Niigata – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Niigata.
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Tỉnh Niigata新潟県 | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Chuyển tự Nhật văn | |
| • Kanji | 新潟県 |
| • Rōmaji | Niigata-ken |
| | |
Vị trí tỉnh Niigata trên bản đồ Nhật Bản. | |
| Tọa độ: 37°54′8,9″B 139°1′23,4″Đ / 37,9°B 139,01667°Đ | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Chūbu (Hokuriku, Kōshin'etsu, Shin'etsu) |
| Đảo | Honshu |
| Lập tỉnh | 31 tháng 12 năm 1871 (sáp nhập) |
| Đặt tên theo | Niigata |
| Thủ phủ | Niigata |
| Phân chia hành chính | 9 huyện30 hạt |
| Chính quyền | |
| • Thống đốc | Hanazumi Hideyo |
| • Phó Thống đốc | Terada Naomichi, Kitamado Takako, Takai Morio |
| • Văn phòng tỉnh | 4-1, phường Shinkō, quận Chūō, thành phố Niigata 〒950-8570Điện thoại: (+81) 025-285-5511 |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 12,584,10 km2 (4,85.875 mi2) |
| • Mặt nước | 0,2% |
| • Rừng | 63,5% |
| Thứ hạng diện tích | 5 |
| Dân số (1 tháng 10 năm 2015) | |
| • Tổng cộng | 2.304.264 |
| • Thứ hạng | 15 |
| • Mật độ | 183/km2 (470/mi2) |
| GDP (danh nghĩa, 2014) | |
| • Tổng số | JP¥ 8.699 tỉ |
| • Theo đầu người | JP¥ 2,697 triệu |
| • Tăng trưởng | |
| Múi giờ | UTC+9, Giờ UTC+9 |
| Mã ISO 3166 | JP-15 |
| Mã địa phương | 150002 |
| Thành phố kết nghĩa | Hắc Long Giang |
| Tỉnh lân cận | Toyama, Nagano, Gunma, Fukushima, Yamagata |
|
■ ― Đô thị quốc gia / ■ ― Thành phố / ■ ― Thị trấn / ■ ― Làng | |
| Website | www.pref.niigata.lg.jp |
| Biểu trưng | |
| Hymn | "Niigata Kenminka" (新潟県民歌?) |
| Loài chim | Cò quăm mào Nhật Bản (Nipponia nippon) |
| Hoa | Tulip vườn (Tulipa gesneriana)Yukiwariso (Primula farinosa subsp. modesta) |
| Cây | Trà tuyết (Camellia rusticana) |
Niigata (新潟県 (Tân Tích huyện) Niigata-ken?) là một tỉnh giáp biển Nhật Bản thuộc tiểu vùng Hokuriku, vùng Chubu trên đảo Honshu. Thủ phủ của tỉnh là thành phố Niigata.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Niigata có 20 thành phố bao gồm cả thành phố Niigata và 13 làng, thị trấn
Các thành phố
[sửa | sửa mã nguồn]
|
|
|
Thị trấn và làng
[sửa | sửa mã nguồn]
|
|
|
Giáo dục
[sửa | sửa mã nguồn]- Đại học Niigata
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Website chính thức của tỉnh Niigata (tiếng Nhật)
- Niigata JET (Chương trình giảng dạy và giáo dục Nhật Bản) Website Lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2010 tại Wayback Machine
| ||||
|---|---|---|---|---|
| Hành chính | ||||
| Thành phốNiigata |
| |||
| Thành phốđặc biệt |
| |||
| Thành phố |
| |||
| Huyện |
| |||
| Thị trấn |
| |||
| Làng |
| |||
| |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng địa lí |
| ||||||||||||||||
| Tỉnh |
| ||||||||||||||||
| |||||||||||||||||
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Tỉnh Niigata
- Tỉnh của Nhật Bản
- Chubu
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Tọa độ trên Wikidata
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Tỉnh Niigata
-
Niigata (thành Phố) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lý Do Chọn Niigata để đi Xuất Khẩu Lao động? - .vn
-
Tỉnh Niigata Nhật Bản: Thông Tin Về địa Lý, Văn Hóa, Du Học, Du Lịch ...
-
Tỉnh Niigata Nhật Bản - Vùng đất Của Gạo, Rượu Và Gái Đẹp
-
Tỉnh Niigata | MATCHA - Tạp Chí Web Dành Cho Khách Du Lịch Nước ...
-
Tỉnh Niigata Số Bao Nhiêu? Các Tỉnh Gần Niigata Là Tỉnh Nào
-
Tỉnh Niigata Nhật Bản - Vựa Lúa Của Xứ Phù Tang
-
Tất Tần Tật điều Thú Vị Về Tỉnh Niigata Cho Những Ai Chưa đặt Chân đến
-
TỈNH NIIGATA RẤT COI TRỌNG QUAN HỆ HỢP TÁC VỚI VIỆT NAM
-
Thúc đẩy Hợp Tác Giữa Việt Nam Và Tỉnh Niigata, Nhật Bản
-
Thành Phố Niigata | Travel Japan (Cơ Quan Xúc Tiến Du Lịch Nhật Bản)
-
Niigata | Hokuriku Shinetsu | Điểm Đến | Travel Japan (Cơ Quan Xúc ...
-
Đi XKLĐ Tại Tỉnh Niigata Nhật Bản Nên Chọn Những đơn Hàng Nào?
