85+ Câu xin lỗi bằng tiếng Anh lịch thiệp & hay nhất | e4Life.vn e4life.vn › Tin Tức
Xem chi tiết »
- I owe you an apology. (Tôi nợ bạn một lời xin lỗi). Xin lỗi là phép lịch sự tối thiểu trong giao tiếp, kể ...
Xem chi tiết »
I owe you an apology – (Mình nợ bạn một lời xin lỗi (dùng khi bạn đã mắc sai lầm khá lâu rồi). I cannot express how sorry I am. – (Mình không thể diễn tả được ...
Xem chi tiết »
I'm awfully/ terribly sorry! Tôi thực sự rất xin lỗi! I beg your pardon! Tôi nợ anh một lời xin lỗi! I' ... Xin lỗi bằng tiếng Anh cho... · Mẫu thư xin lỗi bằng tiếng Anh...
Xem chi tiết »
7 thg 11, 2019 · Pardon me. - (Xin lỗi (khi bạn muốn ngắt lời ai đó hoặc dùng tương tự như "excuse me"));. Terribly sorry. - (Vô cùng ...
Xem chi tiết »
1. Cách nói đơn giản nhất: “Sorry” · 2. I'm so / very / extremely / terribly sorry. · 3. How careless of me! · 4. I shouldn't have… · 5. It's all my fault. · 6.
Xem chi tiết »
21 thg 12, 2021 · 1, I'm so sorry! Tôi xin lỗi/ rất tiếc. ; 2, Sorry for your loss. Tôi rất lấy làm tiếc về sự mất mát của bạn. ; 3 ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,9 (26) 26 thg 12, 2018 · Please forgive me – Làm ơn hãy tha lỗi/ tha thứ cho tôi. · I owe you an apology – Tôi nợ bạn một lời xin lỗi. · My fault, bro. · Sorry for keeping ...
Xem chi tiết »
19 thg 9, 2015 · I'm sorry. · I'm so sorry! · Sorry for your loss (khi chia buồn vì một người hay thú cưng bị chết) · Sorry to hear that. (khi nghe ai chia sẻ một ...
Xem chi tiết »
10 thg 2, 2022 · Xin lỗi trang trọng, xã giao trong văn nói và viết. – Pardon me! (văn nói). – I beg your pardon. (Tôi nợ anh một lời xin lỗi).
Xem chi tiết »
Cháu nợ dì cháu một lời xin lỗi rất lớn đấy. You owe your aunt an apology bigtime. OpenSubtitles2018.v3. Và lời xin ...
Xem chi tiết »
Contextual translation of "tôi nợ anh một lời xin lỗi" into English. Human translations with examples: an apology, i owe you one.
Xem chi tiết »
15 thg 12, 2017 · I would like to express my regret. · I apologize wholeheartedly/ unreservedly. · Sincerely apologies – (Lời xin lỗi chân thành) · Please accept my/ ...
Xem chi tiết »
I would like to express my regret. – (Tôi muốn nhấn mạnh sự hối tiếc của mình). · I apologize wholeheartedly/ unreservedly. · Sincerely apologies – (Lời xin lỗi ...
Xem chi tiết »
Trong tiếng Anh, từ sorry không chỉ dùng khi bạn đã mắc lỗi, hối hận Nó còn được dùng khi bày tỏ sự chia ... (Tôi nợ anh một lời xin lỗi); I must apologize.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Nợ Một Lời Xin Lỗi Trong Tiếng Anh
Thông tin và kiến thức về chủ đề nợ một lời xin lỗi trong tiếng anh hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu