.To gourmands, this might come as no surprise.Mì ở Odessa: niềm vui ẩm thực cho những người sành ăn thực sự.Noodles in Odessa: gastronomic delight for real gourmets.Đối với những người sành ăn, Viktualienmarkt là một địa điểm phải ghé thăm.For food lovers, the Victoria market is a place to visit.Quảng Châu được coi là thiên đường cho những người sành ăn ở miền nam Trung Quốc.Guangzhou is considered as the paradise for gourmands in south China.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbữa ănchế độ ăn uống món ănđồ ănăn trưa chống ăn mòn ăn sáng ăn thịt phòng ănchế độ ăn kiêng HơnSử dụng với trạng từăn nhiều ăn quá nhiều ăn ít đừng ănthường ănăn rất nhiều cũng ănchưa ănăn sâu ăn chậm HơnSử dụng với động từrối loạn ăn uống bắt đầu ănthích nấu ăncố gắng ăntiếp tục ăntừ chối ănbị ăn cắp cho thấy ănvề nấu ănmuốn ăn mừng HơnNhững người sành ăn thường nói rằng rượu vang trắng là một người bạn đồng hành tốt cho hàu.Gourmets often say that white wine is a good companion for oysters.Dưa chuột mini được tạo ra cho những người sành ăn thực sự yêu thích dưa chuột nhỏ.Mini gherkins are created for real gourmets who love small pickled cucumbers.Trứng thằn lằn được coi là một loại thực phẩm xa xỉ của những người sành ăn và luôn có nhu cầu.Lizard eggs are considered a luxury food by gourmands and are always in demand.Rong biển này thuộc chi caulerpa, nhưng những người sành ăn biết nó dưới tên tiếng Nhật umi budo.This seaweed belongs to the caulerpa genus, but gourmets know it under the Japanese name umi budo.Tuy nhiên, những người sành ăn thực sự biết rằng ẩm thực của Đan Mạch là nguyên bản, nguyên bản và khác thường.However, true gourmets know that the cuisine of Denmark is original, original and unusual.Trong gia đình của những con bướm này có những người sành ăn, người Bỉ chuyên về nhiều loại thực phẩm.In the family of these butterflies there are"gourmets" specializing in a wide variety of food products.Những người sành ăn có thể thưởng thức ẩm thực Việt Nam tại nhà hàng Red Bean, nằm trên tầng 7.Food connoisseurs can delight in authentic Vietnamese cuisine at Red Bean Restaurant, located on 7th floor.Chicago chắc chắn là một thành phố dành cho những người sành ăn, và bạn có thể nếm thử những món ăn ngon nhất tại Taste of Chicago.Chicago is definitely a city for foodies, and you can sample the best of the best at Taste of Chicago.Đối với những người sành ăn nhưng ngân sách lại eo hẹp, thì đây là nơi xứng đáng để bạn đến và thưởng thức.For the gourmets, but unfortunate to have a tight budget, this is the place for you to come and enjoy.Kasu marzu là một trong những loại phô mai kỳ lạ nhất được thiết kế để làm hài lòng những người sành ăn từ khắp nơi trên thế giới.Kasu marzu is one of the most exotic types of cheeses that are designed to delight gourmets from around the world.Những người sành ăn sẽ hài lòng với thiên đường ẩm thực tại Crete, nổi tiếng với những món ăn và rượu vang ngon nhất của Hy Lạp.The foodies will find heaven in Crete, famous for having some of Greece's best food and wine.Lễ hội Kimchi là một cơ hội,nơi các đầu bếp địa phương đặt chân tốt nhất của họ về phía trước cho những người sành ăn háo hức ở gần và xa.The kimchi festis such an opportunity, where local chefs put their best feet forward for eager foodies from near and far.Những người sành ăn kem đều biết kem Ý là số 1 thế giới, nổi tiếng bởi các quy định, quy trình sản xuất khắc nghiệt nhất.Ice cream gourmets know that Italian ice cream is the world's number one, famous for its strict rules and production processes.Nằm trong một căn bungalow kiểu thuộc địa, nhà hàng này phục vụ rất nhiều món hải sản hảo hạng cho những người sành ăn sắc sảo.Housed in a colonial bungalow, the restaurant serves up a range of tantalizing seafood options for the discerning gourmand.Những người sành ăn xếp anh ta là một nhóm các sản phẩm ưu tú vì một số đặc điểm hương vị và cả đống các thành phần hữu ích.Gourmets rank him as a group of elite products because of a number of taste characteristics and a whole heap of useful components.