NIỀM TIN KHÁCH HÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NIỀM TIN KHÁCH HÀNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch niềm tin khách hàngcustomer trustlòng tin của khách hàngniềm tin của khách hàngtin tưởng của khách hàngconsumer confidenceniềm tin của người tiêu dùngniềm tin tiêu dùnglòng tin của người tiêu dùngsự tự tin của người tiêu dùngsự tin tưởng của người tiêu dùngniềm tin của khách hànglòng tin của khách hàngtự tin tiêu dùngsự tin tưởng của tiêucustomer confidenceniềm tin của khách hànglòng tin của khách hàngsự tin tưởng của khách hàngsự tự tin của khách hàngsự tin cậy của khách hàng

Ví dụ về việc sử dụng Niềm tin khách hàng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Năm xây dựng niềm tin khách hàng.Ten years of trusting customer relationships.Đây là cách duy nhất để lấy lại niềm tin khách hàng.This is the only way to regain the trust of the clients.Bạn sẽ mất niềm tin, khách hàng, tiền bạc và nhân phẩm.You will lose trust, customers, money, and dignity.Vinaphone đang đánh mất niềm tin khách hàng?Lululemon has lost customers' trust.Hướng tới sự bền vững và đạo đức trong công việc để gặt hái niềm tin khách hàng.We aim to the sustainability and ethics in work to reap customer belief.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từniềm tintin nhắn thêm thông tinđưa tinthông tin thêm thông tin bổ sung lý do để tinnhận thông tingửi thông tinthông tin thu thập HơnSử dụng với trạng từđừng tinchẳng tinthường tinchưa tinđều tinSử dụng với động từđáng tin cậy thiếu tự tintự tin nói bắt đầu tin tưởng tiếp tục tin tưởng từ chối tinmuốn thông tinxóa tin nhắn muốn tin tưởng lưu thông tinHơnLàm thế nào để chinh phục niềm tin khách hàng bằng email doanh nghiệp?How to win the trust of customers by emails?Niềm tin khách hàng, đối tác hóa học ưa thích của Trung Quốc" là mục tiêu của doanh nghiệp chúng tôi.Customer trust, China's preferred chemical products partner" is the goal of our enterprise.Bên cạnh đó, nó củng cố niềm tin khách hàng vào sản phẩm.In addition, it strengthens the customer's confidence in the product.Việc tăng niềm tin khách hàng ở thương hiệu và việc áp dụng công nghệ hiện đại sẽ dẫn tới thúc đẩy buôn bán.Increasing consumer confidence in the brand and modern technologies application will lead to increased sales.Đây là một sự đo lường của niềm tin khách hàng được thực hiện bởi Đại học Michigan.Consumer sentiment is a survey of consumer confidence conducted by the University of Michigan.Không có niềm tin, khách hàng không có khả năng tiến lên phía trước các giai đoạn Mong muốn và Hành động của quy trình.Without trust, customers are unlikely to move forward towards the Desire and Action stages of the process.Nếu vội tung ra thị trường một hệ thống IoT không an toàn,bạn có thể phải trả giá bằng niềm tin khách hàng.If you rush to market with an IoT system that isn't safe,then you're risking everything in invaluable consumer trust.Với mục đích là giành được niềm tin khách hàng, Jesco Asia được thành lập bởi tập đoàn Jesco Holding vào năm 2001.With the aim to win the trust from clients, Jesco Asia was created by Jesco Holdings in 2001.Volkswagen đã dành ra 6,5 tỷ euro( 7,3 tỷ USD) để phục vụ cho việc thu hồivà" các nỗ lực giành lại niềm tin khách hàng".Volkswagen set aside an initial 6.5 billion euros($7.3 billion)to cover the fallout and"win back the trust" of customers.Nếu bạn đang tìm cách mở rộng tầm ảnh hưởng của công ty vàtăng niềm tin khách hàng thì văn phòng chia sẻ là một giải pháp thuận tiện và tiết kiệm chi phí.If you are looking to expand the reach of your company andincrease customer trust, virtual offices offer a convenient and cost-effective solution.Volkswagen đã dành ra 6,5 tỷ euro( 7,3 tỷ USD) để phục vụ cho việc thu hồivà" các nỗ lực giành lại niềm tin khách hàng".Volkswagen has set aside an initial 6.5 billion euro(£4.7 billion)to cover the fallout and“win back the trust” of customers.Hoa lan jsc luôn tâm niệm rằng đạo đức kinh doanh tạo dựng niềm tin khách hàng, đó chính là chìa khóa để mở cánh cửa thành công và phát triển bền vững cho doanh nghiệp.Orchid jsc always thought that business ethics create customer confidence, which is the key to open the door to success and sustainable development for businesses.Volkswagen đã dành ra 6,5 tỷ euro( 7,3 tỷ USD) đểphục vụ cho việc thu hồi và" các nỗ lực giành lại niềm tin khách hàng".Volkswagen so far has set aside 6.5 billion euros($7.3 billion)to cover the cost of recalls and other efforts to win back customers' trust.