Nitơ Oxide – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Index of chemical compounds with the same nameBản mẫu:SHORTDESC:Index of chemical compounds with the same nameBài viết tập chỉ mục này liệt kê các bài viết về hợp chất có cùng tên.Nếu bạn đến đây từ một liên kết trong một bài, bạn có thể muốn thay đổi liên kết trỏ trực tiếp đến bài viết dự định.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nitơ_oxide&oldid=69903208” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Nitơ oxide có thể đề cập đến một hợp chất của oxy và nitơ, hoặc hỗn hợp của các hợp chất như vậy:
- Nitric oxide (NO), nitơ(II) oxide, hoặc nitơ monoxide
- Nitơ dioxide (NO2), nitơ(IV) oxide
- Nitơ trioxide (NO3), hoặc nitrate radical
- Nitrous oxide (N2O), nitơ(0,II) oxide
- Dinitơ dioxide (N2O2), nitơ(II) oxide dimer
- Dinitơ trioxide (N2O3), nitơ(II,IV) oxide
- Dinitơ tetroxide (N2O4), nitơ(IV) oxide dimer
- Dinitơ pentoxide (N2O5), nitơ(V) oxide, hoặc nitronium nitrate [NO2]+[NO3]−
- Nitrosyl azide (N4O), nitơ(−I,0,I,II) oxide
- Nitryl azide (N4O2)
- Oxatetrazole (N4O)
- Trinitramide (N(NO2)3 hoặc N4O6), nitơ(0,IV) oxide
Anion
[sửa | sửa mã nguồn]- Nitroxide (O=N−)
- Nitrit (O=N−O− hoặc NO−2)
- Nitrat (NO−3)
- Peroxynitrit (O=N−O−O− hoặc NO−3)
- Peroxynitrat (O2N−O−O− hoặc NO−4)
- Orthonitrat (NO3−4, analogous to phosphate PO3−4)
- Hyponitrit (−O−N=N−O− hoặc N2O2−2)
- Trioxodinitrate hoặc hyponitrate ([O2NNO]2− hoặc [N2O3]2−)
- Nitroxylat ((−O−)2N−N(−O−)2 hoặc N2O4−4)
- Dinitramide (O2N−N−−NO2 hoặc N3O−4)
Cation
[sửa | sửa mã nguồn]- Nitrosonium (N≡O+ hoặc [NO]+)
- Nitronium (O=N+=O hoặc [NO2]+)
Khoa học khí quyển
[sửa | sửa mã nguồn]Trong hóa học khí quyển:
- NOx (hoặc NOx), shorthand của NO và NO2[1][2]
- NOy (hoặc NOy)
- NOz (hoặc NOz) = NOy − NOx
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ United States Clean Air Act, 42 U.S.C. § 7602
- ^ Seinfeld, John H.; Pandis, Spyros N. (1997), Atmospheric Chemistry and Physics: From Air Pollution to Climate Change, Wiley-Interscience, ISBN 0-471-17816-0
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn | |
|---|---|
| Quốc tế |
|
| Quốc gia |
|
| Khác |
|
- Tập chỉ mục hóa học
- Khí công nghiệp
- Nitơ oxide
- Bài có mô tả ngắn
- Mô tả ngắn khác với Wikidata
- Tất cả các bài viết thiết lập chỉ số
Từ khóa » Các Loại Oxit Nito
-
OXIT NITƠ
-
Nitơ Oxit Là Gì ? Thông Tin Về Nitrogen Monoxide (NO) đầy đủ Nhất
-
Các Oxit Của Nitơ
-
Oxit Của Nitơ Nitơ - Tieng Wiki
-
Các Oxit Nitơ - Trang [1] - Thế Giới Kiến thức Bách Khoa
-
Nitơ Oxit(nitơ Oxit) (Hóa Học) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
[CHUẨN NHẤT] NO2 Là Oxit Gì? - TopLoigiai
-
Oxit Nito (NOx) Là Gì, Cách Xử Lý Chất ô Nhiễm NOx Trong Công Nghiệp
-
Khí Gây Cười (Nitơ Oxit) Và Nguy Cơ Từ Bóng Cười | VIAM
-
Nitrous Oxide Là Gì? Công Dụng, Dược Lực Học Và Tương Tác Thuốc
-
Hệ Thống Khử Các Oxit Nito | KC Cottrell
-
Tìm Hiểu Về NO2 Và Tác Hại Của NO2 đến Sức Khỏe Và Môi Trường
-
NITƠ OXIT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex