NHỮNG THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG THẾ GIỚI BẰNG TIẾNG HOA
NHỮNG THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG THẾ GIỚI BẰNG TIẾNG HOA *** 1. Canon / 佳能 / jiānéng. 2. Kodak / 柯达 / kēdá. 3. Nikon / 尼康 / níkāng. 4. Fujifilm / 富士 / fùshì. 5. Leica / 莱卡 / láikǎ. 6. Olympus / 奥林巴斯 / ào lín bā sī. 7. Panasonic / 松下 / sōngxià. 8. Pentax / 宾得 / Bīndé. 9. Hitachi / 日立 / rìlì. 10. Electrolux / 伊莱克斯 / yī láikè sī. 11. Sanyo / 三洋 / sānyáng. 12. Sharp / 夏普 / xiàpǔ. 13. Haier / 海尔 / hǎi’ěr. 14. Daikin / 大金 / dà jīn. 15. Daihatsu / 大发 / Dà fā. 16. Cadillac / 凯迪拉克 / Kǎidílākè. 17. Dodge / 道奇 / Dàoqí. 18. Mitsubishi / 三菱 / Sānlíng. 19. Buick / 别克 / Biékè. 20. Jeep / 吉普 / jípǔ. 21. Bmw / 宝马 / Bǎomǎ. 22. Mercedes Benz / 奔驰 / Bēnchí. 23. Lexus / 凌志 / Língzhì. 24. Honda / 本田 / Běntián. 25. Porsche / 保时捷 / Bǎoshíjié. 26. Audi / 奥迪 / Àodí. 27. Ford / 福特 / Fútè. 28. Honda / 本田 / běntián. 29. Yamaha / 雅马哈 / yǎmǎhā. 30. Mazda / 马自达 / Mǎzìdá. 31. Rolls Royce / 劳斯莱斯 / Láo sī lái sī. 32. Ferrari / 法拉利 / Fǎlālì. 33. Volkswagen / 大众 / Dàzhòng. 34. Fiat / 菲亚特 / Fēiyàtè. 35. Chevrolet / 雪佛莱 / Xuě fú lái. 36. Chrysler / 克莱斯勒 / kèláisīlēi. 37. Skoda / 斯柯达 / sīkēdá. 38. General Motors / 通用汽车公司 / Tōngyòng qìchē gōngsī. 39. Dongfeng / 东风 / dōngfēng. 40. Suzuki / 铃木 / Língmù. 41. Peugeot / 标致 / biāozhì. 42. Kia Motors / 起亚 / Qǐyà. 43. Renault / 雷诺 / léinuò. 44. Nissan Nissan / 日产尼桑 / rìchǎn nísāng. 45. Canon / 佳能 / Jiānéng. 46. Nokia / 诺基亚 / Nuòjīyà. 47. Motorola / 摩托罗拉 / Mótuōluōlā. 48. Lenovo / 联想 / Liánxiǎng. 49. Cocacola / 可口可乐 / Kěkǒukělè. 50. Microsoft / 微软 / Wēiruǎn. 51. Intel / 英特尔 / Yīngtè’ěr. 52. Disneyland / 迪斯尼乐园 / Dísīní lèyuán. 53. Mcdonald / 麦当劳 / Màidāngláo. 54. Marlboro / 万宝路 / Wànbǎolù. 55. Hp / 惠普 / Huìpǔ. 56. Samsung / 三星 / Sānxīng. 57. Dell / 戴尔 / dài’ěr. 58. Pepsi / 百事可乐 / Bǎishìkělè. 59. Sony / 索尼 / Suǒní. 60. Siemen / 西门子 / xīménzi. 61. Google / 谷歌 / gǔgē. 62. Nike / 耐克 / Nàikè. 63. Kfc / 肯德基 / kěndéjī. 64. Acer / 宏碁 / hóngqí. 65. Asus / 华硕 / Huáshuò. 66. Toshiba / 东芝 / dōngzhī. 67. Msi / 微星 / Wēixīng. 68. Acnes / 乐肤洁 / Lè fū jié. 69. Amway / 安利 / Ānlì. 70. Anna Sui / 安娜苏 / Ānnàsū. 71. Aupres / 欧珀莱 / Ōupòlái. 72. Avon / 雅芳 / Yǎfāng. 73. Bioré / 碧柔 / Bì róu. 74. Biotherm / 碧欧泉 / Bì’ōuquán. 75. Bvlgari / 宝嘉丽 / Bǎo jiā lì. 76. Burberry / 巴宝莉 / Bābǎolì. 77. Calvin Klein / 卡尔文克莱 / Kǎ’ěr wén kè lái. 78. Camenae / 家美乐 / Jiā měi yuè. 79. Cartier / 卡地亚 / Kǎdìyà. 80. Cathy / 佳雪 / Jiā xuě. 81. Chanel / 香奈儿 / Xiāngnài’er. 82. Chloé / 克洛耶 / Kè luò yé. 83. Clarins / 娇韵诗 / Jiāoyùnshī. 84. Clean & Clear / 可伶可俐 / Kě líng kě lì. 85. Clear / 清扬 / Qīng yáng. 86. Clinique / 倩碧 / Qiànbì. 87. Debon / 乐邦 / Lè bāng. 88. Dior / 迪奥 / Dí’ào. 89. Dolce & Gabbana / 杜嘉班纳 / Dù jiā bān nà. 90. Dove / 多芬 / Duō fēn. 91. (Elizabeth) Arden / 雅顿 / Yǎdùn. 92. Estee Lauder / 雅诗兰黛 / Yǎshīlándài. 93. Étude / 爱丽 / Àilì. 94. Fendi / 芬迪 / Fēn dí. 95. Salvatore Ferragamo / 菲拉格慕 / Fēilāgémù. 96. (Giorgio) Armani / 阿玛尼 / Āmǎní. 97. Gucci / 古姿 / Gǔ zī. 98. Guerlain / 娇兰 / Jiāolán. 99. Hazeline / 夏士莲 / Xiàshìlián. 100. Head & Shoulders / 海飞丝 / Hǎifēisī. 101. Helena (Rubinstein) / 赫莲娜 / Hèliánnà. 102. Hermes / 爱马仕 / Àimǎshì. 103. Hugo Boss / 波士 / Bō shì. 104. Johnson / 强生 / Qiángshēng. 105. Kanebo / 嘉娜宝 / Jiā nà bǎo. 106. Kenzo / 高田贤三 / Gāotián xián sān. 107. Kose / 高丝 / Gāosī. 108. L’Oreal / 欧莱雅 / Ōuláiyǎ. 109. Lancôme / 兰蔻 / Lánkòu. 110. Laneige / 兰芝 / Lánzhī. 111. Louis Vuitton / 路易威登 / Lùyì wēi dēng. 112. Lux / 力士 / Lìshì. 113. Maybeline / 美宝莲 / Měibǎolián. 114. Mentholatum / 曼秀雷敦 / Mànxiùléidūn. 115. Mont Blanc / 万宝龙 / Wànbǎolóng. 116. Moschino / 莫斯基诺 / Mò sī jīnuò. 117. Neutrogena / 露得清 / Lùdéqīng. 118. Nina Ricci / 尼娜丽茜 / Ní nà lì qiàn. 119. Nivea / 妮维雅 / Nīwéiyǎ. 120. Olay / 玉兰油 / Yùlányóu. 121. Pantene / 潘婷 / Pāntíng. 122. Pigeon / 贝亲 / Bèiqīn. 123. Ponds / 旁氏 / Pángshì. 124. Ralph Lauren / 拉尔夫劳伦 / Lā ěr fū láo lún. 125. Rejoice / 飘柔 / Piāo róu. 126. Révlon / 露华浓 / Lùhuánóng. 127. Savon / 莎芳 / Shā fāng. 128. Sephora / 丝芙兰 / Sīfúlán. 129. Shiseido / 资生堂 / Zīshēngtáng. 130. Sisley / 希思黎 / Xīsīlí. 131. Sunplay / 新碧 / Xīn bì. 132. Valentino / 华伦天奴 / Huálúntiānnú. 133. Versace / 范思哲 / Fànsīzhé. 134. Vichy / 薇姿 / Wēizī. 135. Ysl (Yve Saint Laurent) / 伊夫圣罗兰 / Yī fū shèng luólán. 136. Abbott / 雅培 / Yǎpéi. 137. Anmum / 安满 / Ān mǎn. 138. Carlsberg / 嘉士伯啤酒 / Jiāshìbó píjiǔ. 139. Coca Cola / 可口可乐 / Kěkǒukělè. 140. Double Mint / 绿箭 / Lǜ jiàn. 141. Dumex / 多美滋 / Duōměizī. 142. Enfa / 恩发 / Ēn fà. 143. Extra / 益达 / Yì dá. 144. Fanta / 芬达 / Fēn dá. 145. Frisomum / 美素恩 / Měi sù ēn. 146. Heineken / 喜力 / Xǐ lì. 147. Hennessy / 轩尼诗 / Xuānníshī. 148. Knor / 家乐 / Jiā lè. 149. Lactogen / 力多精 / Lì duō jīng. 150. Lipton / 立顿 / Lìdùn. 151. Maggi / 美极 / Měi jí. 152. Milo / 美禄 / Měi lù. 153. Mirinda / 美年达 / Měi nián dá. 154. Nestle / 雀巢 / Quècháo. 155. Oishi / 上好佳 / Shàng hǎo jiā. 156. Pepsi / 百事可乐 / Bǎishìkělè. 157. Rémy Martin / 人头马 / Rén tóumǎ. 158. Sprite / 雪碧 / Xuěbì. 159. Tang / 果珍 / Guǒ zhēn. 160. Tiger / 老虎啤酒 / Lǎohǔ píjiǔ. 161. Xylitol / 乐天 / Lètiān.
Xem thêm: Cặp từ trái nghĩa tiếng Trung Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROID Tags: tiếng hoa hằng ngàytiếng trung hằng ngày
26 Tháng mười, 2018- Bài tiếp theo TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ LỄ GIÁNG SINH
- Bài viết trước TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI HỌC GIAO TIẾP CƠ BẢN HẰNG NGÀY, ĐẶC BIỆT DÀNH CHO CÔNG NHÂN VIÊN CÁC CÔNG TY
Có thể bạn nên đọc:
-
Cấu trúc 是(shì) … … 吗(ma)
26 Tháng mười, 2018 -
TỪ NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG HOA
26 Tháng mười, 2018 -
TIẾNG HOA CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT 2
26 Tháng mười, 2018
ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG TRUNG

Sách học tiếng Hoa
Học Tiếng Trung
-
Học tiếng Trung / Tiếng trung chuyên ngành
Từ vựng tiếng Trung chủ đề bao bì, bao nhãn, đóng gọi
26 Tháng mười hai, 2018
-
Tiếng trung chuyên ngành
Tiếng Trung Chuyên Ngành Chứng Khoán
26 Tháng mười, 2018
-
Tiếng Hoa Hằng Ngày
Tiếng hoa hằng ngày bài 18 Hẹn gặp và gọi điện
26 Tháng mười, 2018
-
Tiếng Hoa Hằng Ngày
Chữ Hiếu trong tiếng Trung 孝 Xiào
8 Tháng chín, 2019
-
Học tiếng Trung
Các loại xe bằng tiếng Trung
18 Tháng sáu, 2019
Bài viết mới
- Bảng chữ cái tiếng Trung dễ hiểu cho người mới bắt đầu
- 20 Từ vựng tiếng Trung về chủ đề AI trí tuệ nhân tạo trong đề viết HSK6 3.0
- 1314 là gì tiếng Trung Quốc [Ý nghĩa thú vị]
- Bổ ngữ trạng thái tiếng Trung cần nhớ
- Câu chữ 把 trong tiếng Trung và cách dùng đúng
- Những chữ Hán giống nhau dễ bị nhầm lẫn [60 chữ, có hình ảnh]
- Cỗ tiếng Trung là gì? Ăn cỗ tiếng Trung
- Từ lóng trong tiếng Trung mới nhất 2024
- Từ vựng tiếng Trung về công trình xây dựng
- Gạch không nung tiếng Trung là gì?
