5Thời kỳ Nam-Bắc triều (1336–1392)Hiện/ẩn mục Thời kỳ Nam-Bắc triều (1336–1392)
5.1Nam triều
5.2Bắc triều
6Thời kỳ Thất Đinh (1392–1573)
7Thời kỳ An Thổ-Đào Sơn (1573–1615)
8Thời kỳ Giang Hộ/Đức Xuyên (1603–1867)
9Kể từ thời kỳ Minh Trị (1868–nay)
10Thời kỳ không niên hiệu
11Chú thích
12Tham khảo
13Liên kết ngoài
Bài viết
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
In và xuất
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản để in ra
Tại dự án khác
Wikimedia Commons
Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Niên hiệu Nhật Bản là phần đầu, trong hai phần, của tên định danh cho năm trong lịch Nhật Bản. Phần sau là con số, bằng số năm tính từ lúc bắt đầu thời kỳ của niên hiệu. Ví dụ, năm 2026 là năm Lệnh Hòa (Reiwa) thứ 8 (năm đầu tiên của thời kỳ Lệnh Hòa là năm 2019). Niên hiệu lâu dài nhất của Nhật Bản là Chiêu Hòa (64 năm) của Thiên hoàng Hirohito.
Niên hiệu Nhật Bản là kết quả của một hệ thống hóa thời kỳ lịch sử do chính Thiên hoàng Kōtoku thiết lập vào năm 645. Giống như tại các nước thuộc vùng văn hóa chữ Hán khác, việc sử dụng niên hiệu "nengō" (元号,年号?) có nguồn gốc từ Trung Quốc.[1] Tuy nhiên, trong khi các nước khác đã hủy bỏ tục lệ dùng niên hiệu, Nhật Bản vẫn còn sử dụng tục lệ này, vì là quốc gia duy nhất còn theo chế độ Quân chủ. Trong các giấy tờ chính thức, chính phủ Nhật Bản đòi hỏi năm được viết theo hình thức này. Hệ thống niên hiệu của nước này vốn được coi là bất thường cho đến khi bắt đầu bước vào thế kỷ thứ 8.[2] Chỉ từ sau năm 701 niên hiệu mới tuần tự phát triển mà không bị gián đoạn trong suốt mấy thế kỷ.[3] Tại Nhật Bản hiện nay, năm có thể được đánh số bằng niên hiệu của Thiên hoàng tại vị.
Thời kỳ Phi Điểu (538–710)
[sửa | sửa mã nguồn]
Niên hiệu
Phiên âm
Thời gian bắt đầu và chấm dứt
Thời gian sử dụng
Ghi chú
Thiên hoàng Hiếu Đức (645–654)[4]
Taika (大化)
Đại Hóa
645[5]—650
6 năm
Hakuchi (白雉)còn gọi là Hakuhō[6]
Bạch Trĩ
650—654
5 năm
Ngưng sử dụng niên hiệu trong suốt 34 năm
Thiên hoàng Thiên Vũ (672–686)[7]
Shuchō (朱鳥)còn gọi là Suchō, Akamitori hay Akamidori
Chu Điểu
686[8]
hơn một tháng
Ngưng sử dụng niên hiệu trong suốt 15 năm
Thiên hoàng Văn Vũ (697–707)[9]
Taihō (大宝)còn gọi là Daihō
Đại Bảo
701[10]—704
4 năm
Thiên hoàng Nguyên Minh (707–715)[11]
Keiun (慶雲)còn gọi là Kyōun
Khánh Vân
704—708
5 năm
Wadō (和銅)
Hòa Đồng
708—715
8 năm
Thời kỳ Nại Lương (710–794)
[sửa | sửa mã nguồn]
Niên hiệu
Phiên âm
Thời gian bắt đầu và chấm dứt
Thời gian sử dụng
Ghi chú
Thiên hoàng Nguyên Chính (715–724)[12]
Reiki (霊亀)
Linh Quy
715—717
3 năm
Yōrō (養老)
Dưỡng Lão
717—724
8 năm
Thiên hoàng Thánh Vũ (724–749)[13]
Jinki (神亀)còn gọi là Shinki
Thần Quy
724—729
6 năm
Tenpyō (天平)còn gọi là Tenbyō hay Tenhei
Thiên Bình
729—749
21 năm
Tenpyō-kanpō (天平感宝)còn gọi là Tenbyō-kanpō
Thiên Bình Cảm Bảo
749
3 tháng
Thiên hoàng Hiếu Khiêm (749–758)[14]
Tenpyō-shōhō (天平勝宝)còn gọi là Tenbyō-shōbō hay Tenpei-shōhō
Thiên Bình Thắng Bảo
749—757
9 năm
Thiên hoàng Thuần Nhân (758–764)[15] và Thiên hoàng Xưng Đức (764–770)[16]
Tenpyō-hōji (天平宝字)còn gọi là Tenbyō-hōji hay Tenpei-hōji
Thiên Bình Bảo Tự
757—765
9 năm
Tenpyō-jingo (天平神護)còn gọi là Tenbyō-jingo hay Tenhei-jingo
Thiên Bình Thần Hộ
765—767
3 năm
Jingo-keiun (神護景雲)
Thần Hộ Cảnh Vân
767—770
4 năm
Thiên hoàng Quang Nhân (770–781)[17]
Hōki (宝亀)
Bảo Quy
770—781
12 năm
Thiên hoàng Hoàn Vũ (781–806)[18]
Ten'ō (天応)
Thiên Ứng
781—782
2 năm
Enryaku (延暦)
Duyên Lịch
782—806
15 năm
Thời kỳ Bình An (794–1192)
[sửa | sửa mã nguồn]
Niên hiệu
Phiên âm
Thời gian bắt đầu và chấm dứt
Thời gian sử dụng
Ghi chú
Thiên hoàng Bình Thành (806–809)[19] và Thiên hoàng Tha Nga (809–823)[20]
