Nợ Cũ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
- Từ điển
- Việt Trung
- nợ cũ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nợ cũ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nợ cũ trong tiếng Trung và cách phát âm nợ cũ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nợ cũ tiếng Trung nghĩa là gì.
nợ cũ (phát âm có thể chưa chuẩn)
老账 《旧账。》nợ cũ lâu năm. 陈年老账。nợ cũ vẫn chưa trả, lại thêm nợ mới. 老账未还, 又欠薪账。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 老账 《旧账。》nợ cũ lâu năm. 陈年老账。nợ cũ vẫn chưa trả, lại thêm nợ mới. 老账未还, 又欠薪账。Nếu muốn tra hình ảnh của từ nợ cũ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- không nên tiếng Trung là gì?
- đúng như dự tính tiếng Trung là gì?
- mì xào tiếng Trung là gì?
- thù tạ tiếng Trung là gì?
- người ngu tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nợ cũ trong tiếng Trung
老账 《旧账。》nợ cũ lâu năm. 陈年老账。nợ cũ vẫn chưa trả, lại thêm nợ mới. 老账未还, 又欠薪账。
Đây là cách dùng nợ cũ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nợ cũ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 老账 《旧账。》nợ cũ lâu năm. 陈年老账。nợ cũ vẫn chưa trả, lại thêm nợ mới. 老账未还, 又欠薪账。Từ điển Việt Trung
- ca vũ tiếng Trung là gì?
- tự do mậu dịch tiếng Trung là gì?
- đại tác phẩm tiếng Trung là gì?
- mè thửng tiếng Trung là gì?
- mê ta nô la tiếng Trung là gì?
- binh phí tiếng Trung là gì?
- tàu binh tiếng Trung là gì?
- vả chăng tiếng Trung là gì?
- chảy máu cam tiếng Trung là gì?
- kìm cộng lực tiếng Trung là gì?
- giẻ cùi tiếng Trung là gì?
- dọ thám tiếng Trung là gì?
- lộc điền tiếng Trung là gì?
- mặt số đồng hồ tiếng Trung là gì?
- lộ cảm xúc tiếng Trung là gì?
- đại phong tiếng Trung là gì?
- hoá vôi tiếng Trung là gì?
- co ro tiếng Trung là gì?
- trục dài tiếng Trung là gì?
- không còn cách nào tiếng Trung là gì?
- bàn mảnh tiếng Trung là gì?
- cửu tộc tiếng Trung là gì?
- đặt bài tiếng Trung là gì?
- giá để mũ tiếng Trung là gì?
- Trường Giang tiếng Trung là gì?
- may phúc tiếng Trung là gì?
- chong chóng đo chiều gió tiếng Trung là gì?
- tan nin tiếng Trung là gì?
- cây bèo tấm tiếng Trung là gì?
- rờn rợn tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Nợ Cũ Tiếng Trung Là Gì
-
Các Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành: KẾ TOÁN
-
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ đề " Tài Chính"
-
400 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Cơ Bản
-
Iêu đề: Trọn Bộ 500+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán
-
Các Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành: KẾ TOÁN - EMG Online
-
500 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán
-
Làm Sao Cho Thân Nhân Và Bè Bạn Vay Tiền Mà 'không Mất Tình Nghĩa'?
-
Cẩm Nang Xin Việc Ngành Tài Chính Ngân Hàng - TopCV
-
Từ điển Việt Trung "nợ Chồng Chất" - Là Gì?
-
Bù Trừ Công Nợ Là Gì? Thanh Toán Bù Trừ, Cấn Trừ Công Nợ?
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Thông Dụng | Bài Viết Hay
-
Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khách Hàng Cá Nhân - Hỏi đáp