Nỉ Hảo Nghĩa Là Gì - 你好 – Tự Học Tiếng Trung Online

Skip to content
Từ Vựng Tiếng Trung
Nỉ hảo nghĩa là gì – 你好 Posted on 28 Tháng 10, 2021 by Webtiengtrung.net 5/5 - (29 bình chọn) 你好 【 nǐ hǎo 】

Từ loại: Danh từ , Động từ : Xin chào

你好 【 nǐ hǎo 】 Xin chào

Các từ gợi ý

你好! 【nǐ hǎo!】Chào bạn ! 你们好! 【你們好!】【nǐmen hǎo!】 Chào các bạn ! 祝你好运 【祝你好運】【zhù nǐ hǎo yùn】 Chúc bạn may mắn 你好吗? 【你好嗎?】【nǐ hǎo ma?】 Bạn khỏe không? 你最好了。【nǐ zuì hǎo le】Em là tuyệt vời nhất 我好想你。【wǒ hǎo xiǎng nǐ】Anh rất nhớ em 你奶奶身體好嗎?【nǐ nǎi nǎi shēn tǐ hǎo ma】Bà nội anh khỏe không? 你【nǐ】anh; chị; ông; bà; mày (chỉ một người ở ngôi số 2) 好【hǎo】tốt; lành; hay 好【hào】thích; yêu thích; yêu mến; ham; hiếu 好好【hǎo hǎo】tốt / cẩn thận / độc đáo / đúng 瞧你【qiáo nǐ】xem bạn; nhìn bạn 于你 【於你】【yú nǐ】Tùy bạn 迷你【mí nǐ】 mini (như trong váy mini hoặc Mini Cooper) (cho mượn) 你我【nǐ wǒ】tất cả chúng ta (trong xã hội) 你等【nǐ děng】 你们 【你們】【nǐmen】các ông; các bà; các anh; các chị, các người 好吃好喝【hàochī hàohē】sành ăn; thích ăn ngon; thích ăn uống 好言好语 【好言好語】【hǎoyán hǎoyǔ】thiện ý 好心好意【hǎoxīn hǎoyì】hảo ý; thiện ý 好声好气 【好聲好氣】【hǎoshēnghǎoqì】ôn tồn; hoà nhã; nhã nhặn; dịu dàng; nhẹ nhàng; ôn hoà 好来好去 【好來好去】【hǎolái hǎoqù】mở đầu tốt đẹp, kết thúc tốt đẹp; đầu xuôi đuôi lọt 好好先生【hǎohǎoxiānshēng】ông ba phải; người cầu an 好离好散 【好離好散】【hǎolí hǎosàn】chia tay trong vui vẻ 好好儿 【好好兒】【hǎohāor】tốt lành; êm đẹp; tốt tươi; tốt 好不好【hǎo bu hǎo】(coll.) được chứ? 好聚好散【hǎo jù hǎo sàn】để cắt nút một cách trơn tru như khi bạn buộc nó 好人好事【hǎo rén hǎo shì】những con người đáng khâm phục và những việc làm gương mẫu 你死我活【nǐsǐwǒhuó】một sống một chết; một mất một còn 你很美。【nǐ hěn měi】Em rất đẹp 迷你酒吧【mínǐ jiǔbā】Quầy bar mini 你们全部 【你們全部】【nǐmen quánbù】tất cả các bạn 你等我着 【你等我著】【nǐ děng wǒzhe】mày chờ tao đấy 有病吧你【yǒu bìng ba nǐ】Có bệnh à 我想娶你!【wǒ xiǎng qǔ nǐ】Anh muốn lấy em (dùng cho con trai) 你很漂亮。【nǐ hěn piào liang】Em rất xinh 我是你的。【wǒ shì nǐ de】Em là của anh 我喜欢你。 【我喜歡你。】【wǒ xǐ huan nǐ】Anh thích; yêu em 你很可爱。 【你很可愛。】【nǐ hěn kě ài】Em rất đáng yêu 我爱你。 【我愛你。】【wǒ ài nǐ】Anh yêu em 你是我的。【nǐ shì wǒ de】Anh là của em 真有你的【zhēnyǒu nǐ de】biểu thị sự tán dương hoặc phê bình; tránh móc;…. của người nói 瞒不过你 【瞞不過你】【mán bùguò nǐ】Không thể giấu nổi bạn 关你屁事 【關你屁事】【guān nǐ pì shì】Liên quan gì đến mày 你猜猜呀【nǐ cāi cāi ya】bạn đoán đi 你等着 【你等著】【nǐ děngzhe】Bạn đợi đấy; mày đợi đấy 便宜了你【piányíle nǐ】Hời cho bạn rồi 鬼才信你【guǐcái xìn nǐ】Quỷ mới tin bạn Post Views: 402
Webtiengtrung.net
MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 同意 : tóngyì Học tiếng Trung qua bài hát : Đáp Án Của Bạn – 你的答案

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận *

Tên *

Email *

Trang web

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.

Bài viết mới
  • 12 Th1 Học tiếng Trung qua bài hát : gặp người đúng lúc《刚好遇见你》
  • Trung Tâm Việc Làm Nghệ An Tuyển Gấp Nhân Sự Tiếng Trung
  • Công Ty Everwin Nghệ An Tuyển Dụng Nhân Viên Văn Phòng Biết Tiếng Trung
  • Luxshare Nghệ An Tuyển Thông Dịch Hiện Trường Ưu Tiên Nữ
  • Việc Làm Tiếng Trung Tại Thành Phố Vinh Cập Nhật Hàng Tuần
  • TRANG CHỦ
  • Kỹ Năng
    • Dịch Tiếng Trung
    • Đọc Viết
    • Học Tiếng Trung Qua Bài Hát
    • Học Tiếng Trung Qua Video
    • Nghe Nói
  • Luyện Thi HSK
    • Tài Liệu HSK
    • Từ Vựng HSK
  • Tài Liệu Tiếng Trung
  • Tiếng Trung Cơ Bản
  • Việc Làm Tiếng Trung
  • WooCommerce not Found
  • Zalo Học Tiếng Trung Miễn Phí Tham gia nhóm Zalo
Gọi điện thoại Call Me chat-active-icon chat-active-icon × Xin mời liên lạc qua Zalo hoặc số Đt để được hỗ trợ: 0825149513 hoặc 0987124851

Từ khóa » Hảo Là Gì Trong Tiếng Trung