Nội Chiến Nga – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Bối cảnh
  • 2 Diễn biến
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  • 5 Thư mục
  • 6 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Nội chiến Nga
Một phần của Cách mạng Nga và hậu quả của Thế chiến thứ nhất
Theo chiều kim đồng hồ từ trên bên trái:
  • Binh lính Lục quân Don
  • Binh lính Lục quân Siberia
  • Hồng quân trấn áp binh biến Kronstadt
  • Lục quân Hoa Kỳ đổ bộ Vladivostok
  • Thi thể nạn nhân của Khủng bố Đỏ tại Krym
  • Công nhân Yekaterinoslav bị quân Áo treo cổ
  • Hồng quân duyệt binh tại Moskva
Thời gian7 tháng 11 năm 1917 – 16 tháng 6 năm 1923[a][1]:3,230[2](5 năm, 7 tháng, 1 tuần và 2 ngày) Các hòa ước
  • Hiệp ước Brest-LitovskKý ngày 3 tháng 3 năm 1918(3 tháng, 3 tuần và 3 ngày)
  • Hiệp ước Tartu (Nga – Estonia)Ký ngày 2 tháng 2 năm 1920(2 năm, 2 tháng, 3 tuần và 5 ngày)
  • Hòa ước Xô viết – LitvaKý ngày 12 tháng 7 năm 1920(2 năm, 8 tháng và 5 ngày)
  • Hiệp ước Tartu (Nga – Phần Lan)Ký ngày 14 tháng 10 năm 1920(2 năm, 11 tháng và 1 tuần)
  • Hòa ước Latvia – Xô viếtKý ngày 11 tháng 8 năm 1920(2 năm, 9 tháng và 4 ngày)
  • Hòa ước RigaKý ngày 17 tháng 12 năm 1921(3 năm, 10 tháng, 1 tuần và 3 ngày)
  • Hiệp ước KarsKý ngày 13 tháng 10 năm 1921(3 năm, 10 tháng và 6 ngày)
Địa điểmLãnh thổ cũ của Đế quốc Nga, Galicia, Mông Cổ, Tuva, Ba Tư
Kết quả

Phe Bolshevik chiến thắng:

  • Cộng hòa Nga và Quốc gia Nga sụp đổ
  • Hoàng gia Nga bị hành quyết
  • Phe Bạch vệ bị đánh bại và đày ải
  • Phần lớn lãnh thổ Đế quốc Nga được tái lập thành Liên Xô

Chiến thắng một phần cho một số phe ly khai thành công:

  • Phần Lan, Estonia, Latvia, Litva, và Ba Lan giành được độc lập
  • Belarus, Ukraina, Gruzia, Armenia, Azerbaijan, và Moldovia bị sát nhập vào Liên Xô
không lâu sau độc lập
Tham chiến
  • Bolshevik:
  • CHXHCNXVLB Nga(1917–22)
  • CHXHCNXV Ukraina( 1917–18; 1918; 1919–22)
  • CHXHCNXV Byelorussia( 1919; 1919–20;1920–22)
  • CHXHCNXVLB Ngoại Kavkaz (1922)
  • Liên Xô(sau năm 1922)
Cũng gồm:
  • CHXHCNXV Bessarabia(1919)
  • CHCNXHCN Phần Lan(1918)
  • CHXV D-KR(1918)
  • CHXV Odessa(1918)
  • CHXHCNXV Taurida(1918)
  • Công xã Baku(1918)
  • Công xã Estonia(1918–19)
  • CHXVXHCN Latvia(1918–20)
  • CHXHCNXV Litva(1918–19)
  • Cộng hòa Viễn Đông(1920–22)
  • CHXHCNXV Galicia(1920)
  • Polrewkom(1920)
  • CHXHCNXV Ba Tư(1920–21)
  • CHXHCNXV Armenia(1920–22)
  • CHXHCNXV Azerbaijan(1920–22)
  • CHXHCNXV Gruzia(1921–22)
  • CHXVND Khorezm(sau năm 1920)
  • CHXVND Bukhara(sau năm 1920)
  • Hỗ trợ bởi:
  • Trung Hoa cộng sản(1917–23)
  • Quân đoàn Súng trường Latvia Đỏ(1917–20)
  •  Litva[b](1919–20)
  • CHND Mông Cổ(1920–23)
  • Cộng hòa Nga(1917–18)
  • Bạch quân:
  • Nam Nga(1917–19; tháng 3–4,tháng 4–11, 1920)
  • Quốc gia Nga(1918–20)
  • Đông Okraina(1920)
  • Chính phủ Lâm thời Priamurye(sau năm 1921)
Cũng gồm:
  • Chính phủ Địa phương Lâm thời khu vực Ural(1918)
  • Chính phủ Siberia ở Omsk(1918)
  • Chính phủ Siberia ở Vladivostok(1918)
  • Komuch(1918)
  • Bắc Nga(1918, 1918–20)
  • Tây Bắc Nga (1918–19)
  • Krym(1918–19)
