NIỀM TIN VÀ HI VỌNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NIỀM TIN VÀ HI VỌNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch niềm tin và hi vọngfaith and hopeniềm tin và hy vọngđức tin và hy vọngniềm tin và hi vọnghope and beliefhy vọng và niềm tinniềm tin và hi vọng

Ví dụ về việc sử dụng Niềm tin và hi vọng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Niềm tin và Hi vọng là bất diệt.Faith and hope are imperfect.Đã bắt đầu với bao niềm tin và hi vọng.It starts with faith and hope.Niềm tin và Hi vọng là bất diệt.Faith and hope are inseparable.Nhưng đừng bao giờ mất niềm tin và hi vọng.But never lose faith or hope.Niềm tin và Hi vọng là bất diệt.Love and hope are indestructible.Tôi đặt mọi niềm tin và hi vọng vào em.I put all my trust and hope in you.Khởi đầu năm mới với niềm tin và hi vọng.Start the New Year with hope and determination.Mang lại niềm tin và hi vọng cho tương lai.It gives faith and hope for the future.Ngôi sao tượng trưng cho niềm tin và hi vọng.The star represents faith and hope.Vì thếmình rất hân hoan đón chờ năm 2013 với tất cả niềm tin và hi vọng.I look forward to the year 2013 with both hope and faith.Ba mẹ đặt niềm tin và hi vọng ở con.Father, we place our trust and our hope in You.Đừng bao giờ từ bỏ niềm tin và hi vọng.Please do not ever give up hope and faith.Đó chính là niềm tin và hi vọng của tôi.That is my faith and my hope.Đã bắt đầu với bao niềm tin và hi vọng.It began with so much hope and confidence.Trận thắng PSG mang đến niềm tin và hi vọng rằng chúng tôi có thể làm được như thế.Of course the PSG performance away gives us hope and belief that we can do it.Từ bây giờ, mình sẽ để dành niềm tin và hi vọng.For now, I will hold my breath and hope.Thay vào đó, họ cho rằng tất cả niềm tin và hi vọng của mình là đủ để tạo nên kết quả khả quan như mong đợi.Instead, they choose to put all their faith and hope into the expected, positive results.Tôi cũng thấy được niềm tin và hi vọng.And I also saw hope and faith.Vì thế, dù bạn là hươu mẹ hay là con người, hãy giữ vững niềm tin và hi vọng..Hence, whether you are a deer or a human, keep that faith and hope within you always.Người ta đặt hết niềm tin và hi vọng vào" muốn".They place great hope and trust in“I will.”.Thật đáng mừng làanh đã không làm cô mất niềm tin và hi vọng.I'm happy to see that you haven't lost hope and optimism.Không làm cho các em đó mất niềm tin và hi vọng vào tương lai.That doesn't mean giving up hope and belief in the future.Thế nhưng, những gì mà họ có lúc này chỉ là niềm tin và hi vọng.BUT, what you need in your life right now is hope and meaning.Những cây xanhđầu tiên được vun trồng trong niềm tin và hi vọng của những người làm giáo dục iSchool.The first trees were planted in the faith and hope of iSchool educators.Vì vậy việc học cách nấu ăn rất quan trọng, vì nó thể hiệncam kết sắp xếp những gì cơ thể hấp thụ phù hợp với đúng niềm tin và hi vọng của chúng ta.Learning how to cook has a big role to play in this,for it betokens a commitment to aligning what goes in our bodies with our true beliefs and hopes.Cuộc sống vẫn còn đầy niềm tin và hi vọng.Is life full of hope and bright faith, yet.Chúng ta không chỉ mất đi một người bác, người bạn thương mến, mà còn là một hìnhmẫu của một tấm lòng vàng, niềm tin và hi vọng vào những điều tốt đẹp trong cuộc sống này.We not only lose a loved one, a loving friend, but also a model with a golden heart,full of faith and hope for the good in this life.Anh ta được đặt lên vai trọng trách, niềm tin và niềm hi vọng hoàn thành nhiệm vụ vì nếu như chuyến đi thất bại, rất nhiều con người vô tội sẽ phải ngã xuống.He is placed on the responsibility, faith and hope to complete the task because if he fails, innocent people will be killed by the evil terrorists.Anh ta được đặt lên vai trọng trách, niềm tin và niềm hi vọng hoàn thành nhiệm vụ vì nếu như chuyến đi thất bại, những con người vô tội sẽ ngã xuống thì ác của những kẻ khủng bố…[ Xem thêm].He is placed on the responsibility, faith and hope to complete the task because if he fails, innocent people will be killed by the evil terrorists.Đó là cánh cửa tình yêu, cánh cửa niềm tin và cánh cửa hi vọng.We have examined the door of hope, the door of faith, and the door of invitation.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 192, Thời gian: 0.022

Từng chữ dịch

niềmdanh từjoyfaithbeliefconfidenceconvictiontindanh từtinnewstrustinformationtinđộng từbelieveand thea andand thatin , andtrạng từthenhidanh từhihelloheyhopehiđại từivọngđộng từvọngexpectvọngdanh từhopeoutlookdesire

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh niềm tin và hi vọng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Niềm Hy Vọng Tiếng Anh Là Gì