Những Từ Vựng được Dùng Nhiều Với Nghĩa Bóng - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Những từ vựng được dùng nhiều với nghĩa bóng
"Hot" bên cạnh nghĩa "nhiệt độ cao" còn diễn tả ai đó "quyến rũ, nóng bỏng".
Cùng khám phá 10 từ vựng có nghĩa tiếng lóng (slang) được dùng phổ biến trong tiếng Anh.
Dough /doʊ/
- Nghĩa thường (n): flour mixed with water and often yeast, fat, or sugar, so that it is ready for baking - bột mì nhồi
- Nghĩa từ lóng (n): money - tiền (cách diễn đạt này cũng tương tự như tiếng Việt dùng từ "cơm, gạo" để chỉ về tiền bạc trong một số trường hợp). Ví dụ: They lost a lot of dough in that bad business deal. (Họ bị mất nhiều tiền khi thua lỗ vụ làm ăn kia)
Dig /dɪɡ/
- Nghĩa thường (v): to form a hole by moving soil - đào lỗ
- Nghĩa từ lóng (v): to like, enjoy, or appreciate - thích, yêu quý, trân trọng. Ví dụ: You saw Taylor Swift in concert? I really dig her music! (Cậu xem buổi diễn của Taylor Swift chứ? Tớ thực sự mê nhạc của cô ấy)
Hot /hɑːt/
- Nghĩa thường (adj): high temperature - nóng, có nhiệt độ cao
- Nghĩa từ lóng (adj): sexually attractive, or feeling sexually excited - nóng bỏng, quyến rũ, hấp dẫn. Ví dụ: Wow, that girl is really hot! (Trời ơi, cô gái kia mới quyến rũ làm sao)
High /haɪ/
- Nghĩa thường (adj): being a largedistance from top to bottom - cao
- Nghĩa từ lóng (adj): describing a person who is experiencing the effect of drugs making them mentally excited - (người) phê thuốc, phấn khích. Ví dụ: He always gets into fights when he’s high. (Mỗi khi phê thuốc, cậu ấy lại lao vào đánh nhau)
Dump /dʌmp/
- Nghĩa thường (v): to put down or drop something in a careless way: đổ ầm, rơi phịch xuống
- Nghĩa từ lóng (v): to break off a romantic relationship without caring much about the other person’s feelings - chia tay không vấn vương, "đá". Ví dụ: If your boyfriend cheats on you, then you should dump him. (Nếu bạn trai cậu lừa dối, hãy đá anh ta không thương tiếc đi)
Xem tiếp
Y Vân (theo Espresso English)
- Những danh từ thường dùng trong sân, vườn
- 'Media' nên dùng ở số nhiều hay số ít
Từ khóa » Bóng Người Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Bóng Người Bằng Tiếng Anh
-
Bóng Người | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
"bóng Người" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bóng Người In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Định Nghĩa Của Từ 'bóng' Trong Từ điển Lạc Việt - Vietgle Tra Từ
-
BÓNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "bóng Hình" Trong Tiếng Anh
-
Người Bóng – Wikipedia Tiếng Việt
-
BONG | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
NHÌN THẤY BÓNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
HÌNH BÓNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bóng đá Dịch Sang Tiếng Anh
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày