NỊNH HÓT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NỊNH HÓT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từnịnh hót
flattery
tâng bốcnịnh hótnịnh nọtnịnh bợxu nịnhdua nịnhadulation
{-}
Phong cách/chủ đề:
You flatter!Nhưng không ai muốn sự giả dối và nịnh hót.
But nobody wants falsehood and flattery.Jane đổ lỗi cho Frank vì đã nịnh hót báo chí với báo cáo bí mật của họ.
Jane blamed Frank for having flattered the press with their confidential report.Người duy nhất không hề tỏvẻ ngạc nhiên chính là Nịnh Hót.
The only one who wasn't surprised was Modryn.Nhưng họ mở miệng nịnh hót Chúa;
But they flattered God with their mouths*.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từtiếng chim hóttiếng hótSử dụng với danh từnịnh hótKhông gì là ví dụ tuyệt vời về cách xử sự xấu hơn là nịnh hót.
Nothing is so great an example of bad manners as flattery.Đó là một đòn truyền thông, nịnh hót, xoa đầu.
It's about the media stroking, adulation, the pats on the head.Người nào quở trách một người,Về sau sẽ được biết ơn hơn là kẻ dùng lưỡi nịnh hót.
He who rebukes a mangets more thanks in the end than one with a flattering tongue.Đồng minh mạnh nhất của Hoa Kỳ đã tìm ra con đường nịnh hót khó thực hiện hơn.
The US' strongest ally has found the flattery route somewhat harder to execute.Người nào quở trách một người, Về sau sẽ được biết ơn hơn là kẻ dùng lưỡi nịnh hót.
One who rebukes a man will afterward find more favor than one who flatters with the tongue.Họ tìm kiếm sự xác nhận và nịnh hót, tin rằng bản thân họ là đặc biệt và độc đáo, và thiếu sự đồng cảm.
They seek validation and flattery, believe themselves to be special and unique, and lack empathy.Bạn bè và đồng nghiệp sẽ đượcđưa vào bởi sự quyến rũ và nịnh hót của người mới.
Friends andworkmates will be taken in by a newcomer's charm and flattery.Cũng là" chưa có tiền lệ", ông Obama nói, là sự" nịnh hót" của ứng viên Đảng Cộng hòa với tổng thống Nga.
Also“unprecedented”, said Mr Obama, was the Republican candidate's“flattery” of Russia's president.Charles Caleb Colton từng nói" Bắt chướclà hình thức chân thành của nịnh hót".
Charles Caleb Coltononce said“Imitation is the sincerest form of flattery”.Chúng ta cũng thích những kẻ nịnh hót và có xu hướng thích những người giống như mình theo một cách nào đó.
We're also suckers for flattery and tend to like people who are similar to ourselves in some way.Thông qua công việc khó khăncủa mình, cô nhận ra Dark Elf là tộc người thích được nịnh hót.
Through her hard work,she realized that the dark elves loved receiving flattery.Đôi lúc ta tưởng rằng mình ghét nịnh hót, nhưng thật ra ta chỉ ghét cáchnịnh hót thôi. la rochefoucauld.
We sometimes imagine we hate flattery, but we only hate the way we are flattered.- Francois de La Rochefoucauld.Tiếp thị của họ thúc đẩy tiếp thị của chúng tôi-bắt chước là hình thức nịnh hót chân thành nhất.
Their marketing drove our marketing-imitation being the sincerest form of flattery.Mặc dùcác Geomchi hoàn toàn không có khả năng nịnh hót, nhưng trái tim của các Vampire bỗng lung lay trước sự tuyệt vọng của họ.
Though the Geomchis had absolutely no ability to flatter, the vampires were heart-struck by their desperations.Ông C. W.L. luôn luôn khuyến cáo chúng ta là nên thận trọng về bất kỳ linh ảnh hoặc tiếng nói nào nịnh hót chúng ta.
CWL[i.e., Leadbeater]always warned us to be wary of any vision or voice which flattered us.Mặc dù họ có thể có mộtđiểm yếu quyết đinh là nịnh hót, họ không tự tin và thường ẩn đằng sau một bề ngoài của….
Although they may have a decided weakness for flattery, they are not self-assured and often hide behind a facade of sophistication.Khi bạn ở đầu bên kia của sự ghen tị, mặc dù là một trường hợp nhẹ của nó,nó có thể gợi ra cảm giác nịnh hót.
When you're on the other end of jealously, albeit a mild case of it,it can elicit feelings of flattery.Đôi lúc ta tưởng rằng mình ghét nịnh hót, nhưng thật ra ta chỉ ghét cách nịnhhót thôi. la rochefoucauld.
We sometimes think that we hate flattery, but we only hate the manner in which it is done.- François de La Rochefoucauld.Chúng tôi dành nhiều giờ phiêu lưu và chat trong thời gian mà tôi có sự tập trung của anh ấy vàanh ấy nịnh hót tôi rất nhiều.
We spend hours adventuring and chatting during which time I have his undivided attention andhe lavishes me with flattery.Dunant viết một quyển sách nịnh hót đầy những lời ca tụng Napoleon III nhằm tặng ông này, rồi du hành tới Solferino để gặp Napoléon III.
Dunant wrote flattering book full of praise for Napoleon III with a view to present to the emperor, and then traveled to Solferino to meet with him personally.Chúc mừng là xác định như việc sử dụng một số hànhvi tích cực nhất định như nịnh hót, ủng hộ hoặc tuân theo ý kiến của người khác để người khác thích bạn.
Ingratiation is defined as theuse of certain positive behaviors such as flattery, doing favors or conforming to another's opinions to get someone else to like you.Cô sẽ gặp bà mẹ chồng tương lai, đối với vị hôn thê của con trai có sự cao quý và khó chịu đanh thép,không chịu chào thua những cái kết hạnh phúc nịnh hót kiểu Mỹ.
She will meet her prospective mother-in-law, whose steely hauteur and distaste toward her son'swould-be fiancée will not succumb to the blandishments of American-style happy endings.Giáo hoàng Francis đã xuất bản vào ngày 20 tháng 8, một bức thư ba trang đầy cảm xúc,cường điệu và đầy tính nịnh hót nhân dịp có báo cáo Bồi thẩm đoàn Pennsylvania thiếu rõ ràng.
Pope Francis published on August 20 a highly emotional,hyperbolic and bootlicking three-page letter on the occasion of the unsubstantiated Pennsylvania Grand Jury Report.Tôi biết sự bắt chước đó là hành thức cao nhất của sự nịnh hót, nhưng tôi mong Denham noi gương những giá trị của thung lũng và mang đến việc chăm sóc sức khỏe mà các cử tri ở thung lũng đáng được.”.
I know that imitation is the highest form of flattery, but I wish Denham would imitate the valley's values and get voters the health care they deserve.”.Người sáng tạo Jovannicuz đã đi và sao chép chính xác chữ viết tắt của Grand Theft Auto V của Rockstar cho GTA 5 và tôi đoán họ luôn nóibắt chước là hình thức nịnh hót chân thành nhất.
Creator Jovannicuz went and copied the exact abbreviation of Rockstar's own Grand Theft Auto V for GTA 5 and I guess they alwayssay imitation is the sincerest form of flattery.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 44, Thời gian: 0.0192 ![]()
ninh hạ wolfberrynịnh nọt

Tiếng việt-Tiếng anh
nịnh hót English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nịnh hót trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nịnhtrạng từflatternịnhđộng từfawnedhótđộng từsingsingingchirpinghótdanh từsongcall STừ đồng nghĩa của Nịnh hót
tâng bốcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nịnh Hót Dịch Sang Tiếng Anh
-
Nịnh Hót Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nịnh Hót Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
KẺ NỊNH HÓT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Nịnh Hót Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Các Mẫu Câu Nịnh Hót Trong Tiếng Trung
-
Từ điển Việt Anh - Từ Nịnh Hót Dịch Là Gì
-
Fawn Over Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Fawn Over Trong Câu Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Flattery Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tra Từ Nịnh Hót - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'nịnh Bợ' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Những Câu Nói Nịnh Phụ Nữ Bằng Tiếng Anh - VietNamNet
-
Học Tiếng Anh Về Phỉnh Nịnh Chính Trị, Nhân Chuyện "mái đầu Bạc ...