NỖ LỰC MỖI NGÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NỖ LỰC MỖI NGÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nỗ lực mỗi ngày
strive every day
phấn đấu mỗi ngàynỗ lực mỗi ngàycố gắng mỗi ngàyeffort every daywork hard every day
làm việc chăm chỉ mỗi ngàychăm chỉ mỗi ngàynỗ lực mỗi ngàystrive daily
{-}
Phong cách/chủ đề:
It has been an effort everyday.Và chúng tôi nỗ lực mỗi ngày vì điều đó.
And we strive every day for this.Thành công đến từ sự nỗ lực mỗi ngày.
Success comes from every day efforts!Và chúng tôi nỗ lực mỗi ngày vì điều đó.
And we're working every day for that.Thành công đến từ sự nỗ lực mỗi ngày.
Success comes from each day's effort.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngày thường ngày năm mới ngày xanh ngày thứ nhất Sử dụng với động từngày nghỉ ngày cưới ngày đến liều hàng ngàyngày lễ tạ ơn sang ngàyngày lễ tình nhân ngày học chọn ngàyngày thi HơnSử dụng với danh từngày nay hàng ngàyngày hôm nay ngày mai ngày hôm qua ngày lễ ngày valentine ngày sinh nhật ngày tháng ngày thứ bảy HơnNỗ lực mỗi ngày để tốt hơn mới là điều nên làm.
Working endlessly every day to make it better is what I do.Điều này muốn nói đến một nỗ lực mỗi ngày để yêu Chúa và tha nhân.
It takes a daily, all-day effort to love God and neighbour.Tôi đã nỗ lực mỗi ngày để đạt được những mục tiêu mà mình đặt ra”.
I am working everyday to reach the goals I have set.Để tiến tới mục tiêu của bạnđòi hỏi sự suy nghĩ và nỗ lực mỗi ngày.
Moving toward your goals takes thought and effort every day.Em đã cực kì nỗ lực mỗi ngày để được như thế này đấy!
I have put great efforts into it every day to make it look like this!TKT, nỗ lực mỗi ngày để tạo ra dịch vụ vệ sinh trường học tốt nhất, đáp ứng cho đa dạng nhất các mô hình trường học khác nhau.
TKT Cleaning strives every day to create the best school cleaning service that meets the most varied different school models.Chúng ta không thể phát huy tối đa nỗ lực mỗi ngày trong mọi lĩnh vực cuộc sống.
We can't exert maximum effort every single day in every element of our lives.Họ nỗ lực mỗi ngày để cải thiện cuộc sống bản thân và thế giới xung quanh họ.
They strive daily to create a better world for themselves and those around them.Shantideva nói rằng khi ta có thể nỗ lực mỗi ngày thì những gì khó khăn sẽ trở nên dễ dàng.
Shantideva said that when we can apply effort every day what is difficult becomes easy.Chúng tôi nỗ lực mỗi ngày để mang đến cho khách hàng những dịch vụ chuyên nghiệp nhất.
We strive everyday to bring our customers the most professional services.Mọi người đều thật sự tập trung và chúng tôi cố gắng nỗ lực mỗi ngày và thực hiện những gì HLV cố bảo chúng tôi thực hiện hàng tuần.
Everyone is really focused and we try to work hard every day and implement what the manager is trying to make us do every week.Tôi nỗ lực mỗi ngày để đến được ngày hôm nay và tôi đang ở trạng thái tốt.
I have been working hard every day to arrive at this moment and I'm in good shape.Ví dụ, nếu giải pháp của bạn tốn rất nhiều chi phí hayđòi hỏi quá nhiều thời gian nỗ lực mỗi ngày, điều này có thể quá khó thực hiện.
For example, if your solution costs a great deal of money orrequires many hours of effort each day, this may be too difficult to implement.Chúng ta hãy cùng nỗ lực mỗi ngày vì sự tiến bộ của bản thân và của thế giới.
Let us strive every day to improve both ourselves and our world.Bannon bước vào Nhà Trắng và không phản bội lại 1 vài giá trị của chính mình, nỗ lực mỗi ngày để thúc đẩy chương trình nghị sự mà Tổng thống Trump đã đề ra khi tranh cử”.
Steve went into the White House and didn't betray his values, worked every day to advance the agenda that the president was elected on.Với một chút nỗ lực mỗi ngày, chúng ta có thể được biến đổi khi tâm trí của chúng ta được đổi mới.
