Nitric Acid 65% For Analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO- 1000ml

  • THIẾT BỊ
    • Cân phòng thí nghiệm
      • Cân phân tích
      • Cân kỹ thuật
      • Cân sấy ẩm
      • Cân tỷ trọng
      • Cân chuẩn nội
      • Cân chuẩn ngoại
      • Các loại thìa, đĩa cân, giấy cân
      • Máy in nhiệt
      • Cân y tế
    • Tủ bảo quản mẫu/tủ lạnh
      • Tủ lạnh âm sâu
      • Tủ lạnh thường
    • Kính hiển vi
      • Kính hiển vi sinh học
      • Kính hiển vi nội soi nổi
      • Kính hiển vi huỳnh quang
      • Kính hiển vi nền tối
      • Kính hiển vi soi ngược
      • Kính hiển vi soi kim loại
      • Kính hiển vi phản pha
      • Kính hiển vi phân cực
      • Camera kết nối máy tính
      • Phụ kiện kính hiển vi
    • Lò nung
      • Lò nung dưới 1000 độ C
      • Lò nung trên 1000 độ C
      • Lò nung 2000 độ C
      • Lò nung 3000 độ C
      • Lò nung mẫu dễ cháy
      • Lò nung tủ găng tay
      • Buồng nung mẫu XRD
    • Máy cất nước
      • Máy cất nước 1 lần
      • Máy cất nước 2 lần
      • Máy lọc nước siêu sạch cấp 1
      • Máy lọc nước siêu sạch cấp 2
      • Máy lọc nước siêu sạch cấp 3
      • Máy khuấy JarTest
    • Máy đo các chỉ tiêu trong dung dịch
      • Phụ kiện thiết bị
      • Máy đo độ cứng
      • Máy đo pH /ORP /ISE
      • Máy đo Độ Dẫn /TDS /Độ mặn
      • Máy đo Oxy hòa tan
      • Máy đo COD, BOD
      • Máy đo độ đục
      • Máy đo pH đất
      • Máy đo pH cầm tay/ để bàn
      • Bút đo chỉ tiêu nước (Checker)
      • Bộ dụng cụ đo chỉ tiêu nước
      • Máy đo đa chỉ tiêu
      • Máy đo độ nhớt
      • Bút đo pH
    • Máy lắc
      • Máy lắc trong tủ ấm
      • Máy lắc có gia nhiệt
      • Máy lắc microplate
      • Máy lắc 2 - 3 tầng
      • Máy lắc thùng lớn
      • Máy lắc chai bia rượu
      • Máy lắc tròn orbital
      • Máy lắc vortex
      • Máy lắc ngang
      • Máy lắc đa năng
    • Máy ly tâm
      • Máy ly tâm mini
      • Máy ly tâm microplate
      • Máy ly tâm tốc độ cao
      • Máy ly tâm thể tích lớn
      • Máy ly tâm máu
      • Máy ly tâm thường
      • Máy ly tâm lạnh
    • Nồi hấp tiệt trùng
      • Nồi hấp tiệt trùng để bàn
      • Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ thường
      • Nồi hấp tiệt trùng cửa đứng
      • Nồi hấp tiệt trùng cửa ngang
      • Nồi hấp tiệt trùng tự châm nước
      • Nồi hấp tiệt trùng công suất lớn
      • Nồi hấp tiệt trùng y tế
    • Tủ ấm
      • Tủ ấm BOD
      • Tủ ấm đối lưu cưỡng bức
      • Tủ ấm đối lưu tự nhiên
      • Tủ ấm lắc
      • Tủ ấm thể tích lớn