- Nói chung tiếng Trung là gì? Nói riêng tiếng Trung là gì?
- Hệ tọa độ và múi chiếu tiếng Trung là gì?
- Các loại giấy phép trong tiếng Trung
- Tên chương trình TV bằng tiếng Trung
- Cách học tiếng Trung qua Tiktok?
- 1000 từ vựng tiếng Trung thông dụng
- Từ vựng tiếng Trung về kho
- Nhạc Tik Tok Trung Quốc hay nhất 2020
- Tam thập nhi lập tiếng Trung có nghĩa là gì?
- Tiktok tiếng Trung Quốc là gì?
- Ngôn bất do trung tiếng Trung là gì?
- Hữu duyên thiên lý năng tương ngộ tiếng Trung có nghĩa là gì?
- Tài liệu học tiếng Trung miễn phí từ cơ bản đến nâng cao
- 保税区 tiếng Trung là gì? Tiếng Trung kinh tế và thương mại
- Tự học tiếng Trung hiệu quả nhất
- Từ vựng HSK 6 tiếng Trung với 2500 từ giúp bạn thi qua HSK 6
- Từ vựng HSK 5 tiếng Trung với 1300 từ giúp bạn thi qua HSK 5
- Từ vựng HSK 4 tiếng Trung với 600 từ giúp bạn thi qua HSK 4
- Từ vựng HSK 3 tiếng Trung với 300 từ giúp bạn thi qua HSK 3
- Từ vựng HSK 2 tiếng Trung với 150 từ giúp bạn thi qua HSK 2
- Từ vựng HSK 1 tiếng Trung với 150 từ giúp bạn thi qua HSK 1
- Truyện song ngữ Trung Việt hài hước và dễ nhớ từ vựng.
- Học tiếng Trung qua bài hát Đáp Án Của Bạn – pinyin Ni De Da An 你的答案
- Học tiếng Trung qua bài hát Tay Trái Chỉ Trăng / Zuo Shou Zhi Yue 左手指月
- Học hát tiếng Trung bài hát Mang Chủng 芒種 音闕詩聽、趙方婧【完整MV】Everything is causal Mang zhong
- Can chi bằng chữ Hán và chữ Nôm mà bạn cần biết?
- Cách học tiếng Trung cho người mới bắt đầu
- Thả thính tiếng Trung là gì? Cùng học tiếng Trung
- Thi hành án tiếng Trung là gì?
- Từ vựng tiếng Trung về các cơ quan nhà nước và tiếng Trung về tên các tổ chức
- Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung
- Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là gì?
- Giải ngân tiếng Trung là gì? Tiếng trung về lĩnh vực ngân hàng
- Cố lên tiếng Trung là gì?
- Tiếng Trung về Virus Corona mới
- Từ vựng tiếng Trung về Ngoại giao
- Học tiếng Trung và những khó khăn khi tự học tiếng Trung
- Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu
- Tự học tiếng Trung tại nhà hay tới Trung Tâm
- Học tiếng Trung có khó không?