Daidō (大同)
Đại Đồng
806—810
5 năm
Thiên hoàng Tha Nga (809–823) và Thiên hoàng Thuần Hòa (823–833)[21]
Kōnin (弘仁)
Hoằng Nhân
810—824
15 năm
Thiên hoàng Nhân Minh (833–850)[22]
Tenchō (天長)
Thiên Trường
824—834
11 năm
Jōwa (承和)còn gọi là Shōwa hay Sōwa
Thừa Hòa
834—848
15 năm
Thiên hoàng Văn Đức (850–858)[23]
Kashō (嘉祥)còn gọi là Kajō
Gia Tường
848—851
4 năm
Ninju (仁寿)
Nhân Thọ
851—854
4 năm
Saikō (斉衡)
Tề Hành
854—857
4 năm
Thiên hoàng Thanh Hòa (858–876)[24]
Ten'an (天安)còn gọi là Tennan
Thiên An
857—859
3 năm
Thiên hoàng Dương Thành (876–884)[25]
Jōgan (貞観)
Trinh Quán
859—877
19 năm
Thiên hoàng Quang Hiếu (884–887)[26]
Gangyō (元慶)còn gọi là Gankyō hay Genkei
Nguyên Khánh
877—885
9 năm
Thiên hoàng Vũ Đa (887–897)[27]
Ninna (仁和)còn gọi là Ninwa
Nhân Hòa
885—889
5 năm
Thiên hoàng Đề Hồ (897–930)[28]
Kanpyō (寛平)còn gọi là Kanpei hay Kanbyō hay Kanbei hay Kanhei
Khoan Bình
889—898
10 năm
Shōtai (昌泰)
Xương Thái
898—901
4 năm
Engi (延喜)
Diên Hy
901—923
13 năm
Thiên hoàng Chu Tước (930–946)[29]
Enchō (延長)
Diên Trường
923—931
9 năm
Jōhei (承平)còn gọi là Shōhei
Thừa Bình
931—938
8 năm
Thiên hoàng Thôn Thượng (946–967)[30]
Tengyō (天慶)còn gọi là Tenkei hay Tenkyō
Thiên Khánh
938—947
9 năm
Tenryaku (天暦)còn gọi là Tenreki
Thiên Lịch
947—957
11 năm
Tentoku (天徳)
Thiên Đức
957—961
5 năm
Ōwa (応和)
Ứng Hòa
961—964
4 năm
Thiên hoàng Lãnh Tuyền (967–969)[31]
Kōhō (康保)
Khang Bảo
964—968
5 năm
Thiên hoàng Viên Dung (969–984)[32]
Anna (安和)còn gọi là Anwa
An Hòa
968—970
3 năm
Tenroku (天禄)
Thiên Lộc
970—973
4 năm
Ten'en (天延)
Thiên Diên
973—976
4 năm
Jōgen (貞元)còn gọi là Teigen
Trinh Nguyên
976—978
7 năm
Tengen (天元)
Thiên Nguyên
978—983
6 năm
Thiên hoàng Kazan (984–986)[33]
Eikan (永観)còn gọi là Yōkan
Vĩnh Quán
983—985
3 năm
Thiên hoàng Nhất Điều (986–1011)[34]
Kanna (寛和)còn gọi là Kanwa
Khoan Hòa
985—987
3 năm
Eien (永延)còn gọi là Yōen
Vĩnh Diên
987—988
3 năm
Eiso (永祚)còn gọi là Yōso
Vĩnh Tộ
988—990
3 năm
Shōryaku (正暦)còn gọi là Jōryaku hay Shōreki
Chính Lịch
990—995
6 năm
Chōtoku (長徳)
Trường Đức
995—999
5 năm
Chōhō (長保)
Trường Bảo
999—1004
6 năm
Thiên hoàng Tam Điều (1011–1016)[35]
Kankō (寛弘)
Khoan Hoằng
1004—1012
9 năm
Thiên hoàng Hậu Nhất Điều (1016–1036)[36]
Chōwa (長和)
Trường Hòa
1012—1017
6 năm
Kannin (寛仁)
Khoan Nhân
1017—1021
5 năm
Jian (治安)còn gọi là Chian
Trị An
1021—1024
4 năm
Manju (万寿)
Vạn Thọ
1024—1028
5 năm
Thiên hoàng Hậu Chu Tước (1036–1045)[37]
Chōgen (長元)
Trường Nguyên
1028—1037
10 năm
Chōryaku (長暦)còn gọi là Chōreki
Trường Lịch
1037—1040
4 năm
Chōkyū (長久)
Trường Cửu
1040—1044
5 năm
Thiên hoàng Hậu Lãnh Tuyền (1045–1068)[38]
Kantoku (寛徳)
Khoan Đức
1044—1046
3 năm
Eishō (永承)còn gọi là Eijō hay Yōjō
Vĩnh Thừa
1046—1053
8 năm
Tengi (天喜)còn gọi là Tenki
Thiên Hỷ
1053—1058
6 năm
Kōhei (康平)
Khang Bình
1058—1065
8 năm
Jiryaku (治暦)còn gọi là Chiryaku
Trị Lịch
1065—1069
5 năm
Thiên hoàng Hậu Tam Điều (1068–1073)[39]
Enkyū (延久)
Diên Cửu
1069—1074
6 năm
Thiên hoàng Bạch Hà (1073–1086)[40]
Jōhō (承保)còn gọi là Shōhō hay Shōho
Thừa Bảo
1074—1077
4 năm
Jōryaku (承暦)còn gọi là Shōryaku hay Shōreki
Thừa Lịch
1077—1081
5 năm
Eihō (永保)còn gọi là Yōhō
Vĩnh Bảo
1081—1084
4 năm
Ōtoku (応徳)
Ứng Đức
1084—1087
4 năm
Thiên hoàng Quật Hà (1087–1107)[41]
Kanji (寛治)
Khoan Trị
1087—1094
8 năm
Kahō (嘉保)
Gia Bảo
1094—1096
3 năm
Eichō (永長)còn gọi là Yōchō
Vĩnh Trường
1096—1097
2 năm
Jōtoku (承徳)còn gọi là Shōtoku
Thừa Đức
1097—1099
3 năm
Kōwa (康和)
Khang Hòa
1099—1104
6 năm
Chōji (長治)
Trường Trị
1104—1106
3 năm
Thiên hoàng Điểu Vũ (1107–1123)[42]
Kajō (嘉承)còn gọi là Kashō hay Kasō
Gia Thừa
1106—1108
3 năm
Tennin (天仁)
Thiên Nhân
1108—1110
3 năm
Ten'ei (天永)còn gọi là Ten'yō
