Niên Thiếu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| niən˧˧ tʰiəw˧˥ | niəŋ˧˥ tʰiə̰w˩˧ | niəŋ˧˧ tʰiəw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| niən˧˥ tʰiəw˩˩ | niən˧˥˧ tʰiə̰w˩˧ | ||
Định nghĩa
niên thiếu
- Ít tuổi, trẻ tuổi. Thời niên thiếu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “niên thiếu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thời Niên Thiếu Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "niên Thiếu" - Là Gì?
-
Niên Thiếu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Niên Thiếu - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Niên Thiếu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thời Niên Thiếu Là Bao Nhiêu Tuổi
-
Từ Điển - Từ Niên Thiếu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thanh Thiếu Niên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tuổi Tween – Wikipedia Tiếng Việt
-
Niên Thiếu
-
24 Tuổi Mới Qua Thời Niên Thiếu Là Bao Nhiêu Tuổi ? Sự Phát ...
-
THỜI NIÊN THIẾU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
24 Tuổi Mới Qua Thời Niên Thiếu
-
Thời Niên Thiếu Là Bao Nhiêu Tuổi ? Tìm Hiểu Các Khái Niệm Về ...