Bình luận gần đây
- Tự học tiếng Trung tại nhà hay tới Trung Tâm trong Bí Quyết học tiếng Trung tại nhà cơ bản hiệu quả nhất
- Tự học tiếng Trung tại nhà hay tới Trung Tâm trong Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu
- Học tiếng Trung và những khó khăn khi tự học tiếng Trung trong Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu – học tiếng Hoa
- Từ vựng tiếng Trung về các cơ quan nhà nước và tiếng Trung về tên các tổ chức trong Từ vựng tiếng Trung các chức vụ, chức danh trong công ty
- Tự học tiếng Trung hiệu quả nhất trong Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu – học tiếng Hoa
Lưu trữ
- Tháng chín 2025
- Tháng bảy 2025
- Tháng mười một 2024
- Tháng bảy 2024
- Tháng tư 2023
- Tháng hai 2023
- Tháng hai 2021
- Tháng mười một 2020
- Tháng chín 2020
- Tháng tám 2020
- Tháng bảy 2020
- Tháng tư 2020
- Tháng ba 2020
- Tháng hai 2020
- Tháng mười một 2019
- Tháng mười 2019
- Tháng chín 2019
- Tháng bảy 2019
- Tháng sáu 2019
- Tháng năm 2019
- Tháng tư 2019
- Tháng mười hai 2018
- Tháng mười một 2018
- Tháng mười 2018
- Tháng chín 2018
- Tháng tư 2016
- Tháng hai 2016
- Tháng Một 2016
Danh mục
- Chưa được phân loại
- Đào tạo tiếng Hoa
- Học tiếng Trung
- Phiên dịch
- Tài liệu học tiếng Trung
- Thiết kế website
- Tiếng Hoa Hằng Ngày
- Tiếng trung chuyên ngành
- Từ điển
Tags
bắt đầu học tiếng trung (3) cách học tiếng trung dễ nhớ (3) cách viết chữ trung quốc (2) cách đọc số trong tiếng trung (2) cấu trúc ngữ pháp tiếng hoa (7) cấu trúc ngữ pháp tiếng trung (7) giáo trình học tiếng Trung (2) giáo trình ngữ pháp tiếng trung pdf (2) giáo trình tiếng hoa (2) giáo trình tiếng trung (2) học tiếng hoa (23) học tiếng trung (26) học tiếng trung có khó không (4) học tiếng trung giao tiếp mỗi ngày (2) học tiếng trung mất bao nhiêu năm (3) học tiếng trung online miễn phí cho người mới bắt đầu (3) học tiếng trung ở đâu (2) học viết tiếng trung (2) hỏi đường tiếng trung (2) ngữ pháp tiếng hoa (28) ngữ pháp tiếng trung (32) ngữ pháp tiếng trung có khó không (2) phiên dịch tiếng hoa (3) phiên dịch tiếng trung (3) phần mềm tự học tiếng trung (3) quy tắc viết tiếng trung (2) thiet ke web chuẩn seo (4) thiết kế web đa ngôn ngữ (3) tiếng hoa (3) tiếng hoa chuyên ngành (13) tiếng hoa hằng ngày (24) tiếng hoa xây dựng (4) tiếng trung (5) tiếng trung chuyên ngành (15) tiếng trung chuyên ngành massage (2) tiếng trung là gì (3) tiếng trung thương mại (2) tiếng trung xây dựng (6) trang web học tiếng trung cho người mới bắt đầu (2) Tòa án tiếng trung là gì (2) từ vựng tiếng trung (6) từ điển trung việt (3) tự học tiếng hoa (15) tự học tiếng trung (17) vị thuốc đông ý tiếng trung (2)Giáo Trình Học Tiếng Trung
Go to mobile version × ×
? HỌC TIẾNG TRUNG DỄ HƠN ĂN KẸO BẰNG CHIẾT TỰ ✍️ Giúp nhớ từ vựng lâu hơn – Giảm 40% dành cho bạn! Xem ngay Từ khóa » Kfc Trong Tiếng Trung
-
Tên Thương Hiệu Thức ăn Nhanh Trong Tiếng Trung
-
TÊN ĐỒ ĂN NHANH TRONG TIẾNG TRUNG 麦当劳里... | Facebook
-
Kfc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Học Tiếng Trung Chủ đề "Gọi Món ở Tiệm ăn Nhanh"
-
Đồ ăn Nhanh Tiếng Trung Là Gì - Quang An News
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Sơ Cấp Bài 61: Tại Quán ăn Nhanh
-
KFC Trong Tiếng Trung, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Trung | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Món ăn | Nguyên Khôi HSK
-
Top 17 Kfc Tiếng Trung Là Gì Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
Top 14 Gà Rán Dịch Sang Tiếng Trung
-
Thức ăn Nhanh Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thức ăn.
-
KFC Là Gì? Nguồn Gốc Hình Thành Và Những Thông Tin Về KFC?