Thiên Vĩnh
1110—1113
4 năm
Eikyū (永久)còn gọi là Yōkyū
Vĩnh Cửu
1113—1118
6 năm
Gen'ei (元永)
Nguyên Vĩnh
1118—1120
3 năm
Thiên hoàng Sùng Đức (1123–1142)[43]
Hōan (保安)
Bảo An
1120—1124
5 năm
Tenji (天治)còn gọi là Tenchi
Thiên Trị
1124—1126
3 năm
Daiji (大治)còn gọi là Taiji
Đại Trị
1126—1131
6 năm
Tenshō (天承)còn gọi là Tenjō
Thiên Thừa
1131—1132
2 năm
Chōshō (長承)còn gọi là Chōjō
Trường Thừa
1132—1135
4 năm
Hōen (保延)
Bảo Diên
1135—1141
7 năm
Eiji (永治)
Vĩnh Trị
1141—1142
2 năm
Thiên hoàng Cận Vệ (1142–1155)[44]
Kōji (康治)
Khang Trị
1142—1144
3 năm
Ten'yō (天養)còn gọi là Tennyō
Thiên Dưỡng
1144—1145
2 năm
Kyūan (久安)
Cửu An
1145—1151
7 năm
Ninpei (仁平)còn gọi là Ninpyō hay Ninbyō hay Ninhyō hay Ninhei
Nhân Bình
1151—1154
4 năm
Thiên hoàng Hậu Bạch Hà (1155–1158)[45]
Kyūju (久寿)
Cửu Thọ
1154—1156
3 năm
Thiên hoàng Nhị Điều (1158–1165)[46]
Hōgen (保元)còn gọi là Hogen
Bảo Nguyên
1156—1159
4 năm
Heiji (平治)còn gọi là Byōji
Bình Trị
1159—1160
2 năm
Eiryaku (永暦)còn gọi là Yōryaku
Vĩnh Lịch
1160—1161
2 năm
Ōhō (応保)
Ứng Bảo
1161—1163
3 năm
Chōkan (長寛)còn gọi là Chōgan
Trường Khoan
1163—1165
3 năm
Thiên hoàng Lục Điều (1165–1168)[47]
Eiman (永万)còn gọi là Yōman
Vĩnh Vạn
1165—1166
2 năm
Thiên hoàng Cao Thương (1168–1180)[47]
Nin'an (仁安)còn gọi là Ninnan
Nhân An
1166—1169
4 năm
Kaō (嘉応)
Gia Ứng
1169—1171
3 năm
Jōan (承安)còn gọi là Shōan
Thừa An
1171—1175
5 năm
Angen (安元)
An Nguyên
1175—1177
3 năm
Thiên hoàng An Đức (1180–1185)[48]
Jishō (治承)còn gọi là Jijō hay Chishō
Trị Thừa
1177—1181
5 năm
Yōwa (養和)
Dạng Hòa
1181—1182
2 năm
Thiên hoàng Hậu Điểu Vũ (1183–1198)[49]
Juei (寿永)
Thọ Vĩnh
1182—1184
3 năm
Genryaku (元暦)
Nguyên Lịch
1184—1185
2 năm
Bunji (文治)còn gọi là Monchi
Văn Trị
1185—1190
6 năm
Thiên hoàng Thổ Ngự Môn (1198–1210)[50]
Kenkyū (建久)
Kiến Cửu
1190—1199
10 năm
Thời kỳ Liêm Thương (1192–1333)
[sửa | sửa mã nguồn]
Niên hiệu
Phiên âm
Thời gian bắt đầu và chấm dứt
Thời gian sử dụng
Ghi chú
Shōji (正治)
Chính trị
1199—1201
3 năm
Kennin (建仁)
Kiến Nhân
1201—1204
4 năm
Genkyū (元久)
Nguyên Cửu
1204—1206
3 năm
Ken'ei (建永)còn gọi là Ken'yō
Kiến Vĩnh
1206—1207
2 năm
Thiên hoàng Thuận Đức (1210–1221)[51]
Jōgen (承元)còn gọi là Shōgen
Thừa Nguyên
1207—1211
5 năm
Kenryaku (建暦)
Kiến Lịch
1211—1213
5 năm
Kenpō (建保)còn gọi là Kenhō
Kiến Bảo
1213—1219
5 năm
Thiên hoàng Trọng Cung (1221)[52] và Thiên hoàng Hậu Quật Hà (1221–1232)[53]
Jōkyū (承久)còn gọi là Shōkyū
Thừa Cửu
1219—1222
4 năm
Jōō (貞応)còn gọi là Teiō
Trinh Ứng
1222—1224
3 năm
Gennin (元仁)
Nguyên Nhân
1224—1225
2 năm
Karoku (嘉禄)
Gia Lộc
1225—1227
3 năm
Antei (安貞)còn gọi là Anjō
An Trinh
1227—1229
3 năm
Kangi (寛喜)còn gọi là Kanki
Khoan Hỷ
1229—1232
4 năm
Thiên hoàng Tứ Điều (1232–1242)[54]
Jōei (貞永)còn gọi là Teiei
Trinh Vĩnh
1232—1233
2 năm
Tenpuku (天福)còn gọi là Tenfuku
Thiên Phúc
1233—1234
2 năm
Bunryaku (文暦)còn gọi là Monryaku hay Monreki
Văn Lịch
1234—1235
2 năm
Katei (嘉禎)
Gia Trinh
1235—1238
4 năm
Ryakunin (暦仁)còn gọi là Rekinin
Lịch Nhân
1238—1239
2 năm
En'ō (延応)còn gọi là Ennō
Diên Ứng
1239—1240
2 năm
Thiên hoàng Hậu Tha Nga (1242–1246)[55]
Ninji (仁治)còn gọi là Ninchi
Nhân Trị
1240—1243
4 năm
Thiên hoàng Hậu Thâm Thảo (1246–1260)[56]
Kangen (寛元)
Kiến Nguyên
1243—1247
5 năm
Hōji (宝治)
Bảo Trị
1247—1249
3 năm
Kenchō (建長)
Kiến Trường
1249—1256
8 năm
Thiên hoàng Quy Sơn (1260–1274)[57]
Kōgen (康元)
Khoan Nguyên
1256—1257
2 năm
Shōka (正嘉)
Chính Gia
1257—1259
3 năm
Shōgen (正元)
Chính Nguyên
1259—1260
2 năm
Bun'ō (文応)còn gọi là Bunnō
Văn Ứng
1260—1261
2 năm
Kōchō (弘長)
Hoằng Trường
1261—1264
4 năm
Thiên hoàng Hậu Vũ Đa (1274–1287)[58]
Bun'ei (文永)
Văn Vĩnh
1264—1275
12 năm
Kenji (建治)
Kiến Trị
1275—1278
4 năm
