NIỀM VUI MỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NIỀM VUI MỚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch niềm vui mớinew joyniềm vui mớimột niềm vui mớinew pleasureniềm vui mớinew funthú vị mớiniềm vui mớinew joysniềm vui mớimột niềm vui mớithe new-found joyrenewed joynew delight

Ví dụ về việc sử dụng Niềm vui mới trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đón chờ niềm vui mới!Looking forward to new fun!Tại đây ông tìm được niềm vui mới.Here is where you can make new joy.Trong niềm vui mới này Thưởng thức trò chơi, bạn có thể ăn mặc công chúa xinh đẹp này như một siêu anh hùng, mà còn là một công chúa ưa thích.In this fun new game you get to dress this beautiful princess as a superhero, but also as a fancy princess.Đắm chìm trong niềm vui mới.Groaned in new pleasure.Ở góc phải biểu đồ, ông kết thúc với niềm vui mới.So the top right he ends with the new bliss.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từniềm tin loại niềm tin nơi niềm tin Sử dụng với danh từBài viết trước Niềm Vui Mới.Before her beaming new delight.Nhưng bây giờ Chúa Giêsu đã mang lại cho Phêrô sự hòa giải,bình an và niềm vui mới.But now Jesus was bringing Peter reconciliation,peace, and renewed joy.Trông cô như có niềm vui mới!Looks like you have a fun NYE!Tìm những cách nhỏ màthiết thực giúp bản thân có thêm niềm vui mới.Find small practical ways to give yourself new pleasure.Chúng ta muốn được sự sống mới, niềm vui mới, lòng biết ơn mới;.We desire to feel new life, new joy, new gratitude;Sau khi lam mang về nhà và tôi đẩy vàtrên wirelles bắt đầu vào niềm vui mới.After lam brought back home,and I put on wirelles began in new fun.Bạn sẽ dễ dàng cảm thấy được lắng nghe, tìm thấy niềm vui mới trong các dự án mà bạn đang phát triển.You may find it easier to be heard, find new joy in projects that you work on.Năm mới sẽ mang lại những may mắn và niềm vui mới….The new year will bring new amusements and divertisements….Có một sự tươi mới trong Giáo hội, một niềm vui mới, một đặc sủng mới làm vui lòng mọi người, điều đó rất tốt.There is a new freshness in the Church, a new joyfulness, a new charisma which speaks to people, and that is certainly something beautiful.Hãy trải nghiệm cái mới để có cho mình niềm vui mới.Let's experience new things to have yourself a new joy.Có thể dịp này mang đến cho bạn niềm vui mới, Hạnh phúc mới và hy vọng mới, Cảm thấy quá tốt khi làm việc với một người tốt như vậy, Giáng sinh vui vẻ và năm mới hạnh phúc!May this occasion brings to you new joy, New happiness and new hope, Feels too good to work with such a good person, Merry Christmas and happy new-year!Giai đoạn mới đượcthêm vào mỗi tháng để luôn có niềm vui mới để có được!New stages areadded every month so there's always new fun to be had!Vì khi bạn yêu người nào,bạn sẽ tin cậy người ấy và luôn luôn thấy rõ niềm vui mới.Because when you love someone,you will trust him and will always be anticipating new joys.Một lời rao giảng đổi mới được bancho các tín hữu, ngay cả những người thờ ơ hoặc không hành đạo, một niềm vui mới trong đức tin và thành quả trong công việc rao giảng Tin Mừng.A renewed proclamation offers believers,as well as those who are lukewarm or non-practising, a new joy in faith and an evangelizing fruitfulness.Những giấc mơ mới, hi vọng mới, trải nghiệm mới và niềm vui mới.New dreams, new hopes, new experiences and new joys.Chúng ta sẵn lòng làm thử bất cứ điều gì,và đôi mắt chúng ta luôn rộng mở cho niềm vui mới và chân trời mới..We're willing to try anything, and our eyes are constantly opened to new joys and new horizons.Hai giáo sư là người điều khiển nhóm Chi Rho, mặc dù họ không nói thẳng cho chúng tôi về kinh nghiệm ngũ tuần của họ, nhữngngười biết rõ họ nhận thấy họ tỏa rạng ra ngoài một niềm vui mới.Two of these professors served as moderators of Chi Rho, and although they did not tell us outright about their charismatic experience,those who knew them well noticed that they radiated a new joy.Điều đầu tiên là trì hoãn lại càng lâu càng tốt khibệnh nhân của cháu nhận ra rằng niềm vui mới này là một sự cám dỗ.The first thing is todelay as long as possible the moment at which he realises this new pleasure as a temptation.Nhưng nếu Ngài nhìn đến con chỉ giây lát,ngay lập tức con vững mạnh và ngập tràn niềm vui mới.But if suddenly Thou look upon me,immediately I am made strong, and filled with new joy.Ông đã nhận báp tem bằng Thánh Linh và trong những chuyếnthăm viếng thường xuyên ở tại trang trại Shakarian, hẳn ông đã nói về niềm vui mới mẽ trong đời sống mình.He received the Baptism of the Holy Spirit andon his frequent visits to the Shakarian farm would talk about the new-found joy in his life.Nhưng nếu Ngài nhìn đến con chỉ giây lát,ngay lập tức con vững mạnh và ngập tràn niềm vui mới.But if You look upon me for an instant,I am at once made strong and filled with new joy.Một trong những người bạn của ông, nhà thơ Robert Southey đã viết trong một lá thư gửi anh trai mình rằng" Dav Davy đã thựcsự phát minh ra một niềm vui mới mà ngôn ngữ không thể gọi tên".One of his friends, the poet Robert Southey, in a letter to his brother,wrote that“Davy has actually invented a new pleasure for which language has no name.”.Nhưng tất cả đều đồng qui trong một năng động duy nhất là cần phải mang ánh sáng Lời Chúa, ánh sáng tình thương của Thiên Chúa vào trần thế vàmang lại một niềm vui mới cho sự loan báo ấy.”.But everything converged in the one spirit of the need to bring the light of the Word of God, the light of God's love,to the world and to give new joy to this proclamation".Nhưng tất cả đều đồng qui trong một năng động duy nhất là cần phải mang ánh sáng Lời Chúa, ánh sáng tìnhthương của Thiên Chúa vào trần thế và mang lại một niềm vui mới cho sự loan báo ấy.”.But everything converged into the one dynamic of the need to bring the light of the Word of God,the light of God's love to the world and give a new joy to this proclamation.Saul muốn tách cặp ngựa ra khỏi xe trượt tuyết để có thể kiêu hãnh trên những con ngựa của chàng, và một cơn mưa tuyết tới đúng lúc nhất làm đẹp cảnh quan,thêm một niềm vui mới cho lễ Giáng sinh.Saul wanted to get out the double sleigh and span, for he prided himself on his horses, and a fall of snow came most opportunely to beautify the landscape andadd a new pleasure to Christmas festivities.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 64, Thời gian: 0.024

Từng chữ dịch

niềmdanh từjoyfaithbeliefconfidenceconvictionvuidanh từfunpleasurevuitính từhappyfunnygoodmớitính từnewfreshrecentmớitrạng từnewlyjust niềm vui mỗi ngàyniềm vui mừng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh niềm vui mới English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Niềm Vui Là Gì Trong Tiếng Anh