Niêm Phong - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Trung Quốc拈封 + 捻封 + 黏封. Trong đó: 拈, 黏, 黏 (“niêm”: dính vào); 封 (“phong”: đóng kín lại).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| niəm˧˧ fawŋ˧˧ | niəm˧˥ fawŋ˧˥ | niəm˧˧ fawŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| niəm˧˥ fawŋ˧˥ | niəm˧˥˧ fawŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- [[]]
Động từ
niêm phong
- (Xem từ nguyên 1) Đóng kín lại và dán giấy có dấu của chính quyền. Ngôi nhà đó đã bị niêm phong.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “niêm phong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Niêm Phong Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Niêm Phong - Từ điển Việt
-
Niêm Phong - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Niêm Phong Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "niêm Phong" - Là Gì?
-
Niêm Phong
-
Niêm Phong Là Gì ? Khái Niệm Niêm Phong Vật Chứng được Hiểu Như ...
-
Niêm Phong Là Gì? Những Nội Dung Cần Biết Liên Quan đến Niêm ...
-
Niêm Phong Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Định Nghĩa Niêm Phong - Ngân Hàng Pháp Luật - LawNet
-
Niêm Phong Là Gì? Giải Thích Từ Ngữ Văn Bản Pháp Luật - Từ điển Số
-
Niêm Phong Là Gì? Niêm Phong Và Mở Niêm Phong Vật Chứng Trong ...
-
Đồng Nghĩa Của Seal - Idioms Proverbs