Niigata – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Hành chính Hiện/ẩn mục Hành chính
    • 1.1 Các thành phố
    • 1.2 Thị trấn và làng
  • 2 Giáo dục
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn 37°54′8,9″B 139°1′23,4″Đ / 37,9°B 139,01667°Đ / 37.90000; 139.01667 Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tỉnh Niigata新潟県
—  Tỉnh  —
Chuyển tự Nhật văn
 • Kanji新潟県
 • RōmajiNiigata-ken
Toàn cảnh khu du lịch suối nước nóng Himekawa Onsen ở thành phố Itoigawa, tỉnh Niigata.
Cờ hiệu của tỉnh NiigataHiệu kỳBiểu hiệu của tỉnh NiigataBiểu hiệu
Vị trí tỉnh Niigata trên bản đồ Nhật Bản.Vị trí tỉnh Niigata trên bản đồ Nhật Bản.
Tỉnh Niigata trên bản đồ Thế giớiTỉnh NiigataTỉnh Niigata
Tọa độ: 37°54′8,9″B 139°1′23,4″Đ / 37,9°B 139,01667°Đ / 37.90000; 139.01667
Quốc gia Nhật Bản
VùngChūbu (Hokuriku, Kōshin'etsu, Shin'etsu)
ĐảoHonshu
Lập tỉnh31 tháng 12 năm 1871 (sáp nhập)
Đặt tên theoNiigata
Thủ phủNiigata
Phân chia hành chính9 huyện30 hạt
Chính quyền
 • Thống đốcHanazumi Hideyo
 • Phó Thống đốcTerada Naomichi, Kitamado Takako, Takai Morio
 • Văn phòng tỉnh4-1, phường Shinkō, quận Chūō, thành phố Niigata 950-8570Điện thoại: (+81) 025-285-5511
Diện tích
 • Tổng cộng12,584,10 km2 (4,85.875 mi2)
 • Mặt nước0,2%
 • Rừng63,5%
Thứ hạng diện tích5
Dân số (1 tháng 10 năm 2015)
 • Tổng cộng2.304.264
 • Thứ hạng15
 • Mật độ183/km2 (470/mi2)
GDP (danh nghĩa, 2014)
 • Tổng sốJP¥ 8.699 tỉ
 • Theo đầu ngườiJP¥ 2,697 triệu
 • Tăng trưởngTăng 0,2%
Múi giờUTC+9, Giờ UTC+9
Mã ISO 3166JP-15
Mã địa phương150002
Thành phố kết nghĩaHắc Long Giang
Tỉnh lân cậnToyama, Nagano, Gunma, Fukushima, Yamagata

Sơ đồ hành chính tỉnh Niigata

― Đô thị quốc gia / ― Thành phố / ― Thị trấn / ― Làng

Websitewww.pref.niigata.lg.jp
Biểu trưng
Hymn"Niigata Kenminka" (新潟県民歌, "Niigata Kenminka"?)
Loài chimCò quăm mào Nhật Bản (Nipponia nippon)
HoaTulip vườn (Tulipa gesneriana)Yukiwariso (Primula farinosa subsp. modesta)
CâyTrà tuyết (Camellia rusticana)

Niigata (新潟県 (Tân Tích huyện), Niigata-ken?) là một tỉnh giáp biển Nhật Bản thuộc tiểu vùng Hokuriku, vùng Chubu trên đảo Honshu. Thủ phủ của tỉnh là thành phố Niigata.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Niigata có 20 thành phố bao gồm cả thành phố Niigata và 13 làng, thị trấn

Các thành phố

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Agano
  • Gosen
  • Itoigawa
  • Jōetsu
  • Kamo
  • Kashiwazaki
  • Minamiuonuma
  • Mitsuke
  • Murakami
  • Myōkō
  • Nagaoka
  • Niigata (thủ phủ)
Niigata được chia thành 8 phường (-ku) Kita-ku Higashi-ku Chūō-ku Kōnan-ku Akiha-ku Nishi-ku Minami-ku Nishikan-ku
  • Ojiya
  • Sado
  • Sanjō
  • Shibata
  • Tainai
  • Tōkamachi
  • Tsubame
  • Uonuma

Thị trấn và làng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Higashikanbara Gun
Aga
  • Iwafune Gun
Awashimaura Sekikawa
  • Kariwa Gun
Kariwa
  • Kitakanbara Gunt
Seirō
  • Kitauonuma Gun
Kawaguchi
  • Minamikanbara Gun
Tagami
  • Minamiuonuma Gun
Yuzawa
  • Nakauonuma Gun
Tsunan
  • Nishikanbara Gun
Yahiko
  • Santō Gun
Izumozaki

Giáo dục

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Đại học Niigata

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Niigata.
  • Website chính thức của tỉnh Niigata (tiếng Nhật)
  • Niigata JET (Chương trình giảng dạy và giáo dục Nhật Bản) Website Lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2010 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Niigata
Hành chính
Thành phốNiigata
Quận
  • Kita
  • Higashi
  • Chūō
  • Kōnan
  • Akiha
  • Minami
  • Nishi
  • Nishikan
Flag of Niigata Prefecture
Thành phốđặc biệt
  • Jōetsu
  • Nagaoka
Thành phố
  • Agano
  • Gosen
  • Itoigawa
  • Kamo
  • Kashiwazaki
  • Minamiuonuma
  • Mitsuke
  • Murakami
  • Myōkō
  • Ojiya
  • Sado
  • Sanjō
  • Shibata
  • Tainai
  • Tōkamachi
  • Tsubame
  • Uonuma
Huyện
  • Higashikanbara
  • Iwafune
  • Kariwa
  • Kitakanbara
  • Minamiuonuma
  • Minamikanbara
  • Nakauonuma
  • Nishikanbara
  • Santō
Thị trấn
  • Aga
  • Izumozaki
  • Seirō
  • Tagami
  • Tsunan
  • Yuzawa
Làng
  • Awashimaura
  • Kariwa
  • Sekikawa
  • Yahiko
  • x
  • t
  • s
Nhật Bản Vùng địa lí và Đơn vị hành chính Nhật Bản
Vùng địa lí
  • Hokkaidō
  • Tōhoku
  • Kantō
  • Chūbu
    • Hokuriku
    • Kōshin'etsu
    • Shin'etsu
    • Tōkai
  • Kinki
  • Chūgoku
    • San'in
    • San'yō
  • Shikoku
  • Kyūshū
    • Ryūkyū
    • Bắc Kyushu
Tỉnh
HokkaidōHokkaidō
Tōhoku
  • Akita
  • Aomori
  • Fukushima
  • Iwate
  • Miyagi
  • Yamagata
Kantō
  • Chiba
  • Gunma
  • Ibaraki
  • Kanagawa
  • Saitama
  • Tochigi
  • Tokyo
Chūbu
  • Aichi
  • Fukui
  • Gifu
  • Ishikawa
  • Nagano
  • Niigata
  • Shizuoka
  • Toyama
  • Yamanashi
Kinki
  • Hyōgo
  • Kyoto
  • Mie
  • Nara
  • Osaka
  • Shiga
  • Wakayama
Chūgoku
  • Hiroshima
  • Okayama
  • Shimane
  • Tottori
  • Yamaguchi
Shikoku
  • Ehime
  • Kagawa
  • Kōchi
  • Tokushima
KyūshūKyūshū:
  • Fukuoka
  • Kagoshima
  • Kumamoto
  • Miyazaki
  • Nagasaki
  • Ōita
  • Saga
Quần đảo Ryūkyū: Okinawa
  • Vùng và tỉnh
  • Sân bay

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Niigata&oldid=74546186” Thể loại:
  • Tỉnh Niigata
  • Tỉnh của Nhật Bản
  • Chubu
Thể loại ẩn:
  • Trang có các đối số formatnum không phải số
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
  • Bài viết có văn bản tiếng Nhật
  • Tọa độ trên Wikidata
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Niigata 84 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Tỉnh Niigata