Đã qua rồi cái thời mà bánh ngọt dựa trên bánh phồng, những người sành ăn không quen với bí quyết nấu ăn, đã phải mua độc quyền.Gone are the days when pastry based on puff pastry, gourmands who are not familiar with the secret of cooking, had to buy exclusively.Nếu những người sành ăn có thể tự tạo ra một thế giới riêng thì nó sẽ giống như khu vực xung quanh phố Randolph và chợ Fulton ở West Loop.If foodies could carve out their own slice of heaven, it would look a lot like the area around Randolph Street and Fulton Market.Khách sạn có một chuỗi nhà hàng và quầy bar cho những người sành ăn bao gồm phong cách phương Tây, Địa Trung Hải và tất nhiên là cả châu Á.The hotel has a variety of restaurants and bars for the discerning foodie including Western, Mediterranean cuisine and of course Asian cuisine.Những người sành ăn tin chắc rằng tempura là hiện thân của các nguyên tắc cơ bản và đặc điểm nấu ăn của Xứ sở mặt trời mọc.Gourmets are convinced that tempura is the embodiment of the basic principles and cooking characteristics of the Land of the Rising Sun.Các triệu chứng và điều trị opisthorchiasis ở người lớn nên được mọi người yêu thích cá biết đến,đặc biệt là những người sành ăn sử dụng Hành tinh cắt lát.Symptoms and treatment of opisthorchiasis in adults shouldbe known to all fish lovers, especially gourmets who use Sliced Planet.Đối với những người sành ăn và nhiếp ảnh gia, hải sản thơm ngon và làn nước trong xanh của Côte dơAzur nên làm món này đầu tiên trong danh sách của bạn.For foodies and photographers, the delicious seafood and the crystal blue waters of the Cote d'Azur should make this the first on your list.Flinders Quarter cũng là một nền tảng vững chắc cho những người sành ăn và mua sắm cho những quán bar xinh đẹp và cửa hàng thời trang boutique nằm rải rác khắp nơi.Flinders Quarter is also a stomping ground for foodies and shopaholics for the beautiful bars and boutique fashion outlets that are scattered throughout.Dấu hiệu chất lượng Những người sành ăn đã quen với thực tế là những lời đề nghị tinh tế nhất cho phần phô mai được cung cấp theo truyền thống bởi các nhà máy từ Pháp và Thụy Sĩ.Quality mark Gourmets are accustomed to the fact that the most refined offers for the cheese part are traditionally offered by plants from France and Switzerland.Họ hiểu rằng đối tượng của họ là những người sành ăn và tạo ra nội dung gắn liền với chủ đề rộng hơn về thực phẩm và đồ uống, điều mà những ấn phẩm hàng đầu thường xuyên đề cập.Because they understood that their wider audience is foodies and created content tied into the wider topic of food and drink, something which many top-tiers frequently cover.Hồng Kông là thiên đường cho những người sành ăn- từ những bữa ăn rẻ tiền và vui vẻ đến các nhà hàng được trao sao Michelin- có điều gì đó dành cho tất cả mọi người!.Hong Kong is haven for foodies- from cheap and cheerful meals to Michelin-starred restaurants, there is something to please all appetites!Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 68, Thời gian: 0.1603

Từng chữ dịch

nhữngngười xác địnhthosetheseallsuchnhữngtrạng từonlyngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonesànhdanh từconnoisseursgourmetchinawarecrockerysànhđộng từdiscerningănđộng từeatdiningăndanh từfood S

Từ đồng nghĩa của Những người sành ăn

ẩm thực gourmet ngon foodies dành cho người sành ăn những người sẽ cầnnhững người sẽ cố gắng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh những người sành ăn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dân Sành ăn Là Gì