      • Tủ ấm vi sinh
      • Tủ ấm lạnh
      • Tủ ấm CO2
  • HÓA CHẤT
    • Chất chuẩn
      • Chất aas
      • Chất ICP
      • Chuẩn Sigma
    • Dung môi
      • Dung môi cho HPLC
      • Dung môi cho máy GC
      • Dung môi thông thường
      • Dung môi Extran Rửa máy
    • Các loại Acid và Bazo
      • Acid hữu cơ
      • Acid vô cơ
      • Bazo
    • Muối
      • Muối vô cơ
      • Muối hữu cơ
    • Các loại HC Môi Trường
    • Chỉ Thị
    • Thuốc thử
    • Hóa chất hóa sinh
    • Dung dịch đệm
    • Hidrocacbon
  • DỤNG CỤ
    • Bình thí nghiệm
      • Bình cầu
      • Bình phản ứng
      • Bình đo tỷ trọng
      • Bình định mức
      • Bình tam giác
      • Bình cô quay
      • Bình hút ẩm
      • Bình tia nhựa
      • Bình Kjeldahl
      • Bình quả lê
      • Bình hút chân không
      • Bình sục khí
      • Bình cấy mô
      • Phụ kiện bình thí nghiệm
    • Pipet
      • Micropipet
      • Pipet thẳng
      • Pipet bầu
      • Pipet pasteur
    • Buret chuẩn độ
      • Buret tự động
      • Buret số điện tử
      • Buret khóa thủy tinh
      • Buret khóa thủy nhựa
      • Buret nâu
      • Buret trắng
      • Microburette
      • Phụ kiện buret
    • Cốc, Chén, Đĩa cho Labs
      • Cốc lọc
      • Cốc nhựa
      • Cốc lấy mẫu
      • Đĩa cân
      • Đĩa petri
      • Đĩa sứ
      • Đĩa Kim Loại
      • Chén cân
      • Chén nung
      • Đũa thủy tinh
      • Chậu thủy tinh
      • Đĩa nuôi cấy
      • Cốc thủy tinh có nhánh hút chân không
      • Cốc đốt
    • Ống đong
      • Ống đong nhựa
      • Ống đong thủy tinh
      • Ca nhựa chia vạch
    • Chai chứa
      • Chai lấy mẫu vi sinh
      • Chai trắng cổ mài
      • Chai nâu cổ mài
      • Chai nhỏ giọt
      • Chai đựng mẫu
      • Chai định lượng
      • Chai trung tính
    • Giấy lọc, màng lọc
      • Giấy Parafilm
      • Giấy lọc định tính
      • Giấy lọc định lượng
      • Giấy lọc sợi thủy tinh
      • Giấy lọc sợi thạch anh
      • Màng lọc
    • Giá, đầu nối
      • Giá pipette
      • Giá đỡ ống nghiệm
      • Giá để dụng cụ
      • Ống nối
      • Vòng nối
      • Co nối
    • Ống nghiệm
    • Đo Nhiệt độ, Tỷ trọng, Áp suất
  • BÁO GIÁ
  • THƯ VIỆN
  • DỊCH VỤ SỬA CHỮA
  • +
    • Giới thiệu
    • Tin tức
    • Ý kiến đóng góp
  • Trang chủ
  • Hóa chất ...
  • Các loại ...
  • Acid vô cơ
  • Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO- 1000ml
Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO- 1000ml 5 stars 4 stars 3 stars 2 stars 1 star 0 Đánh giá Code: 1004561000

Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi gây nhức Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 1l Ứng dụng: Nitric acid 65% được sử dụng làm thuốc thử phân tích, là hóa chất tinh khiết sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm đặc biết là phân tích các kim loại, phá mẫu, sản xuất hóa chất...

Liên hệ

Cho vào giỏ hàng Mua ngay

Hỗ Trợ Mua Hàng: 0826 020 020 (08h00 - 17h00)

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn!!!

Gọi lại cho tôi Tải về: Catalogue Merck - Đức

HÀNG CHÍNH HÃNG

Hoàn tiền 200% nếu phát hiện hàng giả.

MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN

Miễn phí vận chuyển 5km cho đơn hàng từ 1 - 10 triệu. - XEM THÊM

GIÁ CẠNH TRANH NHẤT

LabVIETCHEM cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng với giá tốt nhất.

TƯ VẤN KỸ THUẬT 24/7

Kỹ thuật viên tư vấn vận hành, lắp đặt, sửa chữa,...

ĐỔI TRẢ MIỄN PHÍ

Sản phẩm sai mẫu, lỗi nhà sản xuất được đổi trả miễn phí. - XEM THÊM

sản phẩm liên quan
    l (0.1 N) Titripur® 1l Merck

    Nitric acid c(HNO3) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® 1l Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Hydrofluoric acid 40% Suprapur® 1l Merck

    Hydrofluoric acid 40% Suprapur® 1l Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Hydrofluoric acid 40% Suprapur® 500ml Merck

    Hydrofluoric acid 40% Suprapur® 500ml Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Hydrofluoric acid 40% Suprapur® 2.5l Merck

    Hydrofluoric acid 40% Suprapur® 2.5l Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Nitric acid 69% for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 2.5l Merck

    Nitric acid 69% for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 2.5l Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Hydrofluoric acid 40% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur 1l Merck

    Hydrofluoric acid 40% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur 1l Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Molybdatophosphoric acid hydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 25g Merck

    Molybdatophosphoric acid hydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 25g Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Molybdatophosphoric acid hydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 100g Merck

    Molybdatophosphoric acid hydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 100g Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Hydrofluoric acid 40% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur 500ml Merck

    Hydrofluoric acid 40% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur 500ml Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Boric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1kg Merck

    Boric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1kg Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Nitric acid 69% for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur Safebreak 2.5l Merck

    Nitric acid 69% for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur Safebreak 2.5l Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng Boric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 500g Merck

    Boric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 500g Merck

    Liên hệ Thêm vào giỏ hàng
  • Thông số sản phẩm
Độ pH  < 1 ở 20 °C
Điểm nóng chảy Khoảng -32 °C
Điểm sôi/khoảng sôi 121 °C ở 1.013 hPa
Áp suất hóa hơi Khoảng 9,4 hPa ở 20 °C
Khối lượng riêng 1,39 g/cm3 ở 20 °C
Tính tan trong nước ở 20 °C hòa tan được
Nhiệt độ bảo quản +2°C đến +25°C
Thành phần

HNO3 ≥ 65.0 %

Chloride (Cl) ≤ 0.2 ppm

Phosphate (PO₄) ≤ 0.2 ppm

Sulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppm

Kim loại nặng ( như Pb) ≤ 0.2 ppm

Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm

Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm

As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm

Au (Gold) ≤ 0.050 ppm

Ứng dụng

- Nitric acid 65% được sử dụng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm

- Nitric acid 65% được ứng dụng để sản xuất các sản phẩm thuốc nổ như nitroglycerin, trinitrotoluan và các RDX,….và các chế phẩm như phân bón (phân bón chứa Nito)

- Ứng dụng trong ngành luyện kim và tinh lọc bởi HNO3 có phản ứng với phần lớn các kim loại hiện nay. Đặc biệt, khi HNO3 kết hợp với HCL tạo thành nước cường toan, đây là một trong những chất có thể hòa tan vàng và bạch kim

- HNO3 ở nồng độ 0,5-2% được sử dụng với tư cách là một hợp nhất nền để xác định được dấu vết kim loại trong các dung dịch. Trong trường hợp này, để tỉ lệ thành công cao nhất cần phải sử dụng HNO3 cực kỳ tinh khiết bởi có một số lượng những ion kim loại nhỏ có thể gây ảnh hưởng tới kết quả phân tích.

- Ứng dụng trong việc tổng hợp các chất hữu cơ.

- Được sử dụng để làm chất khử màu - colorometric test dùng để phân biệt chất heroin và morphine

Xem thêm Ẩn bớt 0 đánh giá cho Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO- 1000ml

0 0 đánh giá của khách hàng

5

0% | 0 đánh giá

4

0% | 0 đánh giá

3

0% | 0 đánh giá

2

0% | 0 đánh giá

1

0% | 0 đánh giá

Đánh giá ngay Đánh giá - bình luận

Nhận xét đánh giá

Gửi bình luận Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO- 1000ml

Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng Cho vào giỏ hàng

Liên hệ

Mô tả

Đánh giá

Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn

Số lượng:

Đi đến giỏ hàng

Từ khóa » Cửa Hàng Hno3