NỘI DUNG
Có thể bạn quan tâm
Đề hiểu rõ hơn về cước phí của thuê bao trả sau Vinaphone bao nhiêu một tháng bạn nên tham khảo bảng giá cước thuê bao trả sau vinaphone sau đây:
| STT | LOẠI CƯỚC | CƯỚC PHÍ VINAPHONE TRẢ SAU |
| 1 | Cước phí nội mạng trong nước | 880 đồng/ phút |
| 2 | Gọi liên mạng trong nước | 980 đồng/ phút |
| 3 | Cước nhắn tin nội mạng trong nước | 290 đồng/ bản tin |
| 4 | Cước nhắn tin ngoại mạng trong nước | 350 đồng/ bản tin |
| 5 | Cước tin nhắn quốc tế | 2.500 đồng/ bản tin |
Bảng cước dịch vụ thuê bao trả sau vinaphone cơ bản
Có 2 loại gói cước chính là cước cá nhân trả sau ưu đãi và gói cước doanh nghiệp trả sau ưu đãi. Hãy tìm hiễu kĩ hơn để có được một gói cước dịch vụ phù hợp.
Gói cước cá nhân trả sau ưu đãi vinaphone
| STT | LOẠI GÓI CƯỚC | CƯỚC PHÍ VNĐ/ THÁNG | ƯU ĐÃI |
| 1 | Gói Alo 21 | 21.000 | 700 phút gọi nội mạng + VNPT cố định |
| 2 | Gói Alo 45 | 45.000 | 1000 phút gọi nội mạng + VNPT cố định |
| 3 | Gói Alo 65 | 65.000 | 1500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định |
| 4 | Gói Alo 135 | 135.000 | 300 phút gọi tất cả mạng trong nước. |
| 5 | Gói SMART 99 | 99.000 | 1000 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 600MB Data 3G |
| 6 | Gói SMART 119 | 119.000 | 1000 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 1.2MB Data 3G |
Bảng cước dịch vụ cước cá nhân trả sau vinaphone ưu đãi
Ngoài ra còn một số gói ưu cũng khuyến mãi khác cũng không kém phần hấp dẫn với nhiều tiện ích và phù hợp cho bạn.

Cước dịch vụ cước cá nhân trả sau vinaphone
Gói cước doanh nghiệp trả sau ưu đãi vinaphone
Ngoài ưu đãi về giá gọi/ phút rẻ hơn thuê bao trả trước, thuê bao trả sau doanh nghiệp còn nhiều ưu đãi hấp dẫn hơn. Tham khảo thêm bảng thông tin bên dưới.
| STT | LOẠI GÓI CƯỚC | CƯỚC PHÍ VNĐ/ THÁNG | ƯU ĐÃI |
| 1 | Gói DN 45 | 45.000 | 1500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định |
| 2 | Gói DN101 | 101.000 | 300 phút gọi tất cả mạng trong nước( không giới hạn phút gọi) |
| 3 | Gói DN 145 | 145.000 | 300 phút mạng Vinaphone + Mobiphone + VNPT cố định |
| 4 | Gói VIP 99 | 135.000 | 1500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 600MB Data 3G |
| 5 | Gói VIP 119 | 119.000 | 1500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 1.2MB Data 3G |
| 6 | Gói VIP 169 | 169.000 | 1500 phút mạng Vinaphone + Mobiphone + VNPT cố định và 600MB Data 3G |
Hãy cùng tìm hiểu thêm các thông tin khác liên quan tại https://vinaphone-vnpt.com/ nhé!
3.2/5 - (4 bình chọn)Từ khóa » Cước Thuê Bao Trả Sau Vinaphone
-
Chi Tiết Giá Cước + ưu đãi Của Thuê Bao Trả Sau VNPT - Vinaphone
-
Gói Cước Vinaphone Trả Sau Dành Cho Khách Hàng Cá Nhân
-
Cách Tính Cước Khi Hòa Mạng VinaPhone Trả Sau
-
Giá Cước VinaPhone Trả Sau 2022
-
Chi Tiết Giá Cước + ưu đãi Của Thuê Bao Trả Sau VNPT
-
Trả Sau - VNPT
-
Cách Tính Cước Thuê Bao Trả Sau VinaPhone Chuẩn Xác Nhất
-
Thuê Bao Trả Sau Vinaphone Là Gì? Phí đăng Ký Thuê Bao Trả Sau?
-
Vinaphone Khuyến Mãi Hòa Mạng Trả Sau Tháng 8/2022
-
Thủ Tục Hoà Mạng Gói Cước Trả Sau VinaPhone Mới Nhất Năm 2022
-
Giá Cước Của Dịch Vụ Di động Trả Sau | Trung Tâm Kinh Doanh VNPT
-
3 Cách Kiểm Tra Gói Cước VinaPhone Trả Sau đơn Giản, Dễ Thực Hiện
-
Gói Thuê Bao Trả Sau Vinaphone - VNPT Tp. Hồ Chí Minh
-
Thuê Bao Di động Trả Sau Có Bị Thiệt Hay Không?.