Nơi Sinh - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
birthplace, home, birth-place là các bản dịch hàng đầu của "nơi sinh" thành Tiếng Anh.
nơi sinh noun + Thêm bản dịch Thêm nơi sinhTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
birthplace
nounlocation
Đây là nơi sinh ra những chiến binh vĩ đại nhất thế gian.
This is the birthplace of the world's greatest warriors.
en.wiktionary2016 -
home
nounhouse or structure in which someone lives
Thành phố Mumbai, ở Ấn Độ, là nơi sinh sống của 20 triệu dân cư.
Mumbai in India is home to over 20 million people.
en.wiktionary.org -
birth-place
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- native
- birth place
- mother country
- place of birth
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nơi sinh " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "nơi sinh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Nơi Sinh Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
"Nơi Sinh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
NƠI SINH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nơi Sinh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
" Nơi Sinh Tiếng Anh Là Gì : Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt, Nơi Sinh In ...
-
NƠI SINH RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
NƠI SINH CỦA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
" Nơi Sinh Tiếng Anh Là Gì, Nơi Sinh Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Nơi Sinh Sống Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "nơi Sinh" - Là Gì?
-
Nơi Sinh Tiếng Anh Là Gì : Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt, Từ Điển Việt ...
-
Nơi Sinh Tiếng Anh Là Gì - Triple Hearts
-
Cách Hỏi Quê Quán, Nơi Sinh địa Chỉ Bằng Tiếng Anh - Thủ Thuật
-
Tiếng Việt - Wikipedia
-
3 Số đầu Căn Cước Công Dân Tiết Lộ điều Gì Về Một Người?