Thiên hoàng Phục Kiến (1287–1298)[59]
Kōan (弘安)
Hoằng An
1278—1288
11 năm
Shōō (正応)
Chính Ứng
1288—1293
6 năm
Thiên hoàng Hậu Phục Kiến (1298–1301)[60]
Einin (永仁)
Vĩnh Nhân
1293—1299
7 năm
Thiên hoàng Hậu Nhị Điều (1301–1308)[61]
Shōan (正安)
Chính An
1299—1302
4 năm
Kengen (乾元)
Càn Nguyên
1302—1303
2 năm
Kagen (嘉元)
Gia Nguyên
1303—1306
4 năm
Tokuji (徳治)
Đức Trị
1306—1308
3 năm
Thiên hoàng Hoa Viên (1308–1318)[62]
Enkyō (延慶)còn gọi là Engyō hay Enkei
Diên Khánh
1308—1311
4 năm
Ōchō (応長)
Ứng Trường
1311—1312
2 năm
Shōwa (正和)
Chính Hòa
1312—1317
6 năm
Thiên hoàng Hậu Đề Hồ (1318–1339)[63]
Bunpō (文保)còn gọi là Bunhō
Văn Bảo
1317—1319
3 năm
Gen'ō (元応)còn gọi là Gennō
Nguyên Ứng
1319—1321
3 năm
Genkō (元亨)
Nguyên Hanh
1321—1324
4 năm
Shōchū (正中)
Chính Trung
1324—1326
3 năm
Karyaku (嘉暦)
Gia Lịch
1326—1329
4 năm
Gentoku (元徳)
Nguyên Đức
1329—1331
3 năm
Genkō (元弘)
Nguyên Hoằng
1331—1334
4 năm
Thời kỳ Nam-Bắc triều (1336–1392)
[sửa | sửa mã nguồn]
Nam triều
[sửa | sửa mã nguồn]
Niên hiệu
Phiên âm
Thời gian bắt đầu và chấm dứt
Thời gian sử dụng
Ghi chú
Kenmu (建武)còn gọi là Kenbu
Kiến Vũ
1334—1336
3 năm
Thiên hoàng Hậu Thôn Thượng (1339–1368)
Engen (延元)
Diên Nguyên
1336—1340
4 năm
Kōkoku (興国)
Hưng Quốc
1340—1346
7 năm
Thiên hoàng Trưởng Khánh (1368–1383)
Shōhei (正平)
Chính Bình
1346—1370
25 năm
Kentoku (建徳)
Kiến Đức
1370—1372
3 năm
Bunchū (文中)
Văn Trung
1372—1375
4 năm
Tenju (天授)
Thiên Thụ
1375—1381
7 năm
Thiên hoàng Hậu Quy Sơn (1383–1392)
Kōwa (弘和)
Hoằng Hòa
1381—1384
4 năm
Genchū (元中)
Nguyên Trung
1384—1392
9 năm
Năm Genchū thứ 9 trở thành năm Meitoku thứ 3 vào thời kỳ tái thống nhất hậu Nam-Bắc triều
Bắc triều
[sửa | sửa mã nguồn]
Niên hiệu
Phiên âm
Thời gian bắt đầu và chấm dứt
Thời gian sử dụng
Ghi chú
Thiên hoàng Quang Nghiêm (1331–1333)
Shōkei (正慶)còn gọi là Shōkyō
Chính Khánh
1332—1334
3 năm
Kenmu (建武)còn gọi là Kenbu
Kiến Vũ
1334—1338
5 năm
Thiên hoàng Quang Minh (1336–1348)
Ryakuō (暦応)còn gọi là Rekiō
Lịch Ứng
1338—1342
5 năm
Kōei (康永)
Khang Vĩnh
1342—1345
4 năm
Thiên hoàng Sùng Quang (1348–1351)
Jōwa (貞和)còn gọi là Teiwa
Trinh Hòa
1345—1350
6 năm
Kannō (観応)còn gọi là Kan'ō
Quan Ứng
1350—1352
3 năm
Đứt quãng trong suốt 2 năm từ 26 tháng 11, 1351 đến 25 tháng 9, 1352
Thiên hoàng Hậu Quang Nghiêm (1352–1371)
Bunna (文和)còn gọi là Bunwa
Văn Hòa
1352—1356
5 năm
Enbun (延文)
Diên Văn
1356—1361
6 năm
Kōan (康安)
Khang An
1361—1362
2 năm
Thiên hoàng Hậu Viên Dung (1371–1382)
Ōan (応安)
Ứng An
1368—1375
8 năm
Eiwa (永和)
Vĩnh Hòa
1375—1379
5 năm
Kōryaku (康暦)
Khang Lịch
1379—1381
3 năm
Thiên hoàng Hậu Tiểu Tùng (1382–1412)
Eitoku (永徳)
Vĩnh Đức
1381—1384
4 năm
Shitoku (至徳)
Chí Đức
1384—1387
4 năm
Kakei (嘉慶)còn gọi là Kakyō
Gia Khánh
1387—1389
3 năm
Kōō (康応)
Khang Ứng
1389—1390
2 năm
Meitoku (明徳)
Minh Đức
1390—1394
5 năm
Năm Meitoku thứ 3 thay thế cho năm Genchū thứ 9 vào thời kỳ tái thống nhất hậu Nam-Bắc triều
Thời kỳ Thất Đinh (1392–1573)
[sửa | sửa mã nguồn]
Niên hiệu
Phiên âm
Thời gian bắt đầu và chấm dứt
Thời gian sử dụng
Ghi chú
Thiên hoàng Xưng Quang (1412–1428)[64]
Ōei (応永)
Ứng Vĩnh
1394—1428
35 năm
Thiên hoàng Hậu Hoa Viên (1428–1464)[65]
Shōchō (正長)
Chính Trường
1428—1429
2 năm
Eikyō (永享)còn gọi là Eikō
Vĩnh Hưởng
1429—1441
13 năm
Kakitsu (嘉吉)còn gọi là Kakichi
Gia Cát
1441—1444
6 năm
Bun'an (文安)còn gọi là Bunnan
Văn An
1444—1449
6 năm
Hōtoku (宝徳)
Bảo Đức
1449—1452
4 năm
Kyōtoku (享徳)
Hưởng Đức
1452—1455
4 năm
Kōshō (康正)
Khang Chính
1455—1457
3 năm
Chōroku (長禄)
Trường Lộc
1457—1460
4 năm
Thiên hoàng Hậu Thổ Ngự Môn (1464–1500)[66]
Kanshō (寛正)
Khoan Chính
1460—1466
7 năm
Bunshō (文正)còn gọi là Monshō
Văn Chính
1466—1467
2 năm
Ōnin (応仁)
Ứng Nhân
1467—1469
3 năm
