NIỀM AN ỦI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NIỀM AN ỦI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từniềm an ủiconsolationan ủiniềm an ủisự thoảisolacesự an ủiniềm an ủian ủisự khuây khỏasự thoải máimy comfortthoải mái của tôithoải mái của mìnhniềm an ủiconsolationsan ủiniềm an ủisự thoải

Ví dụ về việc sử dụng Niềm an ủi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Niềm An Ủi Của Israel.The Consolation of Israel.Nhưng tôi cũng có niềm an ủi.But I take solace in this.Đây là niềm an ủi của tôi trong khi hoạn nạn.This is my comfort in time of trouble.Thức ăn là một niềm an ủi tại Samandağ.The food was a consolation at Samandağ.Đây là niềm an ủi của tôi trong khi hoạn nạn.This is my comfort in my affliction.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdịch vụ giặt ủitrạm ủithiết bị giặt ủiủi quần áo Sử dụng với động từcố gắng an ủimuốn an ủiCó nhiều chủng sinh: thật là một niềm an ủi!There are so many seminarians: this is a consolation!Bạn có niềm an ủi của tôi cho tình hình của bạn.You have my consolations for your situation.Cụ Simeon ngày đêm mong chờ niềm an ủi của Ít- ra- en.Simeon was waiting on the consolation of Israel.Nó cũng là một niềm an ủi, một mầu nhiệm của niềm ủi an..It is also a consolation, a mystery of consolation….Cụ Simeon ngày đêm mong chờ niềm an ủi của Ít- ra- en.At that time Simeon was waiting for the consolation of Israel.Đây là niềm an ủi của tôi trong khi hoạn nạn Vì lời hứa của Chúa ban sức sống cho tôi.This is my comfort in my affliction, for Your word has given me life.”.Hãy để gia đình trở thành niềm an ủi cho con những lúc ngã lòng.Let our family be your comfort in your times of loss.Bởi vì đó quả thật là động lực sống lớn cho chúng ta, và cũng là niềm an ủi mà chúng ta cần.For it is truly the great power in our lives and the consolation that we need.Gabriel Garcia Marquez viết:" Sex là niềm an ủi bạn một khi bạn không thể có tình yêu.".As Gabriel Garcia Marquez said,“Sex is the consolation you have when you don't have love.”.Trong đời sống Đức Maria, bạn sẽ tìm thấy gương mẫu và niềm an ủi cho đời sống riêng bạn.In Mary's life there you will find the model and the consolation of your own life.Thậm chí nếu toàn thế giới chống lại bạn, thì cô ấy sẽ không chống lại bạn,cô ấy là niềm an ủi.Even if the whole world is against you, she will not be against you,she is a consolation.Gabriel Garcia Marquez viết thế này:“T ình d ục là niềm an ủi khi bạn không thể có tình yêu”.As Gabriel Garcia Marquez famously said,"Sex is the consolation you have when you can't have love".Nền văn hoá đó là cái mà chúng ta nên tìm đến để tìm kiếm sự dìu dắt, niềm an ủi, đạo đức.It's to culture that we should look for guidance, for consolation, for morality.Niềm an ủi Thượng Đế ban cho anh chưa đủ, thậm chí những lời êm dịu nói cùng anh cũng không đủ sao?Are the consolations of God too small for you, Even the word spoken gently with you?Họ không thể cống hiến niềm an ủi của lòng tha thứ cùng lãnh nhận niềm an ủi của sự thứ tha.He is not able to give the consolation of forgiveness and to receive the consolation of forgiveness.Tôi biết sự dai dẳng này này ít nhiều là do người bạn tưởng tượng đó, và do niềm an ủi tôi có được từ mối ràng buộc giữa hai chúng tôi.I know this persistence owes something to my imaginary friend, and to the solace I took from the bond between us.Gabriel Garcia Marquez viết:" Sex là niềm an ủi bạn một khi bạn không thể có tình yêu.".I think the late great Gabriel Garcia Marquez said itbest when he stated that“Sex is the consolation you have when you can't have love.”.Đạo Zoroastrianism, Do Thái giáo, Kitô giáo và Hồi giáo đã được phát triển ở Tây Á,nơi đã mang đến cho những người theo họ niềm an ủi và hy vọng.Zoroastrianism, Judaism, Christianity and Islam developed in West Asia,which have provided their followers with solace and hope.Vì hắn không thể sống được nếu không có niềm an ủi mà hắn tìm được trong tư tưởng của chủ nghĩa xã hội.For life would be unbearable for him without the consolation that he finds in the idea of socialism.Tôi vẫn tìm thấy niềm an ủi trong sự thật rằng, fan hâm mộ vẫn nghĩ rằng có những sự xếp hạng khách quan Mickey từ 1 cho tới 100.I still find solace in the fact that fans still think there are objective ratings from 1 Mickey to 100 Mickeys.Chế độ chuyên chế, giốngnhư địa ngục, không dễ bị chinh phục; tuy nhiên, chúng ta có niềm an ủi này bên mình, rằng xung đột càng khó khăn, chiến thắng càng vinh quang.”.Tyranny, like hell,is not easily conquered;yet we have this consolation with us, that the harder the conflict, the more glorious the triumph.”.Nhưng khi Hadid tìm thấy niềm an ủi trong anh chàng Zayn Malik trước đây của One Direction, cuộc sống của cô dường như thay đổi tốt hơn.But when Hadid found solace in former One Direction guy Zayn Malik, her life seemed to shift for the better.Đây là“ niềm an ủi đời đời cho Mẹ, là cơ hội vui mừng cho tất cả các phúc nhân trên Thiên đàng, đặc biệt là niềm vui vĩnh cửu cho tất cả những ai tôn sùng Thánh Thể”.And this is for Her“eternal consolation, is an occasion of rejoicing for all the blessed inhabitants of Heaven, and in particular is an everlasting joy to all devotees of the Blessed Sacrament.”.Vào năm 1910, cô tìm thấy niềm an ủi trong người bảo trợ của Pierre- một giáo sư vật lý trẻ tên Paul Langevin, kết hôn nhưng tách khỏi một người phụ nữ lạm dụng thể xác anh ta.In 1910, she found solace in Pierre's protégé- a young physics professor named Paul Langevin, married to but separated from a woman who physically abused him.Trump có thể mất niềm an ủi trong thực tế là ông đã được trong 10 thứ hạng hàng đầu của những người đàn ông được ngưỡng mộ nhất tại Mỹ trước- năm lần, trên thực tế, với việc gần đây nhất là vào năm 2015.Trump might take solace in the fact that he has been in the top 10 rankings of the most admired men in America before- five times, in fact, with the most recent being in 2015.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 213, Thời gian: 0.0304

Xem thêm

tìm thấy niềm an ủifind solace

Từng chữ dịch

niềmdanh từjoyfaithbeliefconfidenceconvictionandanh từsecuritypeacesafetyantính từsafeanđộng từsecureủiđộng từironingủidanh từbulldozercomfort S

Từ đồng nghĩa của Niềm an ủi

sự an ủi solace niệmniệm chú

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh niềm an ủi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Niềm An ủi Của Tôi