NIỀM ĐAM MÊ DU LỊCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NIỀM ĐAM MÊ DU LỊCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch niềm đam mê du lịchpassion for travelniềm đam mê du lịch

Ví dụ về việc sử dụng Niềm đam mê du lịch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cũng như nhiều người, mình có niềm đam mê du lịch.Like many people, we have a passion for travelling.Bạn là người có niềm đam mê du lịch, bạn muốn khám phá nhiều quốc gia khác nhau.You are a passion traveler, you want to explore many different countries.Cũng như nhiều người, mình có niềm đam mê du lịch.Like many others here, I have a passion for commercial flying.Cũng sẽ khám phá niềm đam mê du lịch của con người, và giới thiệu những địa điểm ghé thăm đẹp nhất ở Anh.Also explores people's passions for travel, and showcases the best places to visit in Britain.Phát triển mộtcộng đồng của những người có chung niềm đam mê du lịch trải nghiệm.Develop a community of people who share a passion for traveling experiences.Tìm kiếm niềm đam mê du lịch, thời trang và cuộc sống từ những địa điểm như National Geographic, Etsy và Cool Hunting.Find inspiration for your travel, style and life from places like National Geographic, Etsy and Cool Hunting.Sinh năm 1979, tại Normandy( Pháp),Réhahn đã luôn luôn sống với niềm đam mê du lịch và nhiếp ảnh.Born in 1979 in Normandy, France,Réhahn has always lived with a passion for travel and photography.Tôi muốn dành thời gian nghỉ ngơi và khám phá niềm đam mê du lịch và nhiếp ảnh của mình, điều mà tôi đã muốn làm từ lâu.I wanted to take a break and explore my passion of traveling and photography, something I had wished to do since a long time.Chúng tôi chắc chắn không giàu có,nhưng cũng đủ để tiếp tục theo đuổi niềm đam mê du lịch và nhiếp ảnh của mình.We are certainly not rich,but make enough to keep on going and to fuel our passion for travel and photography.Paul lòng từ bi đối với người dân và niềm đam mê du lịch đã đưa ông đến hơn 50 quốc gia trên thế giới, nơi ông đã có một tác động to lớn.Paul's compassion for people& passion to travel have taken him to over 50 countries of the world where he has had a tremendous impact.Cô dành 2 năm để làm việc cho một công ty dược phẩm ở Michigan trước khi niềm đam mê du lịch trở nên quá mãnh liệt để có thể phớt lờ.She spent two years working at a pharmaceutical company in Michigan before her appetite for travel became too intense to ignore.Về cơ bản, Monica gợi ý câu lạc bộ niềm đam mê du lịch của bạn với một niềm đam mê khác của bạn để tạo ra một cộng đồng đặc biệt.Basically, Monica is suggesting to club your passion for travel with another one of your passions to create an ultra-specific niche.Chúng tôi lần đầu gặp nhau ở Colorado 5 năm trước khi chúng tôi lần lượt 21 và 18 tuổivà nhanh chóng nhận ra rằng chúng tôi có chung niềm đam mê du lịch và phiêu lưu.We first met in Colorado 5 years ago when we were 18 and 21, respectively,and quickly realized that we had a shared passion for travel and adventure.Paul lòng từ bi đối với người dân và niềm đam mê du lịch đã đưa ông đến hơn 50 quốc gia trên thế giới, nơi ông đã có một tác động to lớn.Paul's compassion for folks& passion to journey has taken him to over 50 nations of the world the place he has had a tremendous impact.Từ châu Âu đến Trung Đông, từ Châu Mỹ đến Châu Phi, Emirates cung cấp các lựa chọn du lịch đầy cảm hứng,tạo điều kiện cho hành khách hoàn thành niềm đam mê du lịch của họ.From Europe to the Middle East, from the Americas to Africa, Emirates offers inspiring travel options,enabling passengers to fulfil their passion for travel.Paul lòng từ bi đối với người dân và niềm đam mê du lịch đã đưa ông đến hơn 50 quốc gia trên thế giới, nơi ông đã có một tác động to lớn.Paul's concern for individuals& passion to travel has actually taken him to over 50 countries of the globe where he has had a remarkable effect.Cũng có những lớp học dạy cho bạn về những điểm đến cụ thể trên khắp thế giới, nhưng tất nhiên đó là điều tốt nhất về địa điểm,vì vậy nếu bạn có niềm đam mê du lịch, đó là một điểm cộng!There are also classed that teach you about specific destinations around the world, but of course that is best learned on location,so if you have a passion for travel, that is a plus!Do đó, trải nghiệm không chỉ củng cố niềm đam mê du lịch của tôi, mà còn tiếp thêm sức mạnh cho tôi khi biết rằng tôi có thể quản lý một kỳ tích độc lập như vậy.Thus, the experience not only strengthened my passion for travel, but also empowered me in knowing