Nói Lái Tên

STCG 2026
  • Bình luận
  • Thông tin
× Trang chủ Bài viết mới Danh mục Từ khóa Tác giả Danh ngôn song ngữ Bài viết ưa thích Nói lái tên Nói lái tên

Nói lái tên dùng để troll / khen đứa bạn thân :))

  • Trang Chủ
  • Danh mục
  • Nói lái tên

TUẤN Quấn hút cỏ tí - Tuấn hút cỏ quý Tuấn đập Huy - Đi tập huấn Tuấn búng - bấn túng Tuấn chửi - tưới chuẩn

THU Thu phê - phu thê Thu tầy - thầy tu - thù tây Thu dần - dân thù Thu xế - xu thế Thu tân - tu thân Dượng Thu - thượng du Thu phất - thất phu Thu cúc - thúc c* Thu đạm - tham đ* Thu dẫm - thủ d*m Thu cuối - thúi c*

LÂM Lâm tương - lương tâm Lâm tao - lao tâm Lâm điều - đâm liều Lâm tinh - tâm linh Lâm xược - xâm lược Lâm thồn - thâm l** Lâm vào đồn - đâm vào l**

THẮM Thắm muối - mắm thúi Thắm nóp - nắm thóp Thắm lan - than lắm Thắm lối - thối lắm Thắm lốn - thốn lắm Lỡ thồn lỡ thắm - thở l** thở lắm

HƯNG Hưng cáo - cao hứng Hưng trối - trứng hôi Hưng đéo - heo đứng Hưng náy - hay n*ng Hưng néo - heo n*ng Hưng phấn - hứng ph*n Hưng tính - hứng t*nh Hưng nám - ham n*ng

MỸ Mỹ qua - ma quỷ Mỹ ngáp - nghỉ mát Mỹ vô - vĩ mô Mỹ tụi mình - tỷ muội mình Mỹ nhàn - màng nhĩ Mỹ đê - mê đ* Mỹ đệ mày - đ* mệ mày

VƯƠNG Vương hết thở - hở vết thương Vương kị - cương vị Vương gỡ - gương vỡ Vương chăn - văn chương Vương thụ - thương vụ Vương hị - hương vị Vương dật - dương v*t Vương đang cú - vú đang cương - c* đang vướng

NAM Nam hói - ham nói Nam hứng - ham n*ng

DUNG Dung tru - trung du Dung hử - hung dữ Dung Trang - trung gian Cẩm Dung - cũng dâm Dung dập - dâm dục Dung tái - tung d*i

NGUYỆT Nguyệt đã từng yêu - ngừng yêu đã tuyệt Nguyệt tệ - tuyệt nghệ Nguyệt tu - tuyệt ngu

CHIẾN Chiến cứng - chứng kiến Chiến túy - chí tuyến Chiến im - chim yến Chú thợ điện - Chiến thợ đ* Chiến xong thịt - Ch** xong thiến Chiến đi bó - biến đi ch* Chiến đo -... Chiến thó -...

THỊNH Thịnh điên - thiên định Thịnh đẩm - thẩm định Thịnh tanh - thanh tịnh Thịnh nần - nịnh thần Thịnh tu - thụ tinh Thịnh tân - tịnh thân

PHÚC Phúc báp - bút pháp Phúc thụ - thúc phụ Phúc xạm - xúc phạm Phúc báp - bút pháp Phúc xích xế - xúc xích phế Phúc xân - xúc ph*n

QUÂN Quân nhí - quý nhân Quân dê - dân quê Quân nhả - nhân quả Quân phiền - phân quyền Quân ra tình - t*nh ra quần

VY Vy phương - vương phi Vy dật - di vật Vy la - va li Vy đề - đi về Vy đắng - đi vắng Vy đào - đi vào Vy téo - véo ti

MẠNH Mạnh láu - máu lạnh Mạnh lùa - mùa lạnh Mạnh láy - máy lạnh Mạnh lu bồn - bạnh ml Mạnh lưu bon - bọn lưu manh

MAI Mai khạc - khai mạc Mai khỏe - khoe mãi Mai gắt - gai mắt Mai khôn - khoai môn Mai láu - máu lai Mai trám - mám trai Mai dế - mê d*i Mai dói - moi d*i

ĐỨC Đức thánh - Đánh thức Đức thẳng - Đẳng thức Đức tha - Đa thức Đức nhít - nhứt đít Đức cống - Đống c*t Đức cạp - Đạp c*t Đức cốp - Đốp c*t Đức cái - c*t đ*i Đức toàn cầu - Đầu toàn c*t

KIÊN Kiên thổ - Thiên cổ Kiên thơ - Thiên cơ Kiên thung - Thiên cung Kiên dơ - Cơ duyên Kiên ninh - Kinh niên Kiên vứt -> Viên c*t Kiên mặc -> C** miên

TÚ Tú phỉ - Tỉ phú Điệp Liên Tú - Đ* liên tiếp Tú vo - V* to Tú đội - Tối đ* Tú đợi - Tới đ* Tú com - Tóm c* Tú vóm - Tóm v* Tú bi - Bú t*

TIẾN Tiến zé - Té giếng Tiến thự - Tự thiến Tú thợ điện - Tiến thợ đ*

NGỌC Ngọc hu hu - học ngu ngu Ngọc thực - thọc ng** Ngọc cắc - *** ngóc

PHÚ Phú cáp - cú pháp Phú chù - phù chú Cao Đại Phú - c* đại pháo Vanh Phú - phanhh v* Phú bò - bú ph*

YẾN Yến con đa - á con điên Yến cô ta (Kota) - á cô tiên

  • 1
  • 2

Từ khóa » Nói Lái Tên Hùng