Nịnh Bợ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ nịnh bợ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | nịnh bợ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ nịnh bợ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nịnh bợ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nịnh bợ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nịnh bợ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - おべっか - おべっかをつかう - おべんちゃらXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "nịnh bợ" trong tiếng Nhật
- - anh ta là một kẻ chuyên nịnh bợ:彼はおべっか使いだ
- - tâng bốc ai, nịnh bợ ai:(人)におべっかを使う
- - cô ta nịnh hót (nịnh bợ) sếp nhưng mà chả có kết quả gì:彼女は上司におべっかをつかったが、見返りは得られなかった
- - kẻ nịnh bợ:おべんちゃらを言う人
- - nói lời nịnh bợ ai:(人)におべんちゃらを言う
- - nịnh bợ cấp trên:上司におべんちゃらを言う
- - nịnh bợ sếp:ボスにおべんちゃらを言う
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nịnh bợ trong tiếng Nhật
* n - おべっか - おべっかをつかう - おべんちゃらVí dụ cách sử dụng từ "nịnh bợ" trong tiếng Nhật- anh ta là một kẻ chuyên nịnh bợ:彼はおべっか使いだ, - tâng bốc ai, nịnh bợ ai:(人)におべっかを使う, - cô ta nịnh hót (nịnh bợ) sếp nhưng mà chả có kết quả gì:彼女は上司におべっかをつかったが、見返りは得られなかった, - kẻ nịnh bợ:おべんちゃらを言う人, - nói lời nịnh bợ ai:(人)におべんちゃらを言う, - nịnh bợ cấp trên:上司におべんちゃらを言う, - nịnh bợ sếp:ボスにおべんちゃらを言う,
Đây là cách dùng nịnh bợ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nịnh bợ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới nịnh bợ
- việc đóng tàu tiếng Nhật là gì?
- người mai mối tiếng Nhật là gì?
- hẹp dạ tiếng Nhật là gì?
- Ê-đi-sơn tiếng Nhật là gì?
- nhân tiếng Nhật là gì?
- dùi cui tiếng Nhật là gì?
- Đại học Bách Khoa tiếng Nhật là gì?
- mang thể thức mới tiếng Nhật là gì?
- chủ tịch đảng tiếng Nhật là gì?
- sự làu bàu tiếng Nhật là gì?
- sự kiên quyết thực hiện tiếng Nhật là gì?
- tràn ngập tinh thần chiến đấu tiếng Nhật là gì?
- tấm kim loại tiếng Nhật là gì?
- huỷ tiếng Nhật là gì?
- đồng bộ tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Nịnh Bợ Tiếng Nhật Là Gì
-
Nịnh Nọt Tiếng Nhật Là Gì? - SGV
-
Nịnh Bợ/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
お世辞 | おせじ | Oseji Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Nịnh Nọt, Gót Giày, Thấy Nhẹ Nhõm Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Sự Nịnh Nọt Tiếng Nhật Là Gì?
-
Nịnh Nọt Tiếng Nhật Là Gì?
-
Giới Thiệu Một Số Thành Ngữ Tiếng Nhật Thông Dụng.
-
Xó 20# Top Những Câu Nói Người Nhật Hay Sử Dụng Trong Kaiwa (1)
-
便佞 「べんねい」 : Sự Tâng Bốc, Sự Xu Nịnh, Sự Bợ đỡ, Lời Tâng Bốc ...
-
"nịnh Hót" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
3 Cách Khéo Léo đáp Lại Lời Oseji Từ đối Phương - LocoBee
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng - SHZ
-
Đặt Câu Với Từ "nịnh"
nịnh bợ (phát âm có thể chưa chuẩn)