With a little effort each day, we can be transformed as our minds are renewed.Ông Hussen nhận định rằng cần phải làm nhiều việc hơn để giúp người tị nạn khắp thế giới,và cho biết ông nỗ lực mỗi ngày để tăng số lượng người tị nạn mà Canada tiếp nhận.
Hussen says he acknowledges that more must be done to help refugees around the world,and says he fights every single day to increase the number of refugees Canada admits.Hãy hiểu rằng bạn phải nỗ lực mỗi ngày để mang lại sự yên tĩnh trong môi trường sống của mình.
Understand you have to work hard every day to bring calm to your environment.Hoà bình cần phải được khẩn xin và làm việc, nhậnlãnh như một phúc lành và liên tục được tìm kiếm khi chúng ta nỗ lực mỗi ngày để xây dựng một nền văn hoá mà trong đó hoà bình được tôn trọng như là một quyền nền tảng.
It must be implored and worked for,received as a blessing and constantly sought as we strive daily to build a culture in which peace is respected as a fundamental right.Tại Less Create, chúng tôi nỗ lực mỗi ngày để đem lại sự hài lòng và tự hào cho khách hàng.
At Less Create, we strive every day to bring satisfaction and pride to our customers.Động lực khiến con người làm việc say mê, giống một tiến đồ sùng đạo hay một người đang yêu say đắm,đó là nỗ lực mỗi ngày không hề có chủ định trước, mà xuất phát từ trái tim.
The state of mind which enables a man to do work of this kind… is akin to that of the religious worshipper orthe lover; the daily effort comes from no deliberate intention or program, but straight from the heart.Tôi đang nỗ lực mỗi ngày, tập luyện tốt, chăm sóc của bản thân mình, nỗ lực tối đa của tôi mỗi trò chơi và hy vọng rằng có được tôi ở đó,“ ông nói.
I'm putting in effort every day, training well, taking care of myself, giving my maximum effort every game and hopefully that gets me there," he said.Chúng ta hãy đặt vấn đề dưới hình thức một câu hỏi,đưa nó xuống bình diện sự nỗ lực mỗi ngày, khi chúng ta chưa ở vào một vị thế để hiểu được bằng cách nào mà một linh hồn có thể“ phân tán các thần lực của nó” trên các cõi cao.
Let us put the problem in the form of a question,relegating it to the plane of everyday endeavor, as we are not yet in a position to comprehend in what way a soul can"scatter its forces" on the higher planes.Lãnh đạo phải nỗ lực mỗi ngày để có được sự gắn kết với các giá trị của công ty, củng cố các hành vi tích cực và nhanh chóng có hành động đối với những nhân viên không tuân theo các giá trị này.
The leader has to work hard every day to gain alignment with the company's values, reinforcing positive actions and swiftly taking action with employees who do not emulate these values.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0279 ![]()
nỗ lực mang lạinỗ lực một chút

Tiếng việt-Tiếng anh
nỗ lực mỗi ngày English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nỗ lực mỗi ngày trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nỗdanh từeffortattemptnỗđộng từtryingworkinglựcdanh từforcepowerstrengthpressurecapacitymỗingười xác địnheachallmỗigiới từpermỗievery timengàydanh từdaydatedaysdatesngàytính từdailyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nỗ Lực Tối đa Tiếng Anh Là Gì
-
"nỗ Lực Tối đa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nỗ Lực Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
ME định Nghĩa: Nỗ Lực Tối đa - Maximum Effort - Abbreviation Finder
-
MAXIMUM EFFORT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Nỗ Lực Tiếng Anh Là Gì
-
"nỗ Lực" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nỗ Lực Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
"Nỗ Lực" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Sự Nỗ Lực Trong Tiếng Anh Là Gì - Hệ Liên Thông
-
NỖ LỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
25 Câu Thành Ngữ Tiếng Anh Về Sự Cố Gắng Ý NGHĨA Nhất 2022
-
Những Câu Nói Hay Trong Tiếng Anh Về Mục Tiêu Và Phấn đấu
-
Hướng Dẫn Học Monkey Stories | Monkey Việt Nam
-
Năm Mới Thăng Hạng Tiếng Anh - MobiFone
-
Top Năm Bí Quyết Học Tiếng Anh Thành Công - British Council