  • Cộng hòa Don Cộng hòa Don(1918–20)
  • Cộng hòa Kuban(1918–20)
  • Hỗ trợ bởi:
  • Alash-Orda(1917–18)
  • Mông Cổ(1921)
  • Ba Tư(1919–20)
  • Phe ly khai:
  • Ba Lan(1918–21)
  • Phần Lan(1917–18)
  • Ukraina(1917–18; 1918–20)
  •  Estonia(1918–20)
  •  Latvia(1918–20)
  •  Litva(1918–20)
Cũng gồm:
  • Belarus(1918–20)
  • Tây Ukraina(1918–19)
  • Trung Litva(1920–22)
  • Moldavia(1917–18)
  • Ngoại Kavkaz(1918)
  • Cộng hòa Dân chủ Gruzia Gruzia(1918–21)
  • Armenia(1918–20; 1921)
  • Turkestan(1917–18)
  • Trung Caspi(1918)
  • Aras(1918–19)
  • Tiểu quốc Hồi giáo Kavkaz(1919–20)
  • Azerbaijan(1918–20)
  • Bắc Kavkaz(1917–21)
  • Ukraina Lục(1918–22)
  • Buryat-Mongolia(1917–21)
  • Yakut(1918)
  • Altay(1917–20; 1921–22)
  • Karelia(1918–20; 1920; 1920–23)
  • Bắc Ingria(1919–20)
  • Basmachi(1918–22)
  • Bukhara(1920)
  • Khiva(1918–20)
  • Hỗ trợ bởi:
  • Thụy Điển[c](1918)
  • Hungary[d](1919–20)
  • Afghanistan[e](tới năm 1922)
  • Tả phái chống Bolshevik:
  • SR tả khuynh[f](1917–21)
  • Lục vệ Nông dân[g](1918–21)
  • Makhnovshchina[h](1918–21)
  • Thủy thủ Kronstadt(1921)
  • Lực lượng Đồng minh:
  •  Nhật Bản[i](1918–22)
  •  Liên hiệp Anh(1918–20)
  •  Hoa Kỳ(1918–20)
  •  Pháp(1918–20)
Cũng gồm:
  •  Czechoslovakia(1918–20)
  •  Hy Lạp
  • Vương quốc Serbia Serbia(Vương quốc Nam Tư sau năm 1918)
  •  Rumani
  •  Ý
  • Trung Quốc
  •  Canada(1918–19)
  •  Úc(1918–19)
  •  Ấn Độ
  •  Nam Phi
  • Liên minh Trung tâm:
  •  Đức(1917–18; Cộng hòa Weimar 1919)
  •  Áo-Hung(1917–18)
  •  Đế quốc Ottoman(1917–18; Thổ Nhĩ Kỳ 1920–21)
  • Freikorps(1918–19)
Hiệp đồng:
  • Vương quốc Ba Lan(1917–18)
  • Vương quốc Phần Lan(1918)
  • Vương quốc Litva(1918)
  • Belarus(1918–19)
  • Quốc gia Ukraina(1918)
  • Cộng hòa Dân chủ Gruzia Gruzia(1918)
  • Landeswehr(1918–20)
  • Bermontia(1918–20)[j]
Chỉ huy và lãnh đạo
Vladimir Lenin Lev Trotsky Jukums Vācietis Yakov Sverdlov Sergey Kamenev Nikolai Podvoisky Iosif Stalin Yukhym Medvedev Vilhelm Knorin Alexander Krasnoshchyokov Alexander Kerensky Đầu hàng Alexander Kolchak Hành quyết Lavr Kornilov  Anton Denikin Pyotr Wrangel Nikolai Yudenich Grigory Semyonov Yevgeny MillerCộng hòa Don Pyotr Krasnov R. von Ungern Hành quyết Ba Lan Józef Piłsudski C.G.E. Mannerheim Symon Petliura Konstantin Päts Jānis Čakste Antanas Smetona S. TikhonovCộng hòa Dân chủ Gruzia Noe Zhordania A. Khatisian Nasib Yusifbeyli
Vladimir Volsky Maria Spiridonova Nykyfor Hryhoriv  Nestor Makhno Stepan Petrichenkovà nhiều nhân vật khác Otani Kikuzo Edmund Ironside William S. GravesTiệp Khắc Radola Gajda Maurice Janinvà nhiều nhân vật khác Đế quốc Đức H. von Eichhorn Đế quốc Ottoman Nuri Pasha Jan Sierada Pavlo Skoropadskyi P. Bermondt-Avalovvà nhiều nhân vật khác
Lực lượng
  • Hồng quân:5.000.000+ (đỉnh điểm)[3]
  • Makhnovtsi:103.000 (đỉnh điểm)[4]
  • Quân Lục:70.000 (đỉnh điểm)
  • Phiến quân Kronstadt:17.961
  • Bạch vệ:1.000.000+ (đỉnh điểm)
Ở từng địa phương:
  • AFSR: 270.000 (đỉnh điểm)
  • Lục quân Siberia: 60.000 (đỉnh điểm)
  • Lục quân Komuch: 30.000 (đỉnh điểm)
  • Đạo quân Tây Bắc: 18.500 (đỉnh điểm)
  • Đạo quân Bắc: 54.700 (đỉnh điểm)
  • Đạo quân Tây: 48.000 (đỉnh điểm)
  • Đạo quân Orenburg: 25.000 (đỉnh điểm)
  • Đạo quân Ural: 17.200 (đỉnh điểm)
  • Lục quân Nhật: 70.000 (đỉnh điểm)
  • Binh đoàn Tiệp Khắc: 50.000 (đỉnh điểm)
Cũng gồm:
  • Hoa Kỳ AEF, Siberia:7.950
  • Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lục quân Anh:57.636[5]
  • Vương quốc România Lục quân Rumani:50.000
  • Pháp Lục quân Pháp:15.600
  •  Lục quân Hy Lạp:23.000
  • Canada CSEF:~5.000
  • Hoa Kỳ AEF, Bắc Nga:5.000
  • Legione Redenta:2.500
  • Quân Bắc Dương:2.300
  • Vương quốc Serbia Lục quân Serbia:2.000
  • Lục quân Ấn Độ thuộc Anh:950
  • Lục quân Úc:150
  • Lục quân Ba Lan: ~1.000.000 (đỉnh điểm)
  • Lục quân Phần Lan:90.000 (đỉnh điểm)
Cũng gồm:
  • Lục quân Ukraina: 100.000 (đỉnh điểm)

    Hỗ trợ bởi:

  • Lục quân Hungary:30.000 (đỉnh điểm)
  • Lục quân Latvia:69.232 (đỉnh điểm)
  • Lục quân Estonia:86.000 (đỉnh điểm)
  • Lục quân Litva:20.000 (đỉnh điểm)
  • Tình nguyên quân Phần Lan:8.000 (đỉnh điểm)
  • Quân du kích trong rừng:2.000 (đỉnh điểm)
  • Lữ đoàn Thụy Điển:1.000 (đỉnh điểm)
  • Lục quân Đức:~547.000 (đỉnh điểm)
Cũng gồm:
  • Lính tình nguyện Saxon:10.000 (đỉnh điểm)
  • Lục quân Kavkaz:20.000 (đỉnh điểm)
  • Lục quân Thổ Nhĩ Kỳ:20,000 (đỉnh điểm)
  • Sư đoàn Sắt:14.000 (đỉnh điểm)
  • Landeswehr:10.500 (đỉnh điểm)
  • Bermontia:50.000 (đỉnh điểm)

Nội chiến Nga (tiếng Nga: Гражданская война в России; Grazhdanskaya voyna v Rossii) là một cuộc nội chiến đa bên trên lãnh thổ Đế Quốc Nga cũ được khơi mào bởi việc lật đổ Chính Quyền lâm thời Nga trong Cách mạng tháng 10[6] kéo dài từ ngày 7 tháng 11 (25 tháng 10 theo lịch Nga cũ) năm 1917 đến tháng 10 năm 1922, nhiều bên tranh giành nhau để định đoạt số phận của nền chính trị Nga, dẫn đến sự thành lập của Cộng Hòa Xã hội chủ nghĩa Xô Viết Liên Bang Nga và sau này là Liên Xô trên đa số lãnh thổ cũ, đánh dấu sự kết thúc của Cách mạng Nga, là một trong những sự kiện mấu chốt trong thế kỉ 20.

Bối cảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Diễn biến

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Giai đoạn chính kết thúc ngày 25 tháng 10 năm 1922. Các cuộc nổi dậy chống Bolshevik tiếp diễn ở Trung Á và ở Viễn Đông xuyên suốt thập niên 20 và 30.
  2. ^ Chiến tranh Xô viết-Ba Lan.
  3. ^ Nội chiến Phần Lan
  4. ^ Chiến tranh Ba Lan-Xô viết
  5. ^ Phong trào Basmachi
  6. ^ Liên kết với Bolshevik cho tới Tháng 3 năm 1918 nhưng chia tách sau khi Hiệp ước Brest-Litovsk được ký kết. Hầu hết đảng viên SR tả khuynh chống lại phái Bolshevik sau đó, song một số ít vẫn theo Bolshevik.
  7. ^ Liên minh với phái Bolshevik cho tới năm 1919; về sau chống lại.
  8. ^ Liên minh với phái Bolshevik cho tới năm 1920; về sau chống lại.
  9. ^ Nhật Bản đóng quân tại Bắc Sakhalin cho tới năm 1925.
  10. ^ Liên minh chính thức với Quốc gia Nga và không chính thức với Đế quốc Đức

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Mawdsley, Evan (2007). The Russian Civil War. New York: Pegasus Books. ISBN 9781681770093.
  2. ^ Последние бои на Дальнем Востоке. М., Центрполиграф, 2005.
  3. ^ Erickson 1984, tr. 763.Lỗi sfn: không có mục tiêu: CITEREFErickson1984 (trợ giúp)
  4. ^ Belash, Victor & Belash, Aleksandr, Dorogi Nestora Makhno, p. 340
  5. ^ Damien Wright, Churchill's Secret War with Lenin: British and Commonwealth Military Intervention in the Russian Civil War, 1918–20, Solihull, UK, 2017, pp. 394, 526–528, 530–535; Clifford Kinvig, Churchill's Crusade: The British Invasion of Russia 1918–1920, London 2006, ISBN 1-85285-477-4, p. 297; Timothy Winegard, The First World Oil War, University of Toronto Press (2016), p. 229
  6. ^ Mawdsley, pp. 3, 230

Thư mục

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm: Thư mục về Cách mạng và Nội chiến Nga
  • Benvenuti, Francesco (1988). The Bolsheviks and the Red Army, 1918-1922 [Đảng Bolshevik và Hồng quân, 1918-1922]. Christopher Woodall biên dịch. New York và New Rochelle: Nhà xuất bản Đại học Cambridge. ISBN 0-521-25771-9.
  • Bubnov, A.S.; Kamenev, S.S.; Tukhachevsky, M.N.; Eideman, R.P. (2020). The Russian Civil War, 1918–1921: An Operational-Strategic Sketch of the Red Army's Combat Operations [Nội chiến Nga, 1918–1921: Một phác thảo chiến lược về các chiến dịch quân sự của Hồng quân]. Richard W. Harrison biên dịch. Hoa Kỳ: Casemate Publishers. ISBN 9781952715051.
  • Budnitskii, Oleg (2012). Russian Jews Between the Reds and the Whites, 1917-1920 [Người Do Thái Nga giữa Hồng phái và Bạch phái, 1917-1920]. Timothy J. Portice biên dịch. Hoa Kỳ: Nhà xuất bản Đại học Pennsylvania. ISBN 9780812208146.
  • Bullock, David (2012). The Russian Civil War 1918–22 [Nội chiến Nga 1918–22]. Anh: Bloomsbury Publishing. ISBN 9781846038044.
  • Brovkin, Vladimir N. (1994). Behind the Front Lines of the Civil War: Political Parties and Social Movements in Russia, 1918-1922 [Phía sau tiền tuyến của cuộc Nội chiến: Các đảng chính trị và phong trào xã hội ở Nga, 1918-1922]. New Jersey: Nhà xuất bản Đại học Princeton. ISBN 0-691-03278-5.
  • Carley, Michael Jabara (1983). Revolution and Intervention: The French Government and the Russian Civil War 1917-1919 [Cách mạng và can thiệp: Chính phủ Pháp và Nội chiến Nga 1917-1919]. Canada: Nhà xuất bản Đại học McGill-Queen. ISBN 0-7735-0408-7.
  • Engelstein, Laura [bằng tiếng Anh] (2018). Russia in Flames: War, Revolution, Civil War, 1914-1921 [Nga trong biển lửa: Chiến tranh, Cách mạng, Nội chiến, 1914-1921]. Anh: Nhà xuất bản Đại học Oxford. ISBN 9780199794218.
  • Foglesong, David S. (1995). America's Secret War Against Bolshevism: U.S. Intervention in the Russian Civil War, 1917-1920 [Cuộc chiến bí mật của Mỹ chống lại chủ nghĩa Bolshevik: Can thiệp của Hoa Kỳ trong Nội chiến Nga, 1917-1920]. Hoa Kỳ: Nhà xuất bản Đại học North Carolina. ISBN 9781469611136.
  • Foley, Michael (2018). Russian Civil War: Red Terror, White Terror, 1917–1922 [Nội chiến Nga: Khủng bố Đỏ, Khủng bố Trắng, 1917–1922]. Anh: Pen & Sword Books. ISBN 9781526728623.
  • Holquist, Peter (2002). Making War, Forging Revolution: Russia’s Continuum of Crisis, 1914-1921 [Gây chiến, rèn cách mạng: Dãy khủng hoảng của Nga, 1914-1921]. Hoa Kỳ: Nhà xuất bản Đại học Havard. ISBN 9780674009073.
  • Kenez, Peter (2008). Red Advance, White Defeat: Civil War in South Russia, 1919–1920 [Hồng phái tiến bước, Bạch phái lui bước: Nội chiến ở Nam Nga, 1919–1920]. Hoa Kỳ: New Academia Publishing. ISBN 9781955835176.
  • Khodjakov, Mikhail V. (2014). Alex Lane (biên tập). Money of the Russian Revolution, 1917-1920 [Tiền tệ của Cách mạng Nga, 1917-1920]. Anh: Cambridge Scholars Publisher. ISBN 9781443871471.
  • Laruelle, Marlene; Karnysheva, Margarita (2020). Memory Politics and the Russian Civil War: Reds Versus Whites [Chính trị ký ức và Nội chiến Nga: Hồng phái đấu Bạch phái]. Anh: Bloomsbury Publishing. ISBN 9781350149977.
  • Lincoln, W. Bruce (1989). Red Victory: A History of the Russian Civil War [Chiến thắng Đỏ: Một lịch sử của Nội chiến Nga]. Hoa Kỳ: Simon and Schuster. ISBN 0-671-73286-2.
  • Mawdsley, Evan [bằng tiếng Anh] (2008). The Russian Civil War [Nội chiến Nga]. Anh: Birlinn. ISBN 9781843410416.
  • Moffat, I. (2015). The Allied Intervention in Russia, 1918-1920: The Diplomacy of Chaos [Can thiệp của Đồng minh tại Nga, 1918-1920: Ngoại giao hỗn loạn]. Anh: Palgrave Macmillan. ISBN 9781137435736.
  • Murphy, A.B.; Swain, Geoffrey; Myshov, N.A.; Butt, V.P. (2016). The Russian Civil War: Documents from the Soviet Archives [Nội chiến Nga: Tư liệu từ kho lưu trữ Xô viết]. Anh: Palgrave Macmillan UK. ISBN 9781349250264.
  • Novikova, Li︠u︡dmila Gennadʹevna (2018). An Anti-Bolshevik Alternative: The White Movement and the Civil War in the Russian North [Một phương án thay thế chống Bolshevik: Phòng trào Bạch vệ và Nội chiến ở Bắc Nga]. Hoa Kỳ: Nhà xuất bản Đại học Wisconsin. ISBN 9780299317409.
  • Pereira, Norman G. O. (1996). White Siberia: The Politics of Civil War [Siberia Trắng: Chính trị của Nội chiến]. Buffalo, Hoa Kỳ: Nhà xuất bản Đại học McGill-Queen. ISBN 9780773513495.
  • Rabinowitch, Alexander [bằng tiếng Anh] (2008). The Bolsheviks in Power: The First Year of Soviet Rule in Petrograd [Đảng Bolshevik lên cầm quyền: Năm đầu tiên của chính quyền Xô viết tại Petrograd]. Hoa Kỳ: Nhà xuất bản Đại học Indiana. ISBN 9780253220424.
  • Raleigh, Donald J. (2021). Experiencing Russia's Civil War: Politics, Society, and Revolutionary Culture in Saratov, 1917-1922 [Trải nghiệm Nội chiến Nga: Chính trị, Xã hội, và Văn hóa cách mạng ở Saratov, 1917-1922]. Hoa Kỳ: Nhà xuất bản Đại học Princeton. ISBN 9781400843749.
  • Richard, Carl J. (2013). When the United States Invaded Russia: Woodrow Wilson's Siberian Disaster [Khi Hoa Kỳ xâm lược Nga: Thảm họa Siberia của Woodrow Wilson]. New York: Rowman & Littlefield Publishers. ISBN 978-1-4422-1990-8.
  • Ryan, James (2012). Lenin's Terror: The Ideological Origins of Early Soviet State Violence [Khủng bố của Lenin: Nguồn gốc ý thức hệ của bạo lực nhà nước Xô viết sơ kỳ]. London và New York: Routledge. ISBN 978-0-415-67396-9.
  • Smele, Jonathan (2016). The "Russian" Civil Wars, 1916-1926: Ten Years That Shook the World [Các cuộc nội chiến "Nga", 1916-1926: Mười năm rung chuyển thế giới]. Anh: Nhà xuất bản Đại học Oxford. ISBN 9780190613211.
  • —— (2015). Historical Dictionary of the Russian Civil Wars, 1916-1926 [Từ điển lịch sử về Nội chiến Nga, 1916-1926]. Anh: Rowman & Littlefield Publishers. ISBN 9781442252813.
  • Smith, S. A. (2017). Russia in Revolution: An Empire in Crisis, 1890 to 1928 [Nước Nga Cách mạng: Một đế chế lâm khủng hoảng, 1890 tới 1928]. Anh: OUP Oxford. ISBN 9780191054044.
  • Swain, Geoffrey (2013). The Origins of the Russian Civil War [Các nguồn gốc của Nội chiến Nga]. Anh: Taylor & Francis. ISBN 9781317899129.
  • Wade, Rex A. [bằng tiếng Anh] (2001). The Bolshevik Revolution and Russian Civil War [Cách mạng Bolshevik và Nội chiến Nga]. Anh: Bloomsbury Academic. ISBN 9780313299742.
  • Wright, Damien (2017). Churchill's Secret War With Lenin: British and Commonwealth Military Intervention in the Russian Civil War, 1918–20 [Cuộc chiến bí mật của Churchill với Lenin: Vương quốc Anh và can thiệp quân sự của Khối Thịnh vượng chung trong Nội chiến Nga, 1918–20]. Anh: Helion Limited. ISBN 9781913118112.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
Thư viện tài nguyên ngoại văn về Nội chiến Nga
  • Tài nguyên trong thư viện của bạn
  • Tài nguyên trong thư viện khác
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Nội chiến Nga.
  • "BBC History of the Russian Revolution" (ngày 3 tháng 2 năm 2007)
  • "Russian Civil War" Lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2010 tại Wayback Machine (Spartacus History, downloaded ngày 3 tháng 1 năm 2006)
  • "Russian Civil War Polities" (World Statesmen.org, downloaded ngày 16 tháng 2 năm 2007)
  • x
  • t
  • s
Các cuộc xung đột vũ trang liên quan đến Nga (bao gồm thời kỳ Đế quốc Nga và Liên Xô)
Liên quan
  • Chiến tranh cận đại
  • Lịch sử quân sự Nga
  • Lịch sử quân sự Đế quốc Nga
  • Lịch sử quân sự Liên Xô
  • Lịch sử quân sự Liên bang Nga
  • Xung đột hậu Xô viết
  • Lực lượng Vũ trang Liên bang Nga
Danh sách
  • Chiến tranh Rus'–Byzantine
  • Chiến tranh Muscovy–Litva
  • Chiến tranh Nga-Krym
  • Chiến tranh Liên Xô-Phần Lan
  • Chiến tranh Nga-Kazan
  • Chiến tranh Nga-Ba Tư
  • Chiến tranh Nga-Ba Lan
  • Chiến tranh Nga-Thụy Điển
  • Chiến tranh Nga–Thổ Nhĩ Kỳ
  • Chiến tranh Nga-Ukraina
  • Xung đột biên giới Nga–Thanh
  • Danh sách chiến tranh liên quan đến Nga
    • Danh sách chiến tranh liên quan đến Liên Xô
  • Danh sách chiến tranh liên quan đến Liên bang Nga
Nội bộ
  • Khởi nghĩa Bolotnikov
  • Khởi nghĩa Razin
  • Khởi nghĩa Bulavin
  • Khởi nghĩa Pugachev
  • Khởi nghĩa tháng Chạp
  • Nội chiến Nga
  • Khởi nghĩa tháng Tám
  • Cuộc đảo chính Xô viết năm 1991
  • Khủng hoảng Hiến pháp Nga 1993
  • Chiến tranh Chechnya lần thứ nhất
  • Chiến tranh Dagestan
  • Chiến tranh Chechnya lần thứ hai
  • Nổi dậy tại Bắc Kavkaz
Nước NgaSa hoàng
  • Chiến tranh Nga-Krym
  • Chiến tranh Nga-Kazan
  • Chiến tranh Nga-Thụy Điển (1554–1557)
  • Chiến tranh Livonija
  • Nga chinh phục Siberia (1580–1747)
  • Chiến tranh Nga-Thổ Nhĩ Kỳ (1568–1570)
  • Chiến tranh Nga-Thụy Điển (1590–1595)
  • Chiến tranh Ba Lan–Muscovy (1605–1618) và Thời kì Đại Loạn
  • Chiến tranh Ingria
  • Chiến tranh Smolensk
  • Chiến tranh Nga-Ba Tư (1651–1653)
  • Xung đột biên giới Nga–Thanh
  • Chiến tranh Nga-Ba Lan (1654–1667)
  • Đại hồng thủy
  • Chiến tranh Thụy Điển–Đan Mạch (1658–1660)
  • Chiến tranh Nga-Thổ Nhĩ Kỳ (1676–1681)
  • Chiến tranh Nga-Thổ Nhĩ Kỳ (1686–1700)
Thế kỷ18–19
  • Đại chiến Bắc Âu
  • Chiến tranh Nga-Thổ Nhĩ Kỳ (1710–1711)
  • Chiến tranh Nga–Ba Tư (1722–1723)
  • Chiến tranh Kế vị Ba Lan (1733–1738)
  • Chiến tranh Áo-Nga–Thổ Nhĩ Kỳ (1735–1739)
  • Chiến tranh Kế vị Áo (1740–1748)
  • Chiến tranh Nga–Thụy Điển (1741–1743)
  • Chiến tranh Bảy Năm
  • Chiến tranh Nga-Thổ Nhĩ Kỳ (1768–1774)
  • Liên minh Bar
  • Chiến tranh Nga-Thổ Nhĩ Kỳ (1787–1792)
  • Chiến tranh Nga-Thụy Điển (1788–1790)
  • Chiến tranh Nga-Ba Lan (1792)
  • Nga thuộc địa hóa Bắc Mỹ
  • Nổi dậy Kościuszko
  • Cuộc chinh phạt Ba Tư, 1796
  • Chiến tranh Liên minh thứ Hai
  • Chiến tranh Liên minh thứ Ba
  • Chiến tranh Nga-Ba Tư (1804–1813)
  • Chiến tranh Liên minh thứ Tư
  • Chiến tranh Nga-Thổ Nhĩ Kỳ (1806–1812)
  • Chiến tranh Anh-Nga
  • Chiến tranh Nga–Thụy Điển (1808–1809)
  • Chiến tranh Liên minh thứ Năm
  • Chiến tranh Pháp–Nga (1812)
  • Chiến tranh Liên minh thứ Sáu
  • Triều đại Một trăm ngày
  • Nga chinh phục Kavkaz
  • Chiến tranh Kavkaz
    • Chiến tranh Nga-Circassia
    • Nga sáp nhập Chechnya và Dagestan
  • Chiến tranh Nga–Ba Tư (1826–1828)
  • Chiến tranh Nga-Thổ Nhĩ Kỳ (1828–1829)
  • Cuộc nổi dậy tháng 11
  • Cách mạng Hungary 1848
  • Chiến tranh Krym
    • Chiến tranh Åland
  • Sáp nhập Amur
  • Khởi nghĩa Tháng Giêng
  • Nga chinh phục Trung Á
    • Nga chinh phục Bukhara
    • Chiến dịch Khiva 1873
  • Chiến tranh Nga–Thổ Nhĩ Kỳ (1877–1878)
  • Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
    • Nga xâm chiếm Mãn Châu
Thế kỷ20
  • Chiến tranh Nga–Nhật
  • Nga chiến đóng Tabriz
  • Chiến tranh thế giới thứ nhất
  • Nội chiến Nga
    • Chiến tranh Ukraina–Xô viết
      • Xô viết xâm chiếm Ukraina 1919
    • Vùng tự chủ Alash
    • Nội chiến Phần Lan
    • Xung đột Sochi
    • Heimosodat
    • Cuộc tấn công hướng tây Xô viết 1918–1919
      • Chiến tranh độc lập Estonia
      • Chiến tranh độc lập Latvia
      • Chiến tranh Litva–Xô viết
    • Xung đột Gruzia–Ossetia (1918–1920)
    • Chiến tranh Nga-Ba Lan (1919-1921)
    • Hồng quân xâm chiếm Azerbaijan
    • Hồng quân xâm chiếm Armenia
    • Hồng quân xâm chiếm Gruzia
    • Hồng quân can thiệp tại Mông Cổ
    • Khởi nghĩa Đông Karelia
  • Khởi nghĩa Trung Á
  • Khởi nghĩa tháng Tám
  • Xung đột Urtatagai (1925–1926)
  • Xung đột Trung-Xô 1929
  • Hồng quân can thiệp tại Afghanistan (1929)
  • Hồng quân can thiệp tại Afghanistan (1930)
  • Chiến tranh biên giới Xô–Nhật
  • Liên Xô xâm chiếm Tân Cương
  • Chiến tranh Tân Cương (1937)
  • Chiến tranh thế giới thứ hai
    • Liên Xô tấn công Ba Lan
    • Chiến tranh Liên Xô–Phần Lan (1939–1940)
    • Liên Xô chiếm đóng các nước Baltic (1940)
      • Liên Xô chiếm đóng Latvia
    • Liên Xô chiếm Bessarabia và Bắc Bukovina
    • Chiến tranh Tiếp diễn
    • Chiến tranh Xô–Đức
    • Liên Xô tái chiếm đóng các nước Baltic (1944)
      • Liên Xô tái chiếm đóng Latvia năm 1944
    • Anh-Xô xâm chiếm Iran
    • Chiến tranh Xô–Nhật
  • Chiến tranh du kích tại các nước Baltic
  • Chiến tranh du kích tại Ukraina
  • Kháng chiến chống cộng sản tại Ba Lan (1944–1953)
  • Khởi nghĩa Ili
  • Chiến tranh Đông Dương
  • Chiến tranh Triều Tiên
  • Nổi dậy tại Đông Đức 1953
  • Sự kiện năm 1956 ở Hungary
  • Chiến tranh Việt Nam
  • Sự cố Vlora
  • Khối Warszawa tấn công Tiệp Khắc
  • Xung đột biên giới Trung–Xô
  • Chiến tranh Tiêu hao
  • Chiến tranh độc lập Eritrea
  • Nội chiến Angola
  • Chiến tranh Ogaden
  • Chiến tranh biên giới Nam Phi
  • Chiến tranh Liên Xô–Afghanistan (1979–1989)
  • Chiến tranh Vùng Vịnh
  • Các cuộc tấn công OMON Liên Xô vào các đồn biên giới Litva
  • Chiến tranh Nagorno-Karabakh
  • Chiến tranh Transnistria
  • Nội chiến Gruzia
  • Nội chiến Tajikistan
  • Chiến tranh Chechnya lần thứ nhất
  • Chiến tranh Dagestan
Thế kỷ21
  • Chiến tranh Chechnya lần thứ hai
  • Chiến tranh Nam Ossetia 2008
  • Chiến tranh Nga – Ukraina
    • Liên bang Nga sáp nhập Krym
    • Chiến tranh Donbas
    • Nga xâm lược Ukraina
  • Can thiệp quân sự của Nga trong nội chiến Syria
  • Chiến dịch Tây Libya
  • Chiến tranh Nagorno-Karabakh 2020
  • Triển khai tại Kazakhstan
  • Mùa đông Nga
  • Cách mạng Nga (1917)
  • Chiến tranh Lạnh
  • Vùng ảnh hưởng
  • x
  • t
  • s
Chiến tranh thế giới thứ nhất
Châu Âu – Trung Đông – Châu Phi – Châu Á-Thái Bình Dương – Đại Tây Dương – Địa Trung Hải
Tham chiến
Phe Hiệp ướcĐế quốc Nga/Chính phủ Lâm thời Nga • Đế quốc Pháp: Pháp, Việt Nam • Đế quốc Anh: Anh, Úc, Canada, Ấn Độ, New Zealand, Newfoundland, Nam Phi • Ý • Romania • Hoa Kỳ • Serbia • Bồ Đào Nha • Trung Quốc • Nhật Bản • Bỉ • Montenegro • Hy Lạp • Armenia • Brazil
Phe Liên minhĐế quốc Đức • Đế quốc Áo-Hung • Đế quốc Ottoman • Bulgaria
Diễn biến
Trước chiến tranhCách mạng Mexico (1910–1920) • Chiến tranh Ý – Thổ Nhĩ Kỳ (1911–1912) • Chiến tranh Balkan lần thứ nhất (1912–1913) • Chiến tranh Balkan lần thứ hai (1913)
Mở mànNguyên nhân sâu xa • Vụ ám sát Đại vương công Franz Ferdinand • Khủng hoảng Tháng Bảy
