Nở (hoa) Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ nở (hoa) tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | nở (hoa) (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ nở (hoa) | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nở (hoa) tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nở (hoa) trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nở (hoa) tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v - かいか - 「開花」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "nở (hoa)" trong tiếng Nhật
- - cây trên núi cao đồng loạt nở hoa:高山植物がいっせいに開花する
- - mùa hoa nở:開花期
- - Thời kỳ hoa nở (khai hoa):開花時期
- - Năm nay hoa anh đào nở muộn:桜は今年は開花が遅れている
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nở (hoa) trong tiếng Nhật
* v - かいか - 「開花」Ví dụ cách sử dụng từ "nở (hoa)" trong tiếng Nhật- cây trên núi cao đồng loạt nở hoa:高山植物がいっせいに開花する, - mùa hoa nở:開花期, - Thời kỳ hoa nở (khai hoa):開花時期, - Năm nay hoa anh đào nở muộn:桜は今年は開花が遅れている,
Đây là cách dùng nở (hoa) tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nở (hoa) trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới nở (hoa)
- trời mây hơi đục tiếng Nhật là gì?
- xilô tiếng Nhật là gì?
- hốc hác tiếng Nhật là gì?
- giai điệu buồn rầu tiếng Nhật là gì?
- quả đá tiếng Nhật là gì?
- đều đặn tiếng Nhật là gì?
- một cách giấu giếm tiếng Nhật là gì?
- sự hao gầy vì yêu tiếng Nhật là gì?
- liều lượng gây chết người tiếng Nhật là gì?
- họp mặt tiếng Nhật là gì?
- trừ bớt tiếng Nhật là gì?
- tìm hiểu chân tướng tiếng Nhật là gì?
- đi học tiếng Nhật là gì?
- cái hắt hơi tiếng Nhật là gì?
- ngọc sáng trong tay tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Nở Hoa Tiếng Nhật
-
Gặp , Mời, Nở (hoa Nở) Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Nở (hoa Nở) Tiếng Nhật Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
Nở Hoa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Nó Tiếng Nhật Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Bài 35 Trong Tiếng Nhật, Minna No Nihongo
-
Học Tiếng Nhật - Từ Vựng N-5 Bài 13
-
Xem Hoa Nở Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
花が咲く | Hanagasaku Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật - Mazii
-
[kanji] Chữ Hán Tự : HOA 花 (phần 1) - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Chỉ Là "hoa Tàn" Mà Trong Tiếng Nhật Có Bao Nhiêu Cách Tả… - JAPO.VN
-
Hoa Anh đào – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nước Nở Hoa Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
nở (hoa) (phát âm có thể chưa chuẩn)