NỖ LỰC HỌC TẬP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NỖ LỰC HỌC TẬP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nỗ lực học tậpacademic endeavorslearning effortsstudy efforts

Ví dụ về việc sử dụng Nỗ lực học tập trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúng tôi là những người dành thời gian và nỗ lực học tập để thay đổi thế giới.We are people who dedicate our time and effort to learning in order to change the world.Có một số điều bạn có thể thêm hoặcthay đổi trong nhà của bạn để cải thiện nỗ lực học tập.There are several things you can add orchange in your home to improve academic endeavors.Cả hai đều quan trọng vàđòi hỏi rất nhiều nỗ lực học tập và luyện tập để thực hiện tốt.Both are valuable and require massive amounts of learning and practice to do well.Học viên cũng sẽ nhận được một phầnthưởng tài chính cho thời gian và nỗ lực học tập..Participants will also receive a financial compensation for time and effort.Nó gần đây đã được đưa vào trong nỗ lực học tập của các tổ chức này như là một lĩnh vực nghiên cứu mới.It was recently included in the academic endeavors of these institutions as a new area of study.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtập phim tập yoga tập lệnh khả năng tập trung cơ hội học tậpkinh nghiệm học tậpđường cong học tậptu tậpchương trình học tậpchương trình tập trung HơnSử dụng với trạng từtập luyện nhiều hơn Sử dụng với động từtập thể dục muốn tập trung mất tập trung thay vì tập trung tập thể hình bắt đầu tập trung tập trung phát triển tiếp tục tập trung cố gắng tập trung hoàn toàn tập trung HơnDành nhiều thời gian hơn cho những nội dung khó sẽ giúp sinhviên tận dụng tối đa nỗ lực học tập của mình.Spending more time with difficult contentwill help students make the most of their study efforts.Bằng cách áp dụng quy tắc 80/ 20 cho nỗ lực học tập ngôn ngữ của mình, bạn sẽ tăng kết quả và có thêm thời gian để thực hành.By applying the 80/20 rule to your language learning endeavors, you will increase results and have more time to practice.Tuy nhiên, có sănđược học bổng hay không vẫn phụ thuộc nhiều vào nỗ lực học tập của mỗi người.However, whether ornot a scholarship is hunted depends much on the learning efforts of each person.Tập trung vào kinh nghiệm chuyên môn cùng với nỗ lực học tập để cung cấp giáo dục đa diện và cơ hội học tập suốt đời.Focus on professional experience along with academic endeavors to provide multi-faceted education and life-long learning opportunities.Với điều đó đang được nói, đây là danh sách các công cụ sángtạo đòi hỏi rất ít nỗ lực học tập và thân thiện với người dùng.With that being said, here is the list ofcreation tools that require very little learning efforts and user friendly.Để làm như vậy,các trường đại học phải có một nơi mà nỗ lực học tập có thể tiến hành không bị ảnh hưởng, trong khi cũng cung cấp cửa sổ vào thế giới và xã hội.In order todo so, the university must be a place where academic endeavor can proceed undisturbed, while also providing windows into the world and society.Làm việc với những người khác có thể giúp bạn cảm thấy có động lực và giống nhưbạn không đơn độc trong nỗ lực học tập của mình.Working with other people can help you feel motivated andlike you're not so alone in your studying efforts.Sự pha trộn của nỗ lực học tập và công việc thực tế này thường được đưa đến lớp học, vì vậy bạn có thể thấy luật nhân quyền có thể tác động như thế nào trên mặt đất.This blend of academic endeavour and practical work is often brought to the classroom, so you can see how human rights law can have an impact on the ground.Chúng tôi tự hào về kích cỡ lớp học nhỏ của chúng tôi, nơi sinh viên nhận đượcsự quan tâm cá nhân trong nỗ lực học tập của họ.We pride ourselves on our small class size,where students receive individual attention in their academic endeavors.Năm 1965, cô quyết định chuyển hướng tập trung vào nghiên cứu,theo đuổi nỗ lực học tập sẽ giúp cô có cơ hội chuyển sang trở thành một giáo viên mỹ thuật.In 1965, she decided to shift her area of study focus,pursuing academic endeavors that would give her an opportunity to transition into becoming an art teacher herself.Vòng quanh mỗi một khoá học của chúng tôi, một cộng đồng học sinh được dựng nên,một cộng đồng toàn cầu chia sẻ chung nỗ lực học tập.Around each one of our courses, a community of students had formed,a global community of people around a shared intellectual endeavor.Thông tin chi tiết từ ngườikhác có thể giúp bạn xác định nơi bạn nên tập trung nỗ lực học tập tiếp theo để bạn luôn tiến bộ.Insights from others canhelp you determine where you should focus your learning efforts next so that you are always improving.Nó có thể không phải là một đầu tư lớn nhưng nó vẫn quan trọng để làm cho sự lựa chọn đúng và nhậnđược các thiết bị có thể giúp bạn nhiều nhất trong nỗ lực học tập của bạn.It may not be a huge investment, but it is still important to make the right choice andget the device that will best help you in your learning efforts.Hai tháng sau, khi học kì gần kết thúc, những sinh viên này trảlời các câu hỏi liên quan đến nỗ lực học tập của họ, và làm đánh giá về mức độ trầm cảm lần thứ hai.Two months later, toward the end of the semester,the students answered questions concerning their study efforts, and they filled out the depression questionnaire a second time.Tự phơi mình với nhiều chương trình, nhiều tiếng nói của Trung Quốc, và thậm chí nghe những cụm từ tương tự với từ ngữ khác nhausẽ giúp bạn tăng tốc nỗ lực học tập của mình.Exposing yourself to multiple programs, a variety of Chinese voices, and even hearing the same phrases spoken with slightly differentwording will all help to accelerate your learning efforts.Sau nhiều nỗ lực học tập của mình, Andria đã đặt nền móng cho ngành Forex hấp dẫn, nơi bà đã có được những kinh nghiệm quý báu sau khi hoạt động trong lĩnh vực này trong vài năm qua.Following her various academic endeavors, Andria set eyes on the fascinating Forex industry where she has obtained valuable experiences after being active in the field for the past few years.Tình yêu không nhất thiết phải tan biến sau ngày cưới, nhưng để giữcho nó sống mãi, chúng ta đều phải nỗ lực học tập ngôn ngữ phụ của tình yêu.Love need not evaporate after the wedding, but to keep it alive,most of us will have to put forth the effort to learn a secondary love language.Sau nhiều nỗ lực học tập của mình, Andria đã đặt nền móng cho ngành Forex hấp dẫn, nơi bà đã có được những kinh nghiệm quý báu tính toán kế hoạch tài chính sau khi hoạt động trong lĩnh vực này trong vài năm qua.Following her various academic endeavors, Andria set eyes on the fascinating Forex industry where she has obtained valuable experiences after being active in the field for the past few years.Chúng tôi rất tiếc về các trường hợp đã khiến chúng tôi rút lại quyết định để cậu nhập học vàchúng tôi chúc cậu thành công trong nỗ lực học tập trong tương lai và hơn thế nữa.”.We are sorry about the circumstances that have led us to withdraw your admission,and we wish you success in your future academic endeavors and beyond.”.Ngoài nỗ lực học tập, thể thao được đánh giá cao tại trường đại học, với Viện Thể thao Đại học( USI) cung cấp một chương trình rộng lớn về thể dục, đào tạo và các cơ sở thể thao cho tất cả sinh viên.In addition to academic endeavour, sport is highly prized at the university, with its Institute for University Sports(USI) offering an extensive programme of fitness, training and sports facilities to all students.Học sinh được khuyến khích sử dụng Trung tâm Tài nguyên Học thuật( ARC) vàChuyên gia Học tập để được hỗ trợ thêm mà họ có thể cần cho tất cả các nỗ lực học tập của mình.Students are encouraged to utilize the Academic Resource Center(ARC)and Learning Specialist for additional support they may need for all their academic endeavors.Nhà tư tưởng người Pháp vĩ đại Blaise Pascal bắt đầu nghiên cứu hình học từ khi ở tuổi 12,mặc dù cha ông đã cấm đoán tất cả những nỗ lực học tập đó của ông và vứt bỏ tất cả sách giáo khoa toán học ra khỏi nhà.The great French thinker Blaise Pascal began studying geometry at age 12,even though his father had forbidden such academic endeavors and removed all mathematics textbooks from the house.Cấu trúc đơn giản của cuốn từ vựng này là kếtquả của việc loại bỏ tất cả những điều không cần thiết, nhờ đó bạn chỉ cần tập trung nỗ lực học tập vào những phần giúp bạn đạt được tiến bộ lớn nhất trong khoảng thời gian ngắn nhất.The simple structure of this vocabulary book is theresult of taking all unnecessary things out allowing the learning effort to solely be spent on the parts that help you make the biggest progress in the shortest amount of time.Nhấn mạnh vào sự cộng tác trong ngành công nghiệp- học viện để củng cố kiến thức lý thuyết và năng lực thực tế;tập trung vào kinh nghiệm chuyên môn cùng với nỗ lực học tập để cung cấp giáo dục đa diện và cơ hội học tập suốt đời.Emphasis on industry-academia collaboration to reinforce theoretical knowledge and practical competence,to focus on professional experience along with academic endeavors to provide multi-faceted education and life-long learning opportunities.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0245

Từng chữ dịch

nỗdanh từeffortattemptnỗđộng từtryingworkingnỗtính từhardlựcdanh từforcepowerstrengthpressurecapacityhọcdanh từstudyschoolstudenthọctính từhighacademictậpdanh từepisodexiexercisepracticetậpđộng từset nỗ lực hoàn thànhnỗ lực hỗ trợ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nỗ lực học tập English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nỗ Lực Trong Học Tập La Gì