Niềm Tự Hào Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- niềm tự hào
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
niềm tự hào tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ niềm tự hào trong tiếng Trung và cách phát âm niềm tự hào tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ niềm tự hào tiếng Trung nghĩa là gì.
niềm tự hào (phát âm có thể chưa chuẩn)
骄傲 《值得自豪的人或事物。》Văn Lý là niềm tự hào của lớp thanh niên chúng tôi. 文理是我们青年人的骄傲。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 骄傲 《值得自豪的人或事物。》Văn Lý là niềm tự hào của lớp thanh niên chúng tôi. 文理是我们青年人的骄傲。Nếu muốn tra hình ảnh của từ niềm tự hào hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- đau mà không thương tiếng Trung là gì?
- Antigua and Barbuda tiếng Trung là gì?
- lãnh cung tiếng Trung là gì?
- mật dụ tiếng Trung là gì?
- tám nghìn tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của niềm tự hào trong tiếng Trung
骄傲 《值得自豪的人或事物。》Văn Lý là niềm tự hào của lớp thanh niên chúng tôi. 文理是我们青年人的骄傲。
Đây là cách dùng niềm tự hào tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ niềm tự hào tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 骄傲 《值得自豪的人或事物。》Văn Lý là niềm tự hào của lớp thanh niên chúng tôi. 文理是我们青年人的骄傲。Từ điển Việt Trung
- chóc tiếng Trung là gì?
- huyền tiếng Trung là gì?
- tham vọng tiếng Trung là gì?
- khô cứng tiếng Trung là gì?
- quá ngọ tiếng Trung là gì?
- măng mùa đông tiếng Trung là gì?
- thấp tha thấp thỏm tiếng Trung là gì?
- cây thông rụng tiếng Trung là gì?
- dao chạm tiếng Trung là gì?
- thế chỗ tiếng Trung là gì?
- giở thói ngang ngược tiếng Trung là gì?
- tuyển cử tiếng Trung là gì?
- sợi bóng tiếng Trung là gì?
- thực dân tiếng Trung là gì?
- máy kéo đầu kéo tiếng Trung là gì?
- xích lô tiếng Trung là gì?
- dựa vào lan can tiếng Trung là gì?
- luyện viết văn tiếng Trung là gì?
- cần múc nước tiếng Trung là gì?
- lục thân tiếng Trung là gì?
- cấu xé tiếng Trung là gì?
- mã ngoài tiếng Trung là gì?
- kiếm cung tiếng Trung là gì?
- dốc thoai thoải tiếng Trung là gì?
- đeo tang tiếng Trung là gì?
- hơi tiếng Trung là gì?
- hoang đường vô lý tiếng Trung là gì?
- cọc bê tông tiếng Trung là gì?
- công đoàn tiếng Trung là gì?
- nhường lại vé tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Niềm Tự Hào Có Nghĩa Là Gì
-
Tự Hào - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tự Hào Là Gì? Bạn đã Tự Hào Về Công Việc Của Mình Chưa?
-
Tự Hào – Wikipedia Tiếng Việt
-
'niềm Tự Hào' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Niềm Tự Hào TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là ...
-
Ý Nghĩa Của Niềm Tự Hào (nó Là Gì, Khái Niệm Và định Nghĩa)
-
Niềm Tự Hào Là Gì Và Làm Thế Nào Nó Khác Với Niềm Tự Hào?
-
Nghĩa Của Từ Tự Hào - Từ điển Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa Niềm Tự Hào Và Sự Tự Tin - Sawakinome
-
Tự Hào Và Kiêu Hãnh
-
Niềm Tự Hào :: Suy Ngẫm & Tự Vấn :: Chú
-
Từ điển Tiếng Việt "tự Hào" - Là Gì?
-
Tự Hào Là Gì? Bạn đã Tự Hào Về Công Việc Của Mình Chưa?
-
Tự Hào Là Gì? Bạn đã Tự Hào Về Công Việc Của Mình Chưa?