that I could manage such a feat of independence.Họ cho biết họ đã bắt đầu đầu tư với những mục tiêu rõ ràng- đối với cô O' Neill, đó là mua ngôi nhà mơ ước của mình và có quyền bỏ việc làm để dành thời gian cho giađình, trong khi đó mục tiêu của chồng cô là tự do tận hưởng niềm đam mê du lịch của mình.The couple said they started investing with clear goals in mind- for Mrs O'Neill, it was to purchase her dream home and have the option to leave the workforce to spend time with family,while for her husband it was having the freedom to indulge in his passion for travel.Không quan trọng bạn muốn tạo thương hiệu cá nhân của mình hay chia sẻ niềm đam mê du lịch hay nấu ăn của bạn, một trang blog cá nhân là cách dễ nhất để đưa….Whether you want to establish your personal brand or share your passion for travel or cooking, a personal blog is the easiest way to get your writing out into the wild.Kết hợp niềm đam mê du lịch và kinh doanh của mình, anh đã trải nghiệm niềm vui và lợi ích của việc sống một cuộc sống tự do khi anh đi đến hơn 80 quốc gia trong khi duy trì các dự án kinh doanh của mình.Combining his passions of travel and business he has experienced the joy and the benefits of living a life of freedom as he travelled to over 80 countries whilst maintaining his entrepreneurial ventures.Nabongo được sinh ra ở Detroit với bố mẹ là người Ugandan và phát hiện ra niềm đam mê du lịch nhờ những chuyến đi cùng cả nhà tới những nơi như Jamaica, Mexico và Bahamas.Nabongo was born in Detroit to Ugandan parents and discovered her insatiable travel bug on family vacations to destinations like Jamaica, Mexico and the Bahamas.Nếu bạn có niềm đam mê du lịch quốc tế, du lịch bền vững hay bất kỳ khía cạnh nào khác của ngành du lịch và khách sạn, chương trình MATM có thể giúp bạn có được các kỹ năng và kinh nghiệm để phát triển trong bất kỳ con đường sự nghiệp thú vị và bổ ích nào.If you have a passion for international travel, sustainable tourism or any other facet of the tourism and hospitality industry, the MATM program can help you acquire the skills and experience to thrive in any number of exciting and highly rewarding career paths.Không có bí mật nào để điều hành một ký túc xá, và với cuốn sách này, bất kỳ ai có niềm đam mê du lịch và mong muốn sở hữu một doanh nghiệp có lợi nhuận đều có thể thành lập ký túc xá của riêng mình.There are no secrets to running a hostel, and with this book, anyone with a passion for travel and a desire to own a profitable business can set up his or her own hostel.Khi Evita Turquoise Robinson lần đầu tiên chia sẻ niềm đam mê du lịch với 100 người bạn cùng chí hướng trên Facebook cách đây 4 năm, cô không thể tưởng tượng được nó sẽ trở thành cái….When Evita Turquoise Robinson first shared her passion for travel on Facebook with 100 like-minded travelers four years ago, she couldn't have imagined what it would become.Chúng tôi dạy trẻ em, chúng tôi nâng cao kiến thức,chúng tôi cho chúng một lý do để lớn lên với niềm đam mê du lịch và khám phá những nền văn hóa mới, chúng tôi giúp chúng cải thiện việc sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh.We teach kids, we improve their knowledge,we give them a reason to grow up with a passion for travelling and discovering new cultures, we help them improve their use of the English language, and we have fun with them so that they leave the centre with great memories.”.Chị Nguyễn Thu Huyền,quản lý một doanh nghiệp tại Hà Nội có niềm đam mê bất tận với du lịch.Ms. Nguyen ThuHuyen is a business manager in Hanoi having an endless passion with traveling.Hãy là một nhà văn du ký nếu bạn có niềm đam mê viết lách và du lịch.Be a travel writer if you have a passion for writing and travel.Bà Hoa có niềm đam mê với du lịch tại Đông Dương khi còn việc ở công ty du lịch tại Pháp. Bà quyết định trở về Việt Nam và mở công ty Tâm Travel vào năm 2005.Hoa has had a passion for travel in South East Asia while working in a travel agency in France and moving back to Vietnam to open Tam Travel in 2005.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0217

Từng chữ dịch

niềmdanh từjoyfaithbeliefconfidenceconvictionđamdanh từđampassionđamtính từpassionatedanh từlovepassiongiới từlikeđộng từmesmerizingobsesseddutrạng từabroadoverseasdutính từdududanh từtravelcruiselịchdanh từcalendarschedulehistorytravel niềm đam mê làniềm đam mê mới

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh niềm đam mê du lịch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người đam Mê Du Lịch Tiếng Anh Là Gì