Bunmei (文明)
Văn Minh
1469—1487
19 năm
Chōkyō (長享)
Trường Hưởng
1487—1489
3 năm
Entoku (延徳)
Diên Đức
1489—1492
4 năm
Thiên hoàng Hậu Bách Nguyên (1500–1526)[67]
Meiō (明応)
Minh Ứng
1492—1501
10 năm
Bunki (文亀)
Văn Quy
1501—1504
4 năm
Eishō (永正)
Vĩnh Chính
1504—1521
18 năm
Thiên hoàng Hậu Nại Lương (1526–1557)[68]
Daiei (大永)
Đại Vĩnh
1521—1528
8 năm
Kyōroku (享禄)
Hưởng Lộc
1528—1532
5 năm
Tenbun (天文)còn gọi là Tenmon
Thiên Văn
1532—1555
24 năm
Thiên hoàng Chính Thân Đinh (1557–1586)[69]
Kōji (弘治)
Hoằng Trị
1555—1558
4 năm
Eiroku (永禄)
Vĩnh Lộc
1558—1570
12 năm
Genki (元亀)
Nguyên Quy
1570—1573
4 năm
Thời kỳ An Thổ-Đào Sơn (1573–1615)
[sửa | sửa mã nguồn]
Niên hiệu
Phiên âm
Thời gian bắt đầu và chấm dứt
Thời gian sử dụng
Ghi chú
Thiên hoàng Hậu Dương Thành (1586–1611)[70]
Tenshō (天正)
Thiên Chính
1573—1592
20 năm
Bunroku (文禄)
Văn Lộc
1592—1596
5 năm
Thiên hoàng Hậu Thủy Vĩ (1611–1629)[71]
Keichō (慶長)còn gọi là Kyōchō
Khánh Trường
1596—1615
20 năm
Thời kỳ Giang Hộ/Đức Xuyên (1603–1867)
[sửa | sửa mã nguồn]
Niên hiệu
Phiên âm
Thời gian bắt đầu và chấm dứt
Thời gian sử dụng
Ghi chú
Genna (元和)còn gọi là Genwa
Nguyên Hòa
1615—1624
10 năm
Thiên hoàng Minh Chính (1629–1643)[72] và Thiên hoàng Hậu Quang Minh (1643–1654)[73]
Kan'ei (寛永)
Khoan Vĩnh
1624—1644
21 năm
Shōhō (正保)
Chính Bảo
1644—1648
5 năm
Keian (慶安)còn gọi là Kyōan
Khánh An
1648—1652
5 năm
Thiên hoàng Hậu Tây (1655–1663)[74]
Jōō (承応)còn gọi là Shōō
Thừa Ứng
1652—1655
4 năm
Meireki (明暦)còn gọi là Myōryaku hay Meiryaku
Minh Lịch
1655—1658
4 năm
Manji (万治)
Vạn Trị
1658—1661
4 năm
Thiên hoàng Linh Nguyên (1663–1687)[75]
Kanbun (寛文)
Khoan Văn
1661—1673
13 năm
Enpō (延宝)còn gọi là Enhō
Diên Bảo
1673—1681
9 năm
Tenna (天和)còn gọi là Tenwa
Thiên Hòa
1681—1684
4 năm
Thiên hoàng Đông Sơn (1687–1709)[76]
Jōkyō (貞享)
Trinh Hưởng
1684—1688
5 năm
Genroku (元禄)
Nguyên Lộc
1688—1704
17 năm
Thiên hoàng Trung Ngự Môn (1709–1735)[77]
Hōei (宝永)
Bảo Vĩnh
1704—1711
8 năm
Shōtoku (正徳)
Chính Đức
1711—1716
6 năm
Thiên hoàng Anh Đinh (1735–1747)[78]
Kyōhō (享保)
Hưởng Bảo
1716—1736
21 năm
Genbun (元文)
Nguyên Văn
1736—1741
6 năm
Kanpō (寛保)còn gọi là Kanhō
Khoan Bảo
1741—1744
4 năm
Thiên hoàng Đào Viên (1747–1762)[79]
Enkyō (延享)
Diên Hưởng
1744—1748
5 năm
Kan'en (寛延)
Khoan Diên
1748—1751
4 năm
Thiên hoàng Hậu Anh Đinh (1762–1771)[80]
Hōreki (宝暦)còn gọi là Hōryaku
Bảo Lịch
1751—1764
15 năm
Thiên hoàng Hậu Đào Viên (1771–1779)[81]
Meiwa (明和)
Minh Hòa
1764—1772
9 năm
Thiên hoàng Quang Cách (1780–1817)[82]
An'ei (安永)
An Vĩnh
1772—1781
10 năm
Tenmei (天明)
Thiên Minh
1781—1789
9 năm
Kansei (寛政)
Khoan Chính
1789—1801
13 năm
Kyōwa (享和)
Hưởng Hòa
1801—1804
4 năm
Thiên hoàng Nhân Hiếu (1817–1846)[83]
Bunka (文化)
Văn Hóa
1804—1818
15 năm
Bunsei (文政)
Văn Chính
1818—1830
13 năm
Tenpō (天保)còn gọi là Tenhō
Thiên Bảo
1830—1844
15 năm
Thiên hoàng Hiếu Minh (1846–1867)
Kōka (弘化)
Hoằng Hóa
1844—1848
5 năm
Kaei (嘉永)
Gia Vĩnh
1848—1854
7 năm
Ansei (安政)
An Chính
1854—1860
7 năm
Man'en (万延)
Vạn Diên
1860—1861
2 năm
Bunkyū (文久)
Văn Cửu
1861—1864
4 năm
Genji (元治)
Nguyên Trị
1864—1865
2 năm
Keiō (慶応)
Khánh Ứng
1865—1868
4 năm
Kể từ thời kỳ Minh Trị (1868–nay)
[sửa | sửa mã nguồn]
Niên hiệu
Hán Việt
Thời gian bắt đầu và chấm dứt
Thời gian sử dụng
Ghi chú
Thiên hoàng Minh Trị (1868–1912)
Meiji (明治)
Minh Trị
1868—1912
45 năm
Thiên hoàng Đại Chính (1912–1926)
Taishō (大正)
Đại Chính
1912—1926
15 năm
Thiên hoàng Chiêu Hòa (1926–1989)
Shōwa (昭和)
Chiêu Hòa
1926—1989
64 năm
Thái thượng Thiên hoàng (1989–2019)
Heisei (平成)
Bình Thành
1989—2019
31 năm
Niên hiệu đầu tiên trong vòng 200 năm trở lại được kết thúc vì Thiên hoàng thoái vị thay vì Thiên hoàng qua đời.
Đương kim Thiên hoàng (2019–nay)
Reiwa (令和)
Lệnh Hòa
2019—nay
Thời kỳ không niên hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]
Thời kỳ không niên hiệu (shinengō) trước năm 701 được gọi là dật niên hiệu (逸年号,dật niên hiệu?).[84] Khoảng niên đại tiền Taika bao gồm:
Triều đại Thiên hoàng Jimmu, 660–581 TCN
Triều đại Thiên hoàng Suizei, 581–548 TCN
Triều đại Thiên hoàng Annei, 548–510 TCN
Triều đại Thiên hoàng Itoku, 510–475 TCN
Triều đại Thiên hoàng Kōshō, 475–392 TCN
Triều đại Thiên hoàng Kōan, 392–290 TCN
Triều đại Thiên hoàng Kōrei, 290–214 TCN
Triều đại Thiên hoàng Kōgen, 214–157 TCN
Triều đại Thiên hoàng Kaika, 157–97 TCN
Triều đại Thiên hoàng Sujin, 97–29 TCN
Triều đại Thiên hoàng Suinin, 29 TCN–71 SCN
Triều đại Thiên hoàng Keikō, 71–131 SCN
Triều đại Thiên hoàng Seimu, 131–192
Triều đại Thiên hoàng Chūai, 192–201
Triều đại Thiên hoàng Jingū, 201–270
Triều đại Thiên hoàng Ōjin, 270–313
Triều đại Thiên hoàng Nintoku, 313–400
Triều đại Thiên hoàng Richū, 400–406
Triều đại Thiên hoàng Hanzei, 406–412
Triều đại Thiên hoàng Ingyō, 412–454
Triều đại Thiên hoàng Ankō, 454–457
Triều đại Thiên hoàng Yūryaku, 457–480
Triều đại Thiên hoàng Seinei, 480–485
Triều đại Thiên hoàng Kenzō, 485–488
Triều đại Thiên hoàng Ninken, 488–499
Triều đại Thiên hoàng Buretsu, 499–507
Triều đại Thiên hoàng Keitai, 507–534
Triều đại Thiên hoàng Ankan, 534–536
Triều đại Thiên hoàng Senka, 536–540
Triều đại Thiên hoàng Kimmei, 540–572
Triều đại Thiên hoàng Bidatsu, 572–586
Triều đại Thiên hoàng Yōmei, 586–588
Triều đại Thiên hoàng Sushun, 588–593
Triều đại Thiên hoàng Suiko, 593–629[85]
Triều đại Thiên hoàng Jomei, 629–645
Khoảng niên đại hậu Taika không nằm trong phạm vi của hệ thống niên hiệu gồm:
Triều đại Thiên hoàng Saimei, 655–662[86]... Saimei (thời kỳ)[87]
Triều đại Thiên hoàng Tenji, 662–672[88]... Tenji (thời kỳ)[87]
Triều đại Thiên hoàng Kōbun, 672–673[89]... Kōbun (thời kỳ) hay Sujaku[87] (a/k/a Suzaku)
Triều đại Thiên hoàng Tenmu, 673–686[90]... Tenmu (thời kỳ) hay thời kỳ Hakuhō[6]
Triều đại Thiên hoàng Jitō, 687–697[91]... Jitō (thời kỳ)[87]
Triều đại Thiên hoàng Monmu, 697–701[92]... Monmu (thời kỳ)[87]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]
^ Ponsonby-Fane, Richard. (1956). Kyoto: the Old Capital of Japan, 794–1869, p. 321.
^ Tsuchihashi, Paul. (1952). Japanese Chronological Tables from 601 to 1872, p. 16.
^ Brown, Delmer M. et al. (1979). Gukanshō, p. 32., tr. 32, tại Google Books
^ Brown, các trang 266–267, tr. 266, tại Google Books; Varley, Paul. (1980). Jinnō Shōtōki, các trang 132–133; Titsingh, Isaac. (1834). Annales des empereurs du Japon, các trang 47–50., tr. 47, tại Google Books
^ NengoCalc (645) 大化 Taika, online conversion of Japanese dates into their Western equivalents; calculation is based on tables from Tsuchihashi and Zöllner.
^ abMurray, p. 402, tr. 402, tại Google Books; compare Nussbaum, "Hakuhō" at p. 280, tr. 280, tại Google Books; Hakuhou jidai, JAANUS (Japanese Architecture and Art Net Users System), 2001; retrieved 24 Jan 2011.
^ Brown, các trang 268–269, tr. 268, tại Google Books; Varley, các trang 135–136; Titsingh, các trang 58–59., tr. 58, tại Google Books
^ NengoCalc (686) 朱鳥 Suchō
^ Brown, các trang 270–271, tr. 270, tại Google Books; Varley, các trang 137–140; Titsingh, các trang 60–63., tr. 60, tại Google Books
^ NengoCalc (701) 大宝 Taihō
^ Brown, p. 271, tr. 271, tại Google Books; Varley, p. 140; Titsingh, các trang 63–65., tr. 63, tại Google Books
^ Brown, các trang 271–272, tr. 271, tại Google Books; Varley, các trang 140–141; Titsingh, các trang 65–67., tr. 65, tại Google Books
^ Brown, các trang 272–273, tr. 272, tại Google Books; Varley, các trang 141–143; Titsingh, các trang 67–73., tr. 67, tại Google Books
^ Brown, các trang 274–275, tr. 274, tại Google Books; Varley, p. 143; Titsingh, các trang 73–75., tr. 73, tại Google Books
^ Brown, p. 275, tr. 275, tại Google Books; Varley, các trang 143–144; Titsingh, các trang 75–78.
^ Brown, p. 276, tr. 276, tại Google Books; Varley, các trang 144–147; Titsingh, các trang 78–81., tr. 78, tại Google Books
^ Brown, các trang 276–277, tr. 276, tại Google Books; Varley, các trang 147–148; Titsingh, các trang 81–85., tr. 81, tại Google Books
^ Brown, các trang 277–279, tr. 277, tại Google Books; Varley, các trang 148–150; Titsingh, các trang 86–95., tr. 86, tại Google Books
^ Brown, pp. 279–280, tr. 279, tại Google Books; Varley, p. 151; Titsingh, pp. 96–97.
^ Brown, pp. 280–282, tr. 280, tại Google Books; Varley, pp. 151–164; Titsingh, pp. 97–102., tr. 97, tại Google Books
^ Brown, pp. 282–283, tr. 282, tại Google Books; Varley, p. 164; Titsingh, pp. 103–106., tr. 103, tại Google Books
^ Brown, pp. 283–284, tr. 283, tại Google Books; Varley, pp. 164–165; Titsingh, pp. 106–112., tr. 106, tại Google Books
^ Brown, pp. 285–286, tr. 285, tại Google Books; Varley, p. 165; Titsingh, pp. 112–115., tr. 112, tại Google Books
^ Brown, pp. 286–288, tr. 286, tại Google Books; Varley, pp. 166–170; Titsingh, pp. 115–121., tr. 115, tại Google Books
^ Brown, pp. 288–289, tr. 288, tại Google Books; Varley, pp. 170–171; Titsingh, pp. 121–124., tr. 121, tại Google Books
^ Brown, p. 289, tr. 289, tại Google Books; Varley, pp. 171–175; Titsingh, pp. 124–125., tr. 124, tại Google Books
^ Brown, pp. 289–290, tr. 289, tại Google Books; Varley, pp. 175–179; Titsingh, pp. 125–129., tr. 125, tại Google Books
^ Brown, pp. 290–293, tr. 290, tại Google Books; Varley, pp. 179–181; Titsingh, pp. 129–134., tr. 129, tại Google Books
^ Brown, pp. 294–295, tr. 294, tại Google Books; Varley, pp. 181–183; Titsingh, pp. 134–138., tr. 134, tại Google Books
^ Brown, pp. 295–298, tr. 295, tại Google Books; Varley, pp. 183–190; Titsingh, pp. 139–142., tr. 139, tại Google Books
^ Brown, p. 298, tr. 298, tại Google Books; Varley, pp. 190–191; Titsingh, pp. 142–143., tr. 142, tại Google Books
^ Brown, pp. 299–300, tr. 299, tại Google Books; Varley, pp. 191–192; Titsingh, pp. 144–148., tr. 144, tại Google Books
^ Brown, pp. 300–302, tr. 300, tại Google Books; Varley, p. 192; Titsingh, pp. 148–149., tr. 148, tại Google Books
^ Brown, pp. 302–307, tr. 302, tại Google Books; Varley, pp. 192–195; Titsingh, pp. 150–154., tr. 150, tại Google Books
^ Brown, p. 307, tr. 307, tại Google Books; Varley, p. 195; Titsingh, pp. 154–155., tr. 154, tại Google Books
^ Brown, pp. 307–310, tr. 307, tại Google Books; Varley, pp. 195–196; Titsingh, pp. 156–160., tr. 156, tại Google Books
^ Brown, pp. 310–311, tr. 310, tại Google Books; Varley, p. 197; Titsingh, pp. 160–162., tr. 160, tại Google Books
^ Brown, pp. 311–314, tr. 311, tại Google Books; Varley, pp. 197–198; Titsingh, pp. 162–166., tr. 162, tại Google Books
^ Brown, pp. 314–315, tr. 314, tại Google Books; Varley, pp. 198–199; Titsingh, pp. 166–168., tr. 166, tại Google Books
^ Brown, pp. 315–317, tr. 315, tại Google Books; Varley, pp. 199–202; Titsingh, pp. 169–171., tr. 169, tại Google Books
^ Brown, pp. 317–320, tr. 317, tại Google Books; Varley, p. 202; Titsingh, pp. 172–178., tr. 172, tại Google Books
^ Brown, pp. 320–322, tr. 320, tại Google Books; Varley, pp. 203–204; Titsingh, pp. 178–181., tr. 178, tại Google Books
^ Brown, pp. 322–324, tr. 322, tại Google Books; Varley, pp. 204–205; Titsingh, pp. 181–185., tr. 181, tại Google Books
^ Brown, pp. 324–326, tr. 324, tại Google Books; Varley, p. 205; Titsingh, pp. 186–188., tr. 186, tại Google Books
^ Brown, pp. 326–327, tr. 326, tại Google Books; Varley, pp. 205–208; Titsingh, pp. 188–190., tr. 188, tại Google Books188–190.
