Nói Mà Không Làm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- nói mà không làm
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nói mà không làm tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nói mà không làm trong tiếng Trung và cách phát âm nói mà không làm tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nói mà không làm tiếng Trung nghĩa là gì.
nói mà không làm (phát âm có thể chưa chuẩn)
出尔反尔 《《孟子·梁惠王》:"出乎尔者, 反乎尔者也。"原意是你怎样做, 就会得到怎样的后果。今指说了又翻悔或说了不照着做, 表示言行前后自相矛盾, 反复无常。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 出尔反尔 《《孟子·梁惠王》:"出乎尔者, 反乎尔者也。"原意是你怎样做, 就会得到怎样的后果。今指说了又翻悔或说了不照着做, 表示言行前后自相矛盾, 反复无常。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ nói mà không làm hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- tế tửu tiếng Trung là gì?
- vốn là tiếng Trung là gì?
- vận dụng ngòi bút tiếng Trung là gì?
- Mạt Hỉ tiếng Trung là gì?
- tâng công tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nói mà không làm trong tiếng Trung
出尔反尔 《《孟子·梁惠王》:"出乎尔者, 反乎尔者也。"原意是你怎样做, 就会得到怎样的后果。今指说了又翻悔或说了不照着做, 表示言行前后自相矛盾, 反复无常。》
Đây là cách dùng nói mà không làm tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nói mà không làm tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 出尔反尔 《《孟子·梁惠王》: 出乎尔者, 反乎尔者也。 原意是你怎样做, 就会得到怎样的后果。今指说了又翻悔或说了不照着做, 表示言行前后自相矛盾, 反复无常。》Từ điển Việt Trung
- rứt tiếng Trung là gì?
- tuyết sạt tiếng Trung là gì?
- mặt rồng tiếng Trung là gì?
- báo mất giấy tờ tiếng Trung là gì?
- trông xa tiếng Trung là gì?
- xẹt tiếng Trung là gì?
- bún riêu tiếng Trung là gì?
- quét nhẹ tiếng Trung là gì?
- đỡ lấy tiếng Trung là gì?
- thoải mái tiếng Trung là gì?
- xích tiếng Trung là gì?
- đứng sóng đôi tiếng Trung là gì?
- bày mưu tính kế tiếng Trung là gì?
- chở củi về rừng tiếng Trung là gì?
- tính khối lượng dự toán tiếng Trung là gì?
- Tây Xa moa độc lập tiếng Trung là gì?
- lèm nhèm tiếng Trung là gì?
- khu đá phạt góc tiếng Trung là gì?
- đăng đài bái tướng tiếng Trung là gì?
- hoa tím philip tiếng Trung là gì?
- con gián tiếng Trung là gì?
- rõ là tiếng Trung là gì?
- tính chất biệt lập tiếng Trung là gì?
- bạn đường tiếng Trung là gì?
- ánh sáng lạnh tiếng Trung là gì?
- tiết mục cây nhà lá vườn tiếng Trung là gì?
- thôn tính tiêu diệt tiếng Trung là gì?
- cần chính tiếng Trung là gì?
- người phe vé tiếng Trung là gì?
- công tác liên tục tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Nói Mà Không Làm Gọi Là Gì
-
Nói Mà Không Làm | NVT - Cánh đồng Truyền Giáo
-
Nói được Mà Không Làm được Có Phải Là Nói Dối? | LILY
-
Nói Mà Không Làm | NVT - Cánh đồng Truyền Giáo - Nhà Xinh Plaza
-
Nói được Làm được. Không Làm được Thì Làm ơn Im Lặng
-
Nói được Thì Làm được - Phật Học đời Sống
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
MẦY CHỈ NÓI MÀ KHÔNG LÀM ĐƯỢC... - Tập Hợp Dân ... - Facebook
-
MẦY CHỈ NÓI MÀ KHÔNG LÀM ĐƯỢC... - Tập Hợp Dân ... - Facebook
-
Nói Mà Không Làm
-
Đừng Nói Mà Không Làm
-
Biết Nói Mà Không Nói được, Hay Là Không được Nói?
-
NÓI MÀ KHÔNG LÀM | Dân Chúa Đồng Hành
-
40+ Câu Ca Dao, Tục Ngữ, Thành Ngữ Về Lời Nói, Lối ứng Xử Trong Giao ...