Nhuộm Tóc – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ca sĩ Hayley Williams trình diễn với mái tóc nhuộm cam
Một thợ làm tóc nhuộm tóc cho khách hàng

Nhuộm tóc hay tẩy tóc là hoạt động thực hiện thay đổi màu tóc. Mục đích chính là tạo một màu tóc mới để tạo ngoại hình mới và hợp thời trang hơn.

Nhuộm tóc có thể được thợ làm tóc thực hiện thành thạo hoặc tự nhuộm ở nhà. Ngày nay, nhuộm tóc rất phổ biến, với hơn 75% phụ nữ Mỹ nhuộm tóc của họ.[1] Nhuộm tóc tại nhà ở Hoa Kỳ đạt $1,9 tỷ trong năm 2011 và dự kiến sẽ tăng lên đến $2,2 tỷ vào năm 2016.[2]

Những màu tóc thịnh hành nhất ngày nay có thể kể tên là bạch kim, nâu sữa, vàng kem, highlight bạch kim, ombre và nâu cinnamon.

Nhộm tóc mang lại vẻ đẹp và sự trẻ trung cho người nhuộm . Những ca sĩ hay diễn viên cũng thường hay nhuộm tóc.Tuy nhuộm tóc thay đổi màu sắc tóc khiến bạn trở nên đẹp hơn .nhưng đằng sau vẫn còn một số hậu quả nếu nhuộm và tẩy quá nhiều , khi nhuộm tóc cần phải chăm sóc tốt để chúng không bị hư tổn ,cần tìm một salon uy tín . vì thần phần của thuốc nhuộm toàn là chất hóa học ví dụ :(thường là amoniac hoặc monoethanolamine) trong nền chất diện hoạt, và thành phần khác là dung dịch ổn định hydrogen peroxide (hình thành màu). , khiến tóc bị xơ , dễ rụng ( xuất hiện nốt đỏ , ngứa , khó chịu ,....)

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Klara, Robert (ngày 28 tháng 2 năm 2013). "How Clairol Hair Color Went From Taboo to New You". AdWeek. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2015.
  2. ^ Holmes, Elizabeth. "Sales of Boxed Hair Color Rise as Shoppers Look To Save Time and Money; Shouldn't It Be Easier By Now?". The Wall Street Journal.
  • x
  • t
  • s
Mỹ phẩm
Mặt
  • Kem lót
  • Kem nền
  • Phấn phủ
  • Phấn má hồng
  • Kem che khuyết điểm
  • Kem BB
  • Kem CC
  • Sữa rửa mặt
  • Nước cân bằng da
  • Kem dưỡng ẩm
  • Kem chống lão hóa
  • Mặt nạ dưỡng da
  • Căng da mặt
  • Trang điểm vĩnh viễn
  • Sindoor
  • Bông tẩy trang
Môi
  • Son môi
  • Chì kẻ môi
  • Bơm môi
  • Sáp dưỡng môi
Mắt
  • Bút kẻ mắt
  • Phấn mắt
  • Mascara
  • Kohl
  • Kính áp tròng tròn
  • Nối mi
  • Keo kích mí
  • Tạo hình mí mắt
Tóc
  • Dầu gội
  • Dầu xả
  • Nhuộm tóc
  • Tẩy lông
    • Hóa chất
    • Điện phân
    • Laser
    • IPL
    • Nhổ lông
    • Cạo râu
    • Kem cạo râu
    • Tỉa lông
    • Waxing
  • Kiểu tóc
  • Sản phẩm tạo kiểu tóc
    • Gel vuốt tóc
    • Keo bọt vuốt tóc
    • Pomade
    • Gôm xịt tóc
    • Sáp vuốt tóc
Móng
  • Sơn móng
  • Làm móng tay
  • Làm móng chân
  • Móng tay giả
  • Đánh bóng móng
Cơ thể
  • Sữa dưỡng thể
  • Kem chống nắng
  • Kem lạnh
  • Tẩy da chết
  • Phẫu thuật thẩm mỹ
  • Làm trắng da
Chủ đề liên quan
  • Điện liệu pháp
  • Thành phần mỹ phẩm
  • Quảng cáo mỹ phẩm
  • Khoa mỹ dung
  • Lịch sử mỹ phẩm
  • Công nghiệp mỹ phẩm
Nhãn hiệu mỹ phẩm lớn
  • Ahava
  • Almay
  • AmorePacific
  • Anna Sui
  • Artistry
  • Aveda
  • Avon
  • Bath & Body Works
  • Benefit
  • Biotherm
  • Bobbi Brown
  • Bonne Bell
  • Brihans Natural Products
  • Bumble and bumble
  • Burt's Bees
  • Cargo
  • Carol's Daughter
  • Clarins
  • Clinique
  • Coty
  • CoverGirl
  • Daigaku Honyaku Center
  • Elizabeth Arden
  • Estée Lauder
  • Eyes Lips Face
  • Etude House
  • Faberge
  • Farmec
  • Garnier
  • Guerlain
  • Hard Candy
  • Helena Rubinstein
  • Kao Corporation
  • Kiehl's
  • Lancôme
  • Laneige
  • Laura Mercier
  • L'Oréal
  • L'occitane
  • Lush
  • M·A·C
  • Mary Kay
  • Max Factor
  • Maybelline
  • Missha
  • Molton Brown
  • NARS
  • Natura
  • Nature Republic
  • Neal's Yard Remedies
  • Neutrogena
  • Nexxus
  • Nivea
  • O Boticário
  • O·P·I
  • Oriflame
  • Origins
  • Paula Begoun
  • Pond's
  • Red Earth
  • Revlon
  • Richard Hudnut
  • Rimmel
  • Sephora
  • Shiseido
  • Shu Uemura
  • SimplySiti
  • SK-II
  • Skin Food
  • Stila
  • The Body Shop
  • The Face Shop
  • Ulta Beauty
  • Urban Decay
  • Vaseline
  • Vichy
  • Victoria's Secret
  • Wella
  • Yves Rocher
Thể loại Thể loại Công ty mỹ phẩm Nhân vật mỹ phẩm Lịch sử mỹ phẩm

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nhuộm_tóc&oldid=72034283” Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Nhuộm tóc 27 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Tóc Vàng Wiki