1914Trận Biên giới Bắc Pháp • Trận Cer • Trận sông Marne lần thứ nhất • Trận Tannenberg • Trận Lemberg • Trận hồ Masuren lần thứ nhất • Trận Kolubara • Trận Sarikamish • Cuộc chạy đua ra biển • Trận Ypres lần thứ nhất • Hưu chiến đêm Giáng sinh
1915Trận Ypres lần thứ hai • Chiến dịch Gallipoli • Trận Isonzo • Đại Rút lui • Chiếm Serbia • Cuộc vây hãm Kut
1916Chiến dịch Erzerum • Trận Verdun • Chiến dịch tấn công hồ Naroch • Trận Asiago • Trận Jutland • Trận Somme • Cuộc tổng tấn công của Brusilov • Chiếm Romania
1917Baghdad thất thủ • Hoa Kỳ tham chiến • Trận Arras thứ hai • Cuộc tổng tấn công của Kerensky • Trận Ypres thứ ba • Trận Caporetto • Trận Cambrai
1918Hiệp định đình chiến Erzincan • Hòa ước Brest-Litovsk • Tổng tấn công Mùa xuân • Tổng tấn công Một trăm ngày • Tổng tấn công Meuse-Argonne • Trận Baku • Trận Megiddo • Trận Vittorio Veneto • Đình chiến với Đức • Đình chiến với Đế quốc Ottoman
Các sự kiện khácBạo loạn Maritz (1914–1915) • Angola (1914–1915) • Âm mưu Hindu–Đức (1914–1919) • Khởi nghĩa Ireland (1916) • Cách mạng Nga (1917) • Nội chiến Phần Lan (1918)
Sau chiến tranhNội chiến Nga (1917–1921) • Chiến tranh giành độc lập Ukraina (1917–1921) • Chiến tranh Armenia–Azerbaijan (1918–1920) • Chiến tranh Georgia–Armenia (1918) • Cách mạng và can thiệp tại Hungary (1918–1920) • Cách mạng Đức (1918–1919) • Chiến tranh Hungary-Romania (1918–1919) • Khởi nghĩa Wielkopolska (1918–1919) • Chiến tranh giành độc lập Estonia (1918–1920) • Chiến tranh giành độc lập Latvia (1918–1920) • Chiến tranh giành độc lập Lithuania (1918–1920) • Chiến tranh Anh-Afghanistan lần thứ ba (1919) • Chiến tranh Ba Lan–Ukraina (1918–1919) • Chiến tranh Nga-Ba Lan (1919–1921) • Chiến tranh giành độc lập Ireland (1919–1921) • Chiến tranh giành độc lập Thổ Nhĩ Kỳ và Chiến tranh Hy Lạp-Thổ Nhĩ Kỳ (1919–1923) • Chiến tranh Ba Lan-Lithuania (1920) • Nga Xô viết xâm lược Georgia (1921) • Nội chiến Ireland (1922–1923)
Khía cạnh khác
Tổng quanGiao tranh quân sự • Hải chiến • Không chiến • Ném bom chiến lược • Mật mã • Sử dụng ngựa • Hơi độc • Đường xe lửa • Khoa học kỹ thuật • Chiến tranh chiến hào • Chiến tranh toàn diện • Danh sách các cựu binh sống sót của Chiến tranh thế giới thứ nhất
Các ảnh hưởng/Tội ác chiến tranhThương vong • Bệnh cúm Tây Ban Nha • Vụ thảm sát Bỉ • Dân Ottoman: (Diệt chủng Armenia • Diệt chủng Assyria • Diệt chủng Hy Lạp) • Phụ nữ • Văn học
Hiệp ước/Hòa ướcChia cắt đế quốc Ottoman • Sykes-Picot • St.-Jean-de-Maurienne • Pháp-Armenia • Damascus • Hội nghị hòa bình Paris • Hòa ước Brest-Litovsk • Hòa ước Lausanne • Hòa ước London • Hòa ước Neuilly • Hòa ước St. Germain • Hòa ước Sèvres • Hòa ước Trianon • Hòa ước Versailles
Kết quảHậu quả • "Mười bốn Điểm" • Hội Quốc Liên
Thể loại  • Chủ đề • Dự án Từ điển •  Thông tin •  Danh ngôn •  Văn kiện và tác phẩm •  Hình ảnh và tài liệu •  Tin tức

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nội_chiến_Nga&oldid=74636229” Thể loại:
  • Lịch sử Liên Xô
  • Liên Xô
  • Cách mạng Nga
  • Nội chiến Nga
  • Xung đột năm 1917
  • Xung đột năm 1918
  • Xung đột năm 1919
  • Chiến tranh liên quan tới Nga
Thể loại ẩn:
  • Lỗi không có mục tiêu Harv và Sfn
  • Trang thiếu chú thích trong bài
  • Bài viết có văn bản tiếng Nga
  • Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
  • Nguồn CS1 có tên liên kết đến wiki ngôn ngữ khác
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Nội chiến Nga 96 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Phim Cuộc Chiến Nga Hoàng