^ Brown, pp. 327–329, tr. 327, tại Google Books; Varley, pp. 208–212; Titsingh, pp. 191–194., tr. 191, tại Google Books
^ abBrown, pp. 329–330, tr. 329, tại Google Books; Varley, p. 212; Titsingh, pp. 194–195., tr. 194, tại Google Books
^ Brown, pp. 333–334, tr. 333, tại Google Books; Varley, pp. 214–215; Titsingh, pp. 20–207., tr. 200, tại Google Books
^ Brown, pp. 334–339, tr. 334, tại Google Books; Varley, pp. 215–220; Titsingh, pp. 207–221., tr. 207, tại Google Books
^ Brown, pp. 339–341, tr. 339, tại Google Books; Varley, pp 220; Titsingh, pp. 221–230., tr. 221, tại Google Books
^ Brown, pp. 341–343, tr. 341, tại Google Books; Varley, pp. 221–223; Titsingh, pp. 230–238., tr. 230, tại Google Books
^ Brown, pp. 343–344, tr. 343, tại Google Books; Varley, pp. 223–226; Titsingh, pp. 236–238.
^ Brown, pp. 344–349; Varley, pp. 226–227; Titsingh, pp. 238–241., tr. 238, tại Google Books
^ Varley, p. 227; Titsingh, pp. 242–245., tr. 242, tại Google Books
^ Varley, pp. 228–231; Titsingh, pp. 245–247., tr. 245, tại Google Books
^ Varley, pp. 231–232; Titsingh, pp. 248–253., tr. 248, tại Google Books
^ Varley, pp. 232–233; Titsingh, pp. 253–261., tr. 253, tại Google Books
^ Varley, pp. 233–237; Titsingh, pp. 262–269., tr. 262, tại Google Books
^ Varley, pp. 237–238; Titsingh, pp. 269–274., tr. 269, tại Google Books
^ Varley, pp. 238–239; Titsingh, pp. 274–275., tr. 274, tại Google Books
^ Varley, p. 239; Titsingh, pp. 275–278., tr. 275, tại Google Books
^ Varley, pp. 239–241; Titsingh, pp. 278–281., tr. 278, tại Google Books
^ Varley, pp. 241–269; Titsingh, pp. 281–286., tr. 281, tại Google Books, pp. 290–294., tr. 290, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 327–331., tr. 327, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 331–351., tr. 331, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 352–364., tr. 352, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 364–372., tr. 364, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 372–382., tr. 372, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 382–402., tr. 382, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 402–409., tr. 402, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 410–411., tr. 411, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 411–412., tr. 411, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 412–413., tr. 412, tại Google Books
^ Titsingh, p. 413., tr. 413, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 414–415., tr. 414, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 415–416., tr. 415, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 416–417., tr. 416, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 417–418., tr. 417, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 418–419., tr. 418, tại Google Books
^ Titsingh, p. 419., tr. 419, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 419–420., tr. 419, tại Google Books
^ Titsingh, pp. 420–421., tr. 420, tại Google Books
^ Titsingh, p. 421., tr. 421, tại Google Books
^ Bản danh sách shinengō và thông tin thêm có thể xem tại trang Wikipedia tiếng Nhật ja:私年号.
^ The National Diet Library (NDL) website explains that "Japan organized its first calendar in the 12th year of Suiko (604)", which was a pre-nengō time frame; Nussbaum, Louis-Frédéric. (2005). "Jikkan Jūnishi" in Japan Encyclopedia, p. 420, tr. 420, tại Google Books; n.b., Louis-Frédéric is pseudonym of Louis-Frédéric Nussbaum, see Deutsche Nationalbibliothek Authority File Lưu trữ ngày 24 tháng 5 năm 2012 tại archive.today
^ NengoCalc (655) 斉明 Saimei
^ abcdeMurray, David. (1894). The Story of Japan, p. 402, tr. 402, tại Google Books, citing William Bramsen. (1880). Japanese Chronological Tables, pp. 54-55, tr. 54, tại Google Books; the system of counting from year-periods (nengō) do not ordinarily overlap with the reigns of the early monarchs; and generally, a new one was chosen whenever it was deemed necessary to commemorate an auspicious or ward off a malign event.
^ NengoCalc (622) 天智 Tenji
^ NengoCalc (672) 弘文 Kōbun
^ NengoCalc (673) 弘文 Temmu
^ NengoCalc (687) 持統 Jitō
^ NengoCalc (697) 文武 Mommu
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Bramsen, William. (1880). Japanese Chronological Tables: Showing the Date, According to the Julian or Gregorian Calendar, of the First Day of Each Japanese Month, from Tai-kwa 1st year to Mei-ji 6th year (645 AD to 1873 AD): with an Introductory Essay on Japanese Chronology and Calendars. Tokyo: Seishi Bunsha. OCLC 35728014
Brown, Delmer M. and Ichirō Ishida, eds. (1979). Gukanshō: The Future and the Past. Berkeley: University of California Press. 10-ISBN 0-520-03460-0; 13-ISBN 978-0-520-03460-0; OCLC 251325323
Murray, David. (1894). The Story of Japan. New York, G.P. Putnam's Sons. OCLC 1016340
Nussbaum, Louis-Frédéric and Käthe Roth. (2005). Japan encyclopedia. Cambridge: Harvard University Press. 10-ISBN 0-674-01753-6; 13-ISBN 978-0-674-01753-5; OCLC 58053128
Ponsonby-Fane, Richard. (1959). The Imperial House of Japan. Kyoto: Ponsonby Memorial Society. OCLC 194887
Titsingh, Isaac. (1834). Annales des empereurs du Japon (Nihon Odai Ichiran). Paris: Royal Asiatic Society, Oriental Translation Fund of Great Britain and Ireland. OCLC 5850691
Tsuchihashi, Paul Yashita, S.J. (1952). Japanese chronological tables from 601 to 1872 (邦曆西曆對照表: 自推古九年至明治五年,Hōreki seireki taishōhyō: Suiko kyūnen yori Meiji gonen ni itaru?). Tokyo: Sophia University. OCLC 001291275
Varley, H. Paul. (1980). A Chronicle of Gods and Sovereigns: Jinnō Shōtōki of Kitabatake Chikafusa. New York: Columbia University Press. 10-ISBN 0231049404/13-ISBN 9780231049405; OCLC 6042764