NHƯNG THƯỢNG ĐẾ In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " NHƯNG THƯỢNG ĐẾ " in English? Snhưng thượng đếbut godnhưng chúanhưng đức chúa trờinhưng thiên chúanhưng thượng đếnhưng ðức chúa trờinhưng ngàinhưng godnhưng trờinhưng allah

Examples of using Nhưng thượng đế in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng Thượng Đế đã nghe;However, God has listened;Bạn có thể không mọc ra những cái cánh và học để bay, nhưng Thượng Đế có thể cho bạn một cuộc đời mới.You may not grow wings and learn to fly, but God can give you a new life.Nhưng Thượng Đế không có lịch sử.But gods do not have history.Thịt cho bụng, và bụng cho thịt; nhưng Thượng Đế sẽ hủy diệt cả hai( Corinthians 6: 13).Foods for the stomach, and the stomach for foods, but God will do away with both"(1 Corinthians 6:13).Nhưng Thượng đế lại muốn khác đi.However, God wants something different.Combinations with other parts of speechUsage with verbsđế chế kinh doanh thượng đế nói đồng hoàng đếthượng đế muốn đế sạc thượng đế biết thấy thượng đếthượng đế bảo thượng đế đến tìm thượng đếMoreUsage with nounsthượng đếhoàng đếđế quốc đế chế đế quốc nga đế chế ottoman đế quốc ottoman đế quốc byzantine đế chế nga đế quốc đức MoreThịt cho bụng, và bụng cho thịt; nhưng Thượng Đế sẽ hủy diệt cả hai( Corinthians 6: 13).Food for the stomach and the stomach for food'-- but God will destroy them both…"(1 Corinthians 6:13).Nhưng Thượng đế không còn đứng về phía họ.Yes, God is no longer on their side.Thịt cho bụng, và bụng cho thịt; nhưng Thượng Đế sẽ hủy diệt cả hai( Corinthians 6: 13).Foods for the stomach and the stomach for foods, but God will destroy both it and them.- 1 Corinthians 6:13.Nhưng Thượng Đế bảo Ba- lam,“ Đừng đi với họ.But God told Balaam,‘Do not go with them.Bạn có lẽ sử dụng từ ngữ Thượng đế hay từ ngữ nào khác, nhưng Thượng đế không là từ ngữ mà bạn sử dụng.You may use the word'God' or some other word, but God is not the word which you use.Nhưng Thượng Đế không cho phép ông ta hại anh.”.But God did not allow him to hurt me.".Chánh phủ và báo chí thường không cho chúng ta biết, nhưng Thượng Đế đã bảo tôi nói cho quý vị biết sáng hôm nay.Our government and the press generally won't tell us these things, but God told me to tell you this morning.Nhưng Thượng Đế bảo Ba- lam,“ Đừng đi với họ.But God said to Balaam, do not go with them.Giô- xép trả lời,“ Tự mình tôi không thể giải thích ý nghĩa của chiêm baonhưng Thượng Đế có thể làm được điều đó cho vua.”.Joseph answered the king,“I am not able to explain the meaning of dreams,but God will do this for the king.”.Nhưng Thượng Đế đã làm điều mà luật pháp không làm được!However, God did what the Law could not do!Ông bảo họ,“ Anh thấy cha các em không còn thân thiện với anh nhưtrước nữa, nhưng Thượng Đế vẫn phù hộ anh.He said to them,“I see that your father's attitude toward me is not what it was before,but the God of my father has been with me.Nhưng Thượng Đế đã làm điều mà luật pháp không làm được.God, however, could do what the Law could not do.Bạn và tôi có thể làm được chỉ khi nào Thượng Đế làm trong chúng ta,nhưng Thượng Đế làm được chỉ khi nào Ngài trở thành con người.You and I can go through this process only if God does it in us,but God can do it only if he becomes man.Có thể, nhưng thượng đế không hoàn hảo như thượng đế của Do Thái.Maybe, but the deity isn't perfect like the Judeo-Christian deity..Nhưng Thượng Đế phán:“ Hỡi kẻ rồ dại, đêm nay linh hồn ngươi sẽ bị đòi lại”( Luke 12: 20).But God said unto him, Thou fool, this night thy soul shall be required of thee:" Luke 12:20.Các anh định hại em, nhưng Thượng Đế đã biến điều ác của các anh thành điều thiện để cứu mạng sống nhiều người, là điều đang được thực hiện.You meant to hurt me, but God turned your evil into good to save the lives of many people, which is being done.Nhưng Thượng Đế quay mặt khỏi họ và để mặc họ thờ mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao.But God turned against them and did not try to stop them from worshiping the sun, moon, and stars.Nhưng Thượng Đế nổi giận vì Ba- lam ra đi, nên thiên sứ của CHÚA đứng trên đường để cản Ba- lam.But God was angry that Balaam had gone, so one of the Lord's angels stood in the road to stop him.Nhưng Thượng Đế nổi giận vì Ba- lam ra đi, nên thiên sứ của CHÚA đứng trên đường để cản Ba- lam.But God became angry because Balaam went, so the angel of the Lord stood in the road to stop Balaam.Nhưng Thượng Đế không xét đoán anh ta dựa vào nguyên liệu,nhưng là trên căn bản những gì anh ta sử dụng những nguyên liệu đó.But God does not judge him on the raw material at all,but on what he has done with it….Nhưng Thượng Đế đã xếp đặt thân thể và cho những phần nào đáng trọng thì được tôn trọng25để thân thể chúng ta không bị phân hóa.But God put the body together and gave more honor to the parts that need it 25so our body would not be divided.Nhưng Thượng Đế muốn trải nghiệm một cảm xúc vui hoặc buồn của chúng ta thì Ngài cũng vẫn phải sử dụng trường thời gian đang diễn ra cảm xúc đó.However, if God wants to experience happy and sad emotion of human beings, He also needs to use field time of those emotions.Nhưng Thượng Đế đã cho tôi thấy là tôi chớ nên gọi người nào là‘ bất thánh' hay‘ không sạch.' 29 Vì thế mà tôi chẳng chút e ngại khi được mời đến đây.But God has shown me that I should stop calling anyone common or unclean, 29 and that is why I didn't hesitate when I was sent for.Nhưng Thượng Đế vô cùng nhân từ, vì tình yêu thương của Ngài đối với chúng ta quá bao la; dù tâm linh chúng ta đã chết vì tội lỗi, Ngài cho chúng ta được sống lại với Chúa Cứu Thế.But God's mercy is so abundant, and his love for us is so great that while we were still disobediant in sins, He brought us to life with Christ.Display more examples Results: 29, Time: 0.0246

Word-for-word translation

nhưngconjunctionbutyetnhưngadverbhowevernhưngprepositionthoughalthoughthượngverbthượngthượngadjectiveupperhighsuperiorthuongđếnounbasesolesemperorgodđếadjectiveimperial S

Synonyms for Nhưng thượng đế

nhưng chúa nhưng đức chúa trời nhưng thiên chúa như thường lệnhư thường xảy ra

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English nhưng thượng đế Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đế Bá English