Nhược - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Tính từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Tính từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲɨə̰ʔk˨˩ɲɨə̰k˨˨ɲɨək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲɨək˨˨ɲɨə̰k˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “nhược”
  • 鄀: thoát, nhược
  • 渃: nhược
  • 若: nhã, nhược
  • 爇: nhược, nhiệt
  • 搦: nặc, nạch, nhược, nọa
  • 楉: nhược
  • 偌: nhạ, nhược
  • 箬: nhược
  • 弱: nhược
  • 叒: nhược
  • 惹: nha, nặc, nhạ, nhã, nhược
  • 鶸: nhược
  • 篛: nhược
  • 蠚: nhược
  • 婼: xước, xúc, nhi, nhược
  • 蒻: nhược

Phồn thể

  • 鄀: nhược
  • 若: nhược
  • 搦: nạch, nhược
  • 箬: nhược
  • 弱: nhược
  • 篛: nhược
  • 蒻: nhược

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 鄀: nhược
  • 渃: nước, nác, nhược
  • 若: nhã, nhược
  • 爇: nhiệt, nhược
  • 搦: nạch, nhược, nọa
  • 楉: nhược
  • 偌: nhược, nhạ
  • 箬: nhược
  • 弱: ních, nhược, nhọc
  • 惹: nhã, nhược, nhạ
  • 鶸: nhược
  • 篛: nhược
  • 蒻: nhược

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nhuốc

Tính từ

nhược

  1. Mệt nhọc. Leo núi nhược lắm.
  2. Tốn nhiều công sức. Làm cho xong việc ấy còn là nhược.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhược”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɲɨək̚˧˨ʔ]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɲɨək̚˩˧]

Tính từ

nhược

  1. ê chề, mỏi mệt. Hua tót hăn nhược lainhức đầu cảm thấy mỏi mệt lắm.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nhược&oldid=2177697” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Tính từ tiếng Tày
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nhược 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nhược Vy