NƠI HỌ THÀNH LẬP NƯỚC CỘNG HÒA EZO Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NƠI HỌ THÀNH LẬP NƯỚC CỘNG HÒA EZO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nơi họ thành lập
where they establishedwhere they foundedwhere they formedwhere they set upnước cộng hòa
republicrepublicsezo
ezo
{-}
Phong cách/chủ đề:
Those loyal to the Tokugawa retreatedto northern Honshū and later to Hokkaidō, where they founded the Ezo republic.Ngày này được tổ chức là Ngày Cộng hòa sau khi thành lập nước cộng hòa.
This day was celebrated as Republic Day after the establishment of the republic.Tháng sau, Kōtetsu ngay lập tức được phái đi cùng với bảy tàu chiến hơi nước khác đến đảo phía bắc Hokkaidō, để chiến đấu với tàn quân của lựclượng Tokugawa đang cựu cố vấn quân sự Pháp giúp đỡ để thành lập nước Cộng hòa Ezo độc lập ở đó.
The following month, she was immediately put to use and dispatched with seven other steam warships to thenorthern island of Hokkaidō, to fight the remnant of the Tokugawa forces, who were trying to form an independent Ezo Republic there, with the help of ex-French military advisors.Năm 1833, người Boer bắt đầu một cuộc di cư vào lãnh thổ của các bộ lạc châu Phi, nơi họ thành lập các nước cộng hòa Transvaal và Orange Free State.
In 1833 the Boers began an exodus into African tribal territory, where they founded the republics of the Transvaal and Orange Free State.Năm 1833, người Boer bắt đầu một cuộc di cư vào lãnh thổ của các bộ lạc châu Phi, nơi họ thành lập các nước cộng hòa Transvaal và Orange Free State.
In 1833 the year that slavery was abolished in the British Empire the Boers began an exodus into African tribal territory, where they founded the republics of the Transvaal and the Orange Free State.Họ chính thức thành lập Cộng hòa Ezo theo kiểu Hoa Kỳ vào ngày 15 tháng 12, nước cộng hòa duy nhất ở Nhật từ trước tới nay, Enomoto được bầu làm Tổng tài( tương đương với Tổng thống) với tỷ lệ phiếu cao.
They formally established the Republic of Ezo on the American model on December 25, Japan's only republic ever, and Enomoto was elected as President, with a large majority.Mặc dù đôi khi tuyên bố là nước cộng hòa châu Á đầu tiên được công bố, nhưng Cộng hòa Lan Phương đã ra đời trước nó, được thành lập vào năm 1777 cũng như của Cộng hòa Ezo thành lập vào năm 1868.
Though sometimes claimed as the first Asian republic to have been proclaimed, it was predated by the Lanfang Republic, established in 1777, as well as by the Republic of Ezo established in 1869.Nước cộng hòa Thụy Sĩ được thành lập.
The Republic of Switzerland is formed.Nước cộng hòa Thụy Sĩ được thành lập.
In 1798 The Republic of Switzerland is formed.Năm 1961 nước Cộng Hòa Nam Phi được thành lập.
In 1961 the Republic of South Africa was established.Khoảng năm 509 TCN, nước cộng hòa La Mã được thành lập.
Around 509 B.C., the Roman republic was established.Khoảng năm 509 TCN, nước cộng hòa La Mã được thành lập.
About 509 BC, the Roman republic was established.Năm 1923, nước Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ được thành lập.
In 1923, the Republic of Turkey was established.Ngày 17 tháng 6 năm 1944, nước Cộng hòa Iceland dược thành lập.
June 17,1944, the republic of Iceland was established.Vào ngày 7 tháng 10 nước Cộng hòa Dân chủ Đức được thành lập.
On 7 October the same year, the eastern German Democratic Republic was established.Là nước cộng hòa dân chủ, hệ thống chính trị thành lập từ 1923.
Turkey is a democratic republic whose political system was established in 1923.Năm 1950 thành lập nước Cộng hòa Indonesia thống nhất.
By 1950 the Republic of Indonesia was formed.Tháng 1: Thành lập nước cộng hòa Ấn Độ.
January 26: inauguration of the Republic of India.Họ đã thành lập nước Cộng hòa Suvadive Thống nhất và bầu Abdullah Afeef lên làm tổng thống, lựa chọn Hithadhoo là thủ đô của nhà nước cộng hòa..
They formed the United Suvadive Republic and elected Abdullah Afeef as president and chose Hithadhoo as capital of this republic..Đây cũng là nơi đặt Đài kỷ niệm Cộng hòa, vốn được xây dựng từ năm 1928 để kỷ niệm việc thành lập nước Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ.
It houses the Republic Monument which was built in 1928 to commemorate the creation of the Turkish Republic.Philipp Scheidemanntuyên bố thành lập nước Cộng hòa Đức vào ngày 9 tháng 11 năm 1918.
Philipp Scheidemann proclaims a German Republic on 9 November 1918.Đây cũng là nơi đặt Đài kỷ niệm Cộng hòa, vốn được xây dựng từ năm 1928 để kỷ niệm việc thành lập nước Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ.
It is also home to the Republic Monument, built in 1928 to commemorate the creation of the Turkish Republic.Bài chi tiết: Cộng hòa Ezo.
Main article: Republic of Ezo.Lính Nhật và Pháp của Cộng hòa Ezo năm 1869.
French and Japanese soldiers of the Ezo Republic in 1869.Nước cộng hòa Thụy Sĩ được thành lập..
Republic of Switzerland formed.Hy Lạp trở thành nước cộng hòa độc lập..
Greece became an independent republic.Hải quân Cộng hòa Ezo được tổ chức xung quanh tàu chiến Kaiten.
The naval forces of the Ezo Republic were grouped around the warship Kaiten.Việc mất đi hai tàu lớn làm suy yếu nghiêm trọng phe Cộng hòa Ezo.
The loss of these two major units seriously weakened the Ezo Republic side.Đông Timor trở thành một nước cộng hòa độc lập vào năm 2002.
East Timor became an independent republic in 2002.Bốn nước cộng hòa khác thành lập liên đoàn bóng đá riêng.
Four other successor republics formed their own football organisations.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 6009702, Thời gian: 0.6592 ![]()
nơi họ sử dụngnơi họ thua

Tiếng việt-Tiếng anh
nơi họ thành lập nước cộng hòa ezo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nơi họ thành lập nước cộng hòa ezo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nơitrạng từwheresomewherenơidanh từplacelocationplaceshọđại từtheythemtheirthànhdanh từcitywallthànhđộng từbecomebethànhtrạng từsuccessfullylậpđộng từsetlậphạtuplậpdanh từfoundationestablishmentlậptính từindependentTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cộng Hòa Ezo
-
Cộng Hòa Ezo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cộng Hòa Ezo - Wiko
-
Hội Những Người Thích Tìm Hiểu Lịch Sử | Cộng Hòa Ezo (蝦夷共和国
-
Cộng_hòa_Ezo - Tieng Wiki
-
Quan điểm Cộng_hòa_Ezo - Tieng Wiki
-
Cộng Hòa Ezo - Unionpedia
-
Cộng Hòa Ezo - Unionpedia
-
Ezo Cộng Hòa - Trang [1]
-
Republic Of Ezo - Wikidata
-
Cộng Hòa Ezo
-
10 Chính Thể Bị Diệt Vong Chóng Vánh Trong Lịch Sử - Báo Kiến Thức
-
EZO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Cộng Hòa Ezo" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore