Nơi Ghi Tên Người Nhận Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. nơi ghi tên người nhận
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

nơi ghi tên người nhận tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nơi ghi tên người nhận trong tiếng Trung và cách phát âm nơi ghi tên người nhận tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nơi ghi tên người nhận tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm nơi ghi tên người nhận tiếng Trung nơi ghi tên người nhận (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm nơi ghi tên người nhận tiếng Trung 抬头 《旧时书信、公文等行文中抬头的地方。现在一般只有在单据上写收件人或收款人的地方还叫抬头。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
抬头 《旧时书信、公文等行文中抬头的地方。现在一般只有在单据上写收件人或收款人的地方还叫抬头。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ nơi ghi tên người nhận hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • con đường rút lui tiếng Trung là gì?
  • lấn lướt tiếng Trung là gì?
  • thúc sanh tiếng Trung là gì?
  • chuyện sinh hoạt vợ chồng tiếng Trung là gì?
  • rên rẩm tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nơi ghi tên người nhận trong tiếng Trung

抬头 《旧时书信、公文等行文中抬头的地方。现在一般只有在单据上写收件人或收款人的地方还叫抬头。》

Đây là cách dùng nơi ghi tên người nhận tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nơi ghi tên người nhận tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 抬头 《旧时书信、公文等行文中抬头的地方。现在一般只有在单据上写收件人或收款人的地方还叫抬头。》

Từ điển Việt Trung

  • sang máu tiếng Trung là gì?
  • ảnh hồng ban chiều tiếng Trung là gì?
  • giày xăng đan tiếng Trung là gì?
  • ý nghĩa và âm đọc của chữ tiếng Trung là gì?
  • làm cái một tiếng Trung là gì?
  • voọc mũi hếch tiếng Trung là gì?
  • lãnh sự tiếng Trung là gì?
  • đừng ngại tiếng Trung là gì?
  • chuyến du lịch 2 ngày tiếng Trung là gì?
  • tiệm uốn tóc tiếng Trung là gì?
  • cây gioi tiếng Trung là gì?
  • cặp chì tiếng Trung là gì?
  • quảng khoát tiếng Trung là gì?
  • đúng bệnh hốt thuốc tiếng Trung là gì?
  • bệnh kết u ở bụng tiếng Trung là gì?
  • trạm điện thoại trung kế tiếng Trung là gì?
  • sự rối loạn tiếng Trung là gì?
  • giạng chân tiếng Trung là gì?
  • cây trầu không tiếng Trung là gì?
  • viêm phế quản cuống phổi tiếng Trung là gì?
  • thủ đoạn hiểm độc tiếng Trung là gì?
  • đầu tay tiếng Trung là gì?
  • kinh đảm tiếng Trung là gì?
  • chiếu liền tiếng Trung là gì?
  • cẳng tay tiếng Trung là gì?
  • nhạy bén tiếng Trung là gì?
  • quý tử tiếng Trung là gì?
  • thị quan tiếng Trung là gì?
  • bủn tiếng Trung là gì?
  • giận hờn tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Nơi Nhận Tiếng Trung Là Gì