Đặt việc tạo dựng niềm tin khách hàng lên hàng đầu, chúng tôi luôn đảm bảo và nâng cao hệ thống quản lý thông tin nhằm mang đến các sản phẩm có chất lượng tốt nhất cho khách hàng..As customers' trust is our top priority, we always ensure and improve the information management system to bring the best quality products to customers.Volkswagen đã dành ra 6,5 tỷ euro(7,3 tỷ USD) để phục vụ cho việc thu hồi và" các nỗ lực giành lại niềm tin khách hàng".It's setting aside €6.5 billion($7.23 billion)to cover costs of repairing the cars and“other efforts to win back the trust of our customers.”.Duy trì niềm tin khách hàng là một cam kết liên tục, chúng tôi nỗ lực thông báo tới khách hàng các chính sách, biện pháp và công nghệ về quyền riêng tư và bảo mật dữ liệu chúng tôi sử dụng.Maintaining customer trust is an ongoing commitment, we strive to inform customers of the privacy and data security policies, practices and technologies we have put in place.Với phương châm" Hợp tác cùng thành công" và định hướng" Liên tục cải tiến" Nhựa Thuận Thắng luôn nổ lực để xâydựng uy tín thương hiệu và niềm tin khách hàng.With the motto"Cooperation for success" oriented"Continuous improvement" Plastic Thuan Thangalways strive to build brand reputation and customer confidence.Với chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO 14001, DB duy trì tốc độ tăng trưởng 34% sau khi đạt được hợp đồng mới,củng cố niềm tin khách hàng và đạt được nhiều hơn sự hài lòng từ khách hàng..With certification to ISO 9001 and ISO 14001, DB has maintained growth of 34 per cent as a result of new contracts won,bolstered client confidence and achieved greater client satisfaction.Bạn sẽ khám phá cách để đạt được và duy trì sự ổn định về chất lượng trong tất cả các quy trình vận hành doanh nghiệp- bất chấp những hạn chế về chi phí và thời gian-đem lại lợi nhuận và niềm tin khách hàng.You will discover how to achieve and maintain a consistent level of quality across all your operations- regardless of cost or time limitations-bringing more revenue and customer trust.Theo luật, các nhà cung cấp phải kiểm tra nước xử lý thường xuyên và cung cấp cho bạn một bản sao kết quả,gọi là Báo cáo niềm tin khách hàng, hàng năm cũng như theo yêu cầu.By law, the supplier must test its processed water regularly and provide you with a copy of the results,called a Consumer Confidence Report, annually as well as on demand.Với phương châm“ Tất cả vì niềm tin khách hàng”, chúng tôi luôn đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng từ việc tư vấn, thiết kế giải pháp, lựa chọn thiết bị, tích hợp hệ thống để tạo ra các sản phẩm dịch vụ hoàn chỉnh, mang lại nhiều lợi ích cho khách hàng..With the slogan"Total customers' belief", we always meet all the needs of customers from the consulting, solution design, equipment selection, integration system to create complete products and services, bringing more benefits to customers.Theo nhà phân tích thị trường James Staten của Forrester Research, các công ty Hoa Kỳ có thể mất tới 180 tỷ USD doanhthu cho đến năm 2016 do đánh mất niềm tin khách hàng.According to market analyst James Staten of Forrester Research, US companies could stand to lose up to $180 billion(€133.2 billion)in turnover by 2016 as a result of distrustful customers.Chúng tôi hoàn toàn nhận thức được rằng quyền sở hữu trí tuệ của chúng tôi là tài sản quý giá vàlà một nguồn lực quản lý quan trọng làm nền móng cho các hoạt động kinh doanh và niềm tin khách hàng dành cho chúng tôi.We are fully aware that our intellectual property is a valuable asset andan essential management resource underpinning our business activities and the confidence our customers place in us.Sau gần 20 năm phát triển bền vững Công ty Cổ Phần Nam Việt đã tiên phong đi đầu trong phát triển tiềm năng về cá tra ở ĐBSCL với mục tiêu là“ Nâng cao chất lượng sản phẩm,đặt niềm tin khách hàng và phát triển bền vững lên hàng đầu”.After nearly 20 years of sustainable development, Nam Viet Corporation has pioneered to develop the potential of pangasius in the Mekong Delta with the goal is“Improve product quality,put customer's trust and sustainable development are on top”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0239

Xem thêm

niềm tin của khách hàngcustomer confidencecustomer trustconsumer confidenceniềm tin với khách hàngtrust with customersniềm tin cho khách hàngconfidence to customers

Từng chữ dịch

niềmdanh từjoyfaithbeliefconfidenceconvictiontindanh từtinnewstrustinformationtinđộng từbelievekháchdanh từclientpassengerobjectivehotelguestshàngngười xác địnheveryhàngdanh từrowordercargostore niềm tin khác nhauniềm tin khi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh niềm tin khách hàng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Niềm Tin Của Khách Hàng Tiếng Anh Là Gì