Những Từ để Miêu Tả Thời Tiết Lạnh - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Những từ để miêu tả thời tiết lạnh
Từ lạnh vừa, lạnh dễ chịu đến lạnh buốt, bạn có thể sử dụng những từ tiếng Anh sau để miêu tả các sắc thái của thời tiết mùa đông.
Cold /kəʊld/ miêu tả đơn thuần thời tiết lạnh, nhiệt độ xuống thấp. Ví dụ: You'll feel cold if you don't wear a coat. (Con sẽ lạnh nếu không mang áo khoác)
Crisp /krɪsp/ miêu tả thời tiết lạnh, khô ráo, trong lành. Ví dụ: I breathed in deeply the crisp mountain air. (Tôi hít thở thật sâu trong không khí lạnh trong lành của miền núi)
Brisk /brɪsk/ miêu tả gió khá lớn, mang không khí lạnh về. Ví dụ: The September night was chilly, with a brisk wind picking up. (Một buổi tối tháng chín lạnh rùng mình với một cơn gió lớn)
Fresh /freʃ/ miêu tả thời tiết mát lạnh, có gió. Ví dụ: It was a lovely, fresh spring morning. (Đó là một buổi sáng mùa xuân se lạnh, dễ chịu)
Harsh /hɑːʃ/ miêu tả thời tiết khó chịu, khắc nghiệt nói chung, có thể dùng để miêu tả về cái lạnh. Ví dụ: Don’t forget to protect your pets from winter's harsh weather. (Đừng quên bảo vệ thú cưng của bạn trước thời tiết mùa đông khắc nghiệt này)
Bleak /bliːk/ miêu tả thời tiết lạnh, trời xám xịt, khó chịu. Ví dụ: a bleak midwinter’s day (một ngày giữa mùa đông lạnh, xám xịt)
Biting /ˈbaɪ.tɪŋ/ (gió) lạnh cắt da cắt thịt, buốt, lạnh thấu xương. Ví dụ: He leant forward to protect himself against the biting wind. (Ông ấy cúi nghiêng người về phía trước để cản lại cơn gió lạnh buốt xương)
Frosty /ˈfrɒs.ti/ miêu tả trời lạnh, có băng tuyết mỏng Ví dụ: The frosty air stung my cheeks. (Thời tiết băng giá làm má tôi ran rát)
Raw /rɔː/ miêu tả trời rất lạnh, ẩm. Ví dụ: The dreary skies and raw weather suggested November, not mid-May. (Bầu trời ảm đạm và thời tiết ẩm lạnh tựa như tháng mười một, không phải một ngày giữa tháng bảy)
Hard /hɑːrd/ lạnh khắc nghiệt. Ví dụ: We had a very hard winter last year. (Năm ngoái, chúng ta đã có một mùa đông khắc nghiệt)
Y Vân
- Những cách khác nhau để nói 'I miss you'
- 18 từ vựng về dụng cụ văn phòng
Từ khóa » Trời Lạnh Buốt Nghĩa Là Gì
-
'lạnh Buốt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ điển Tiếng Việt "lạnh Buốt" - Là Gì?
-
Khắc Phục Chứng Chân Tay Lạnh Buốt Trong Mùa đông
-
Trời Lạnh Buốt, Người Dân Chủ động Bảo Vệ Sức Khỏe
-
Chân Tay Lạnh Cóng Vào Mùa đông- Nguyên Nhân Và Cách Khắc Phục
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ Lạnh Buốt - Selfomy Hỏi Đáp
-
Thường Xuyên Buốt Lạnh đầu Là Bệnh Gì? Nguy Hiểm Không? | Vinmec
-
Cảm Giác Lạnh Nói Lên điều Gì Về Sức Khỏe Của Bạn? | Vinmec
-
Trời Rét Buốt ảnh Hưởng đến Sức Khỏe Thế Nào? - Tiền Phong
-
Lạnh 'thấu Xương'! - Tuổi Trẻ Online
-
Vì Sao Ta Thấy 'buốt Tận óc' Khi Cắn Miếng Kem đầu Tiên? - Báo Tuổi Trẻ
-
Đầu Gối Tê Buốt Khi Trời Lạnh - CIH - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
Những Nguyên Nhân Gây Nên Hiện Tượng ớn Lạnh đột Ngột | Medlatec
-
Đau đầu Khi Trời Lạnh Và Biện Pháp Phòng